Lịch SửĐề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID4700 Câu 1 Câu 1: Hai phương pháp cơ bản trong nghiên cứu lịch sử là A phương pháp lịch sử và phương pháp logic. B phương pháp lịch đại và phương pháp đồng đại. C phương pháp điền dã và phương pháp phỏng vấn. D phương pháp logic và phương pháp đồng đại. Câu 2 Câu 2: Nội dung nào sau đây phản ánh điểm giống nhau giữa phương pháp lịch sử và phương pháp logic trong nghiên cứu lịch sử? A Là phương pháp nghiên cứu các sự vật, hiện tượng. B Chú trọng đến các giai đoạn phát triển lịch sử cụ thể. C Chỉ vạch ra khuynh hướng vận động của lịch sử. D Nhằm mục đích vạch ra bản chất của sự kiện, hiện tượng. Câu 3 Câu 3: Lịch sử là gì? A Là khoa học dự đoán về tương lai. B Là những gì đang diễn ra ở hiện tại. C Là những gì đã diễn ra trong quá khứ. D Là những gì sẽ diễn ra trong tương lai. Câu 4 Câu 4: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hiện thực lịch sử? A Luôn thay đổi và phát triển không ngừng theo thời gian. B Tồn tại khách quan, độc lập, ngoài ý muốn của con người. C Vừa mang tính khách quan, vừa mang ý muốn chủ quan. D Phản ánh những nhận thức của con người về quá khứ. Câu 5 Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành khái nhiệm sau: “…… là những hiểu biết của con người về các lĩnh vực liên quan đến lịch sử, hình thành qua quá trình học tập, khám phá, nghiên cứu và trải nghiệm”. A Sử học. B Lịch sử. C Tri thức lịch sử. D Hiện thực lịch sử. Câu 6 Câu 6: Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của tri thức lịch sử? A Làm cho cuộc sống của con người biến đổi không ngừng. B Là cơ sở để con người dự đoán về tương lai xã hội loài người. C Giúp con người nhận thức về cội nguồn, bản sắc của bản thân. D Giúp con người thay đổi hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử. Câu 7 Câu 7: Tri thức lịch sử được hình thành qua những quá trình nào sau đây? A Học tập, khám phá, nghiên cứu và trải nghiệm về lịch sử. B Khám phá, nghiên cứu, trải nghiệm và sáng tạo lịch sử. C Nghiên cứu, phục dựng và sáng tạo các sự kiện lịch sử. D Phân tích, đánh giá về hiện tại, tương lai của loài người. Câu 8 Câu 8: Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với con người? A Giúp con người dự báo chính xác tương lai của loài người. B Để lại cho đời sau những bài học kinh nghiệm quý giá. C Giúp con người hiểu rõ quy luật sinh - diệt của Trái Đất. D Là cơ sở để con người thay đổi quá khứ của loài người. Câu 9 Câu 9: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ? A Là thước đo giá trị của mọi phát minh khoa học - công nghệ. B Phục dựng lịch sử phát triển của các ngành khoa học và công nghệ. C Là nền tảng dẫn tới mọi phát minh khoa học và công nghệ hiện đại. D Cung cấp mọi kiến thức chuyên sâu của các ngành khoa học. Câu 10 Câu 10: Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ đối với Sử học? A Là nơi lưu giữ những tri thức lịch sử của xã hội loài người. B Là nguồn sử liệu đáng tin cậy nhất trong nghiên cứu lịch sử. C Giúp nhà sử học sáng tạo trong quá trình nghiên cứu về quá khứ. D Cung cấp phương pháp tiếp cận mang tính liên ngành cho Sử học. Câu 11 Câu 11: Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chứng tỏ Sử học là môn khoa học liên ngành? A Sử học có đối tượng nghiên cứu rộng, liên quan đến nhiều ngành khoa học khác nhau. B Sử học do con người sáng tạo ra trên cơ sở nghiên cứu các sự kiện, hiện tượng của quá khứ. C Sử học là ngành khoa học xã hội, gắn liền với đời sống hiện tại và tương lai của con người. D Sử học là ngành khoa học tự nhiên, gắn liền với sự phát triển của xã hội loài người. Câu 12 Câu 12: Khi nghiên cứu lịch sử, nhà sử học cần phải khai thác tri thức của các ngành khoa học liên quan vì A Sử học là ngành bổ trợ cho các ngành khoa học. B Sử học là môn khoa học mang tính liên ngành. C Sử học phụ thuộc hoàn toàn vào các ngành khoa học. D tri thức lịch sử bắt nguồn từ tri thức của các ngành khác. Câu 13 Câu 13: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với một số ngành, nghề trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa? A Cung cấp ý tưởng cho một số ngành công nghiệp văn hóa. B Quảng bá rộng rãi thành tựu của các ngành công nghiệp văn hóa. C Cung cấp chất liệu cốt lõi cho một số ngành công nghiệp văn hóa. D Thúc đẩy sáng tạo những sản phẩm có giá trị của công nghiệp văn hóa. Câu 14 Câu 14: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp văn hóa đối với Sử học? A Đề xuất chiến lược phát triển cho ngành Sử học. B Giúp Sử học khôi phục quá khứ một cách đầy đủ. C Cung cấp tư liệu quý giá cho nghiên cứu lịch sử. D Góp phần thúc đẩy Sử học nghiên cứu các di sản. Câu 15 Câu 15: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa? A Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên. B Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản. C Sử học giúp giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững. D Kết quả nghiên cứu của Sử học khẳng định giá trị của các di sản văn hóa. Câu 16 Câu 16: Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên là hoạt động A lưu giữ, bảo vệ và lan tỏa giá trị những di sản của thời trước để lại. B giao lưu, kết nối văn hóa dân tộc với các nền văn hóa trên thế giới. C tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại để làm giàu nền văn hóa dân tộc. D kết nối giữa nền văn hóa truyền thống với nền văn hóa hiện đại. Câu 17 Câu 17: Nền văn minh cổ đại nào sau đây ra đời sớm nhất? A Văn minh Lưỡng Hà cổ đại. B Văn minh Hy Lạp cổ đại. C Văn minh Ai Cập cổ đại. D Văn minh Ấn Độ cổ đại. Câu 18 Câu 18: Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành ở những khu vực nào? A Đông Nam Á và châu Âu. B Đông Á và Đông Bắc châu Âu. C Tây Âu và Đông Bắc châu Á. D Đông Bắc châu Phi và Tây Á. Câu 19 Câu 19: Văn minh Phục hưng là nền văn minh tiêu biểu trong thời kì trung đại của khu vực nào? A Tây Âu. B Đông Á. C Bắc Phi. D Nam Âu. Câu 20 Câu 20: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau: “...... là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử.” A Văn vật. B Văn hiến. C Văn hóa. D Văn minh. Câu 21 Câu 21: Một tục lệ nổi tiếng trong quá trình chôn cất người chết của người Ai Cập cổ đại là A tục ướp xác. B tục hỏa táng. C tục mộc táng. D tục thủy táng. Câu 22 Câu 22: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào? A Sông Ấn. B Sông Hằng. C Sông Ti-grơ. D Sông Nin. Câu 23 Câu 23: Ai Cập cổ đại được hình thành ở khu vực nào? A Tây Âu. B Tây Nam Á. C Đông Bắc châu Phi. D Đông Bắc châu Á. Câu 24 Câu 24: Cư dân chủ yếu của Ai Cập cổ đại là A các bộ lạc Su-mét. B các bộ lạc Li-bi. C các bộ tộc Ha-mít. D các bộ tộc A-rập. Câu 25 Câu 25: Công trình kiến trúc phòng thủ nào sau đây được xây dựng bởi nhiều triều đại phong kiến Trung Quốc? A Lăng Ly Sơn. B Vạn Lý Trường Thành. C Lăng mộ Tần Thủy Hoàng. D Quảng trường Thiên An Môn. Câu 26 Câu 26: Bộ thơ ca ra đời sớm nhất ở Trung Quốc là A Kinh Thi. B Sử ký. C Kinh Lễ. D Kinh Xuân Thu. Câu 27 Câu 27: Người sáng lập học phái Nho gia là A Mạnh Tử. B Tuân Tử. C Lão Tử. D Khổng Tử. Câu 28 Câu 28: Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Trung Quốc? A Phật giáo. B Hồi giáo. C Đạo giáo. D Hin-đu giáo. Câu 29 Câu 29: Người sáng lập đạo Phật là A Bra-ma. B A-sô-ca. C Bim-bi-sa-ra. D Xít-đác-ta Gô-ta-ma. Câu 30 Câu 30: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về Hin-đu giáo? A Chỉ thờ thần Si-va và thần Vis-nu. B Chỉ thờ ba thần Bra-ma, Si-va và Vis-nu. C Chủ yếu thờ ba thần Bra-ma, Vis-nu và Si-va. D Chỉ thờ bốn thần Bra-ma, Si-va, Vis-nu và Inđra. Câu 31 Câu 31: Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại gắn liền với những dòng sông nào? A Sông Ấn và sông Hằng. B Sông Nin và sông Ấn. C Hoàng Hà và Trường Giang. D Sông Ti-grơ và sông Ơ-phơ-rát. Câu 32 Câu 32: Dân cư chủ yếu ở phía Nam Ấn Độ thời kì cổ đại là A người Ha-ráp-pa. B người A-ri-a. C người Hung Nô. D người Đra-vi-đi-an. Câu 33 Câu 33: Hai bộ sử thi nổi tiếng của Hy Lạp cổ đại có tên là A I-li-át và Ô-đi-xê. B Rô-mê-ô và Ju-li-ét. C Ka-li-đa-sa và Sơ-kun-tơ-la. D Ma-ha-bra-ha-ta và Ra-ma-ya-na. Câu 34 Câu 34: Hy Lạp và La Mã cổ đại thuộc khu vực nào sau đây? A Đông Bắc châu phi. B Địa Trung Hải. C Đông Bắc châu Á. D Đông Nam Á. Câu 35 Câu 35: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển thủ công nghiệp ở Hy Lạp và La Mã cổ đại là A có nhiều cảng biển. B giàu có khoáng sản. C nhiều đồng cỏ lớn. D đất đai màu mỡ. Câu 36 Câu 36: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm dân cư của Hy Lạp và La Mã thời cổ đại? A Chủ yếu là người La-tinh. B Đa dạng về tộc người. C Chủ yếu là người Hê-len. D Chỉ có một tộc người duy nhất. Câu 37 Câu 37: Một trong những học giả tiêu biểu của triết học duy vật thời kì Phục hưng ở Tây Âu là A Phran-xít Bây-cơn. B Mi-ken-lăng-giơ. C Đan-tê A-li-ghê-ri. D Mi-quen-đơ Xéc-van-téc. Câu 38 Câu 38: Một trong những nội dung tư tưởng của phong trào Văn hóa Phục hưng ở Tây Âu thời trung đại là A đề cao Cơ Đốc giáo và Giáo hoàng. B đề cao con người và quyền tự do cá nhân. C ủng hộ sự tồn tại của chế độ phong kiến. D ủng hộ triết học kinh việc của Giáo hội. Câu 39 Câu 39: Một trong những ý nghĩa quan trọng của phong trào Văn hóa Phục hưng là A đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa tư bản. B mở đường cho văn minh Tây Âu phát triển. C củng cố quyền lực của Giáo hội Cơ Đốc giáo. D đưa giai cấp tư sản Tây Âu lên nắm chính quyền. Câu 40 Câu 40: Phong trào Văn hóa Phục hưng ở Tây Âu thời trung đại ra đời trong bối cảnh nào sau đây? A Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành ở các nước Tây Âu. B Hin-đu giáo lũng đoạn nền văn hóa, tư tưởng ở các nước Tây Âu. C Những thành tựu văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại được đề cao. D Giai cấp tư sản đã nắm chính quyền ở hầu hết các nước châu Âu. Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 05