Lịch SửĐề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID4704 Câu 1 Câu 1: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của các ngành khoa học xã hội và nhân văn khác đối với Sử học? A Phục dựng lại quá trình hình thành và phát triển của Sử học. B Giúp tri thức lịch sử trở nên chính xác, toàn diện và sâu sắc. C Là cơ sở khoa học của những nhận thức lịch sử của con người. D Là nền tảng tiếp cận duy nhất khi tìm hiểu và nghiên cứu lịch sử. Câu 2 Câu 2: Sử học và các ngành khoa học xã hội và nhân văn khác có mối quan hệ như thế nào? A Luôn tách rời và không có quan hệ qua lại. B Mối quan hệ gắn bó, tương hỗ lẫn nhau. C Mối quan hệ một chiều, không tác động qua lại. D Chỉ Sử học mới tác động đến các ngành khoa học. Câu 3 Câu 3: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với các ngành khoa học xã hội và nhân văn khác? A Là đối tượng nghiên cứu duy nhất của các ngành. B Dự báo xu hướng vận động và phát triển của các ngành. C Cung cấp thông tin về bối cảnh hình thành và phát triển. D Xác định nhân tố tác động đến quá trình hình thành, phát triển. Câu 4 Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của các ngành khoa học xã hội và nhân văn khác đối với Sử học? A Giúp tri thức lịch sử trở nên toàn diện và sâu sắc. B Giúp kết quả nghiên cứu lịch sử trở nên chính xác. C Tạo điều kiện giúp khoa học lịch sử đạt kết quả tốt hơn. D Là cơ sở hình thành nhận thức về lịch sử xã hội loài người. Câu 5 Câu 5: Sử liệu là gì? A Là tất cả những sự kiện đã xảy ra trong quá khứ. B Là khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người. C Là những tài liệu để nghiên cứu và tái hiện lịch sử. D Là những dấu vết của các loài sinh vật trên Trái Đất. Câu 6 Câu 6: Căn cứ vào mối liên hệ với sự vật, hiện tượng được nghiên cứu và giá trị thông tin, sử liệu được chia thành những loại nào? A Sử liệu trực tiếp và sử liệu gián tiếp. B Sử liệu thành văn và sử liệu hiện vật. C Sử liệu truyền miệng và sử liệu hiện vật. D Sử liệu đa phương tiện và sử liệu viết. Câu 7 Câu 7: Căn cứ vào dạng thức tồn tại, sử liệu không bao gồm nhóm nào sau đây? A Sử liệu thành văn. B Sử liệu gốc. C Sử liệu truyền miệng. D Sử liệu hiện vật. Câu 8 Câu 8: Rìu tay Núi Đọ (Thanh Hóa) thuộc loại hình sử liệu nào? A Sử liệu truyền miệng. B Sử liệu đa phương tiện. C Sử liệu thành văn. D Sử liệu hiện vật. Câu 9 Câu 9: Những bài học kinh nghiệm trong lịch sử có giá trị như thế nào đối với cuộc sống hiện tại và tương lai của con người? A Giúp con người tránh lặp lại sai lầm trong quá khứ. B Là yếu tố quyết định đến tương lai của con người. C Giúp con người dự báo chính xác về tương lai. D Giúp con người kế thừa mọi yếu tố trong quá khứ. Câu 10 Câu 10: Nội dung nào sau đây là một trong những lí do cần thiết phải học tập lịch sử suốt đời? A Tri thức lịch sử ở nhà trường không có ý nghĩa đối với đời sống. B Hiện thực lịch sử của loài người có thể thay đổi theo thời gian. C Nhận thức về lịch sử không bao giờ thay đổi theo thời gian. D Kho tàng tri thức lịch sử của nhân loại rất rộng lớn và đa dạng. Câu 11 Câu 11: Một trong những lợi ích của việc học tập và khám phá lịch sử suốt đời là A giúp con người cập nhật và mở rộng tri thức. B tách rời lịch sử với cuộc sống của con người. C giúp con người phát triển về cả thể chất và trí óc. D làm phong phú và đa dạng quá khứ của loài người. Câu 12 Câu 12: Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần thiết phải học tập và khám phá lịch sử suốt đời? A Nhận thức về lịch sử có nhiều chuyển biến mới theo thời gian. B Muốn hiểu đúng và đầy đủ về lịch sử là một quá trình lâu dài. C Giúp con người tác động và thay đổi quá khứ xã hội loài người. D Giúp mỗi người cập nhật, mở rộng tri thức, hoàn thiện kĩ năng. Câu 13 Câu 13: Tổ chức nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn giá trị của các di sản trên thế giới? A EU. B UN. C APEC. D UNESCO. Câu 14 Câu 14: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học với một số ngành, nghề trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa? A Cung cấp mọi kiến thức chuyên môn của ngành. B Cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo. C Bảo tồn và phát huy giá trị của các di sản văn hóa. D Lưu giữ và phát huy các giá trị văn hóa, thiên nhiên. Câu 15 Câu 15: Nội dung nào sau đây là vai trò của các ngành, nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp văn hóa đối với Sử học? A Cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng cho sự phát triển của ngành Sử học. B Cung cấp tư liệu giúp Sử học khôi phục bức tranh quá khứ một cách đầy đủ, chính xác. C Là nguồn tư liệu đáng tin cậy nhất phục vụ công tác nghiên cứu và phục dựng lịch sử. D Cung cấp toàn bộ tri thức về quá trình hình thành và phát triển của ngành Sử học. Câu 16 Câu 16: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa Sử học với một số ngành, nghề trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa? A Quan hệ gắn bó, tác động qua lại. B Tách rời, không liên quan đến nhau. C Chỉ Sử học tác động đến công nghiệp văn hóa. D Chỉ công nghiệp văn hóa tác động đến Sử học. Câu 17 Câu 17: Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh? A Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra. B Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra trong lịch sử. C Chỉ là những giá trị tinh thần mà loài người sáng tạo ra. D Là toàn bộ giá trị vật chất của loài người từ khi xuất hiện đến nay. Câu 18 Câu 18: Bốn trung tâm văn minh lớn ở phương Đông thời kì cổ đại là A Ấn Độ, Trung Hoa, A-rập và Ai Cập. B Trung Hoa, Ai Cập, Lưỡng Hà và La Mã. C Hy Lạp, La Mã, Lưỡng Hà và Ấn Độ. D Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ và Trung Hoa. Câu 19 Câu 19: Hai nền văn minh lớn ở phương Tây thời kì cổ đại là A Ấn Độ và Trung Hoa. B Hy Lạp và La Mã. C Ai Cập và Lưỡng Hà. D Ấn Độ và La Mã. Câu 20 Câu 20: Các nền văn minh cổ đại phương Đông đều được hình thành ở A những vùng cao nguyên. B các vũng vịnh ven biển. C lưu vực các con sông lớn. D vùng đồng bằng ven biển. Câu 21 Câu 21: Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là A Thiên tử. B pha-ra-ông. C tăng lữ. D quý tộc. Câu 22 Câu 22: Vào thiên niên kỉ IV TCN, nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời do nhu cầu nào sau đây? A Trị thủy, làm thủy lợi. B Thống nhất lãnh thổ. C Chống giặc ngoại xâm. D Mở rộng buôn bán. Câu 23 Câu 23: Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là A chữ Hán. B chữ La-tinh. C chữ hình nêm. D chữ tượng hình. Câu 24 Câu 24: Nguyên liệu làm giấy viết của người Ai Cập cổ đại chủ yếu được làm từ A vỏ cây pa-pi-rút. B đất sét ướt. C mai rùa. D vỏ cây tre. Câu 25 Câu 25: Loại hình văn học nổi tiếng nhất ở Trung Quốc dưới thời Đường là A sử thi. B thơ. C kinh kịch. D tiểu thuyết. Câu 26 Câu 26: Cơ quan biên soạn lịch sử của nhà nước ở Trung Quốc dưới thời Đường có tên gọi là A Nội các. B Sử quán. C Hàn lâm viện. D Quốc tử giám. Câu 27 Câu 27: Một trong những nhà toán học nổi tiếng của Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là A Hoa Đà. B Tư Mã Thiên. C Tổ Xung Chi. D Tư Mã Quang. Câu 28 Câu 28: Bốn phát minh quan trọng về kĩ thuật của người Trung Quốc là A kĩ thuật vẽ bản đồ, làm la bàn, thuốc súng và giấy. B kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, thuốc súng và la bàn. C kĩ thuật làm giấy, làm cánh buồm, thuốc súng và la bàn. D kĩ thuật đóng tàu, kĩ thuật làm giấy, thuốc súng và la bàn. Câu 29 Câu 29: Chữ viết chính thức hiện nay của Ấn Độ là A chữ Hin-đi. B chữ Nôm. C chữ Bra-mi. D chữ La-tinh. Câu 30 Câu 30: Hai bộ sử thi nổi tiếng nhất của Ấn Độ thời kì cổ đại là A Sa-ki-a Mu-ni và Vê-đa. B Tai-giơ Ma-han và La Ki-la. C Ra-ma-y-a-na và Kha-giu-ra-hô. D Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na. Câu 31 Câu 31: Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ? A Đạo giáo và Hồi giáo. B Hồi giáo và Ki-tô giáo. C Phật giáo và Hin-đu giáo. D Nho giáo và Phật giáo. Câu 32 Câu 32: Tôn giáo cổ xưa nhất của người Ấn Độ là A Bà La Môn giáo. B Hin-đu giáo. C Phật giáo. D Hồi giáo. Câu 33 Câu 33: Hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại là A quý tộc và nô lệ. B chủ nô và nô lệ. C địa chủ và nông dân. D lãnh chúa và nông nô. Câu 34 Câu 34: Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành của văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại là A sự kế thừa những thành tựu văn minh phương Đông. B sự tồn tại của thể chế nhà nước quân chủ chuyên chế. C sự phát triển của kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước. D sự tồn tại của hai giai cấp lãnh chúa và nông nô. Câu 35 Câu 35: Hệ thống chữ La-tinh là thành tựu sáng tạo của cư dân quốc gia cổ đại nào? A Cư dân La Mã cổ đại. B Cư dân Ấn Độ cổ đại. C Cư dân Hy Lạp cổ đại. D Cư dân A-rập cổ đại. Câu 36 Câu 36: Hệ thống chữ số La Mã ngày nay chúng ta vẫn đang sử dụng là cống hiến lớn của cư dân quốc gia cổ đại nào? A Cư dân Hy Lạp cổ đại. B Cư dân La Mã cổ đại. C Cư dân Ai Cập cổ đại. D Cư dân Trung Quốc cổ đại. Câu 37 Câu 37: Đôn Ki-hô-tê là tác phẩm văn học nổi tiếng của tác giả nào? A Ra-bơ-le. B Xéc-van-téc. C Bô-ca-xi-ô. D Pê-trác-ca. Câu 38 Câu 38: Ai là tác giả của tác phẩm kịch Rô-mê-ô và Giu-li-ét? A Đan-tê A-li-ghê-ri. B Uy-li-am Sếch-xpia. C Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le. D Mi-quen-đơ Xéc-van-téc. Câu 39 Câu 39: Một trong những danh hoạ kiệt xuất của thời kì Phục hưng ở Tây Âu là A Lê-ô-na đơ Vanh-xi. B Ga-li-lê-ô Ga-li-lê. C Ni-cô-lai Cô-péc-ních. D Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le. Câu 40 Câu 40: Nhà Thiên văn học thời kì Phục hưng nổi tiếng với thuyết Nhật tâm là A G. Bô-ca-xi-ô. B Ph. Ra-bơ-le. C Ph. Pê-trác-ca. D N. Cô-péc-ních. Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 09