Lịch SửĐề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online – Mã đề 01 Số câu40Quiz ID5536 Câu 1 Câu 1: Vai trò nổi bật của văn học, nghệ thuật, tư tưởng ở buổi đầu thời cận đại là: A Tấn công vào thành trì của chế độ phong kiến. B Hình thành quan điểm, tư tưởng của giai cấp tư sản. C Góp phần vào sự thắng lợi của giai cấp tư sản. D Cả ba ý trên đều đúng. Câu 2 Câu 2: Các nhà Triết học Ánh sáng ở thế kỉ XVII - XVIII có vai trò gì? A Tư tưởng của họ là cơ sở để sáng lập ra triết học duy vật biện chứng. B Là những người đi trước dọn đường cho Cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII giành được thắng lợi. C Là những nhà cách mạng triệt để trong cuộc đấu tranh chống thế lực phong kiến. D Là lớp người đại diện cho những tư tưởng tiến bộ nhất ở châu Âu thời bấy giờ. Câu 3 Câu 3: Đại diện tiêu biểu nhất của trào lưu Triết học Ánh sáng Pháp ở thế kỉ XVII - XVIII là: A Mông-te-xki-ơ, Vích-to-huy-go, Rút-xô. B Mông-te-xki-ơ, Rút-xô, Ô-oen. C Vôn-te, Rút-xô, Xanh-xi-mông. D Mông-te-xki-ơ, Vôn-te, Rút-xô. Câu 4 Câu 4: Đại biểu xuất sắc cho nền bi kịch cổ điển Pháp là A Ban-dắc (1799 - 1850). B La Phông-ten (1621 - 1695). C Coóc-nây (1606 - 1684). D Mô-li-e (1622 - 1673). Câu 5 Câu 5: Nhà soạn nhạc thiên tài của nước Đức và cả thế giới thời cận đại là: A Rem-bran (1606- 1669). B Bach (1685 - 1750). C Mô-da (1756- 1791). D Bét-tô-ven (1770- 1827). Câu 6 Câu 6: Lịch sử thế giới cận đại được mở đầu bằng sự kiện A Cách mạng tư sản Hà Lan (1566) B Cách mạng tư sản Anh (1642) C Cách mạng tư sản Pháp (1789) D Công xã Pa-ri (1871) Câu 7 Câu 7: Lãnh đạo cuộc cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII là: A Giai cấp tư sản B Quý tộc phong kiến C Giai cấp vô sản D Sự liên minh giữa quý tộc mới và giai cấp tư sản Câu 8 Câu 8: Lãnh đạo cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ thế kỉ XVIII là: A Giai cấp tư sản và chủ nô B Giai cấp nông dân và nô lệ C Giai cấp vô sản D Giai cấp tư sản liên minh với nông dân Câu 9 Câu 9: Máy móc được phát minh và sử dụng đầu tiên trong lĩnh vực A Công nghiệp dệt B Khai mỏ C Giao thông vận tải D Nông nghiệp Câu 10 Câu 10: Cuộc đấu tranh kéo dài nhất trong phong trào công nhân thế giới nửa đầu thế kỉ XIX là: A Khởi nghĩa của công nhân dệt Li-ông (Pháp). B Khởi nghĩa công nhân dệt Sơ-lê-din (Đức). C Phong trào hiến chương ở Anh. D Khởi nghĩa của công nhân ngoại ô Luân Đôn (Anh). Câu 11 Câu 11: Nội dung cơ bản của Chính sách kinh tế mới mà nước Nga thực hiện là: A Nhà nước Xô viết nắm độc quyền về kinh tế. B Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của nông dân. C Xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần, nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước. D Thi hành chế độ lao động cưỡng bức đối với mọi công dân. Câu 12 Câu 12: Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập vào A tháng 3-1921. B tháng 12-1922. C tháng 3-1923. D tháng 1-1924. Câu 13 Câu 13: Nhiệm vụ trọng tâm trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1925 đến năm 1941 là A phát triển công nghiệp nhẹ. B phát triển công nghiệp quốc phòng. C công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa. D phát triển giao thông vận tải. Câu 14 Câu 14: Nhân dân Liên Xô tạm ngừng công cuộc xây dựng đất nước trong khi đang tiến hành kế hoạch 5 năm lần thứ ba vì A Liên Xô đã hoàn thành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước thời hạn. B các nước đế quốc bao vây, tấn công nên Liên Xô phải tiến hành cuộc chiến tranh giữ nước. C Liên Xô chuyển sang kế hoạch xây dựng chủ nghĩa xã hội dài hạn. D phát xít Đức tấn công Liên Xô (6-1941), nhân dân Liên Xô phải tiến hành cuộc chiến tranh vệ quốc. Câu 15 Câu 15: Để khôi phục kinh tế sau cuộc nội chiến, tháng 3-1921 Lê-nin và Đảng Bônsêvích đã A ban hành sắc lệnh hòa bình và sắc lệnh ruộng đất. B ban hành Chính sách cộng sản thời chiến. C ban hành Chính sách kinh tế mới. D tiến hành cải cách chính phủ. Câu 16 Câu 16: Trật tự thế giới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ nhất gọi là: A Trật tự lanta. B Trật tự Vécxai. C Trật tự Oasinhtơn. D Trật tự Vécxai - Oasinhtơn. Câu 17 Câu 17: Tổ chức quốc tế ra đời để duy trì trật tự thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là A Liên hợp quốc. B Hội Liên minh. C Hội Quốc liên. D Hội Hiệp ước. Câu 18 Câu 18: Trật tự thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đã: A giải quyết được những mâu thuẫn giữa các nước tư bản. B xác lập được mối quan hệ hòa bình, ổn định trên thế giới. C giải quyết được những vấn đề cơ bản về dân tộc và thuộc địa. D làm nảy sinh những bất đồng do mâu thuẫn về quyền lợi giữa các nước tư bản. Câu 19 Câu 19: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) bùng nổ đầu tiên ở A Đức B Anh C Pháp D Mĩ Câu 20 Câu 20: Các nước Đức, l-ta-li-a, Nhật Bản tìm lối thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) bằng cách A tiến hành cải cách kinh tế - xã hội, thực hiện dân chủ. B gây chiến tranh, xâm chiếm thuộc địa, mở rộng ảnh hưởng. C thiết lập chế độ độc tài phát xít. D đàn áp phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân. Câu 21 Câu 21: Hít-le làm Thủ tướng Đức và thành lập chính phủ mới A tháng 1-1933 B tháng 3-1933 C tháng 5-1933 D tháng 7-1933 Câu 22 Câu 22: Nền công nghiệp Đức trong những năm 1933 - 1939 đứng hàng A thứ nhất châu Âu, vượt qua cả Anh, Pháp và l-ta-li-a. B thứ hai châu Âu, sau Anh. C thứ ba châu Âu, sau Anh, Pháp. D thứ tư châu Âu, sau Anh, Pháp, l-ta-li-a. Câu 23 Câu 23: Nền công nghiệp phát triển mạnh nhất ở Đức trong thời kì 1933 - 1939 là A công nghiệp quân sự. B công nghiệp giao thông vận tải. C công nghiệp nhẹ. D công nghiệp nặng. Câu 24 Câu 24: Chính sách phản động về kinh tế của Hít-le thể hiện ở việc A Tập trung phát triển nông nghiệp B Đầu tư chủ yếu vào công nghiệp chế tạo máy móc C Quân sự hóa nền kinh tế để chuẩn bị chiến tranh, tăng cường khống chế toàn bộ nền kinh tế của chính quyền phát xít. D Tăng cường khai thác khoáng sản, lấy nguyên liệu chế tạo vũ khí Câu 25 Câu 25: Chính sách phản động về chính trị của Hít-le thể hiện A Mục tiêu thiết lập nền chuyên chính độc tài khủng bố công khai, lật đổ nền Cộng hòa Vaima B Dung túng các tổ chức khủng bố C Thiết lập nhiều nhà tù D Phá hoại các di tích lịch sử và văn hóa Câu 26 Câu 26: Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933) ở Mĩ bắt đầu từ lĩnh vực A công nghiệp nặng. B tài chính, ngân hàng. C sản xuất hàng hoá. D nông nghiệp. Câu 27 Câu 27: Người đã thực hiện "Chính sách mới" và đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc khủng kinh tế (1929 - 1933) là A Tơ-ru-man B Ru-dơ-ven C Ai-xen-hao D Hu-vo Câu 28 Câu 28: Chính sách mới là các chính sách, biện pháp được thực hiện trên lĩnh vực A nông nghiệp B sản xuất hàng tiêu dùng C kinh tế - tài chính và chính trị - xã hội D đời sống xã hội Câu 29 Câu 29: Đạo luật quan trọng nhất trong Chính sách mới là: A Đạo luật ngân hàng. B Đạo luật phục hưng công nghiệp. C Đạo luật điều chỉnh nông nghiệp. D Đạo luật chính trị, xã hội. Câu 30 Câu 30: Chính sách đối ngoại của Chính phủ Ru-dơ-ven trong quan hệ với khu vực Mĩ Latinh là: A Chính sách láng giềng thân thiện. B Gây chiến tranh xâm lược. C Can thiệp bằng vũ trang. D Sử dụng đồng đôla, buộc các nước phụ thuộc vào Mĩ. Câu 31 Câu 31: Khủng hoảng kinh tế của Nhật Bản diễn ra nghiêm trọng nhất trong lĩnh vực A Công nghiệp nặng B Công nghiệp quân sự C Tài chính, ngân hàng D Nông nghiệp Câu 32 Câu 32: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933 đã gây ra hậu quả gì cho xã hội Nhật Bản A Nông dân bị phá sản, mất mùa, đói kém; công nhân thất nghiệp tới 3 triệu người. B Các ngân hàng bị phá sản. C Hàng hóa và nông phẩm sản xuất ra không xuất khẩu được. D Nguyên liệu, nhiên liệu khan hiếm. Câu 33 Câu 33: Để vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933), giới cầm quyền Nhật Bản đã chủ trương A quân phiệt hoá bộ máy nhà nước, gây chiến tranh xâm lược, bành trướng ra bên ngoài. B thực hiện chế độ chuyên chế độc tài phát xít giống như nước Đức. C thực hiện Chính sách mới của Tổng thống Mĩ Ru-đơ-ven. D thực hiện nền dân chủ, mở cửa, ứng dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật. Câu 34 Câu 34: Nhật Bản xâm lược và chiếm đóng vùng Đông Bắc Trung Quốc vào A tháng 9-1929. B tháng 9-1931. C tháng 5-1932. D tháng 6-1933. Câu 35 Câu 35: Cuộc đấu tranh của nhân dân Nhật Bản trong những năm 30 của thế kỉ XX đã A góp phần làm chậm lại quá trình quân phiệt hoá bộ máy nhà nước. B góp phần đẩy nhanh quá trình phát xít hoá bộ máy nhà nước. C góp phần làm cho cuộc khủng hoảng ở Nhật Bản trầm trọng hơn. D làm thất bại âm mưu quân phiệt hoá bộ máy nhà nước của giới cầm quyền Nhật Bản. Câu 36 Câu 36: Nguyên nhân bùng nổ phong trào Ngũ tứ là gì? A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc, các nước đế quốc quyết định xâu xé Trung Quốc B Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc lên cao C Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân và địa chủ phong kiến D Chính phủ phát động chiến tranh xâm lược Câu 37 Câu 37: Sự kiện đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới là A Cuộc vận động Duy tân của Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu B Khởi nghĩa nông dân Thái bình Thiên quốc C Cách mạng Tân Hợi 1911 D Phong trào Ngũ tứ Câu 38 Câu 38: Phong trào Ngũ tứ là phong trào đấu tranh của: A Nông dân Trung Quốc chống phong kiến B Giai cấp tư sản, tiểu tư sản Trung Quốc chống phong kiến C Học sinh, sinh viên, công nhân Trung Quốc chống đế quốc và phong kiến D Giai cấp công nhân chống tư sản, phong kiến Câu 39 Câu 39: Đảng Cộng sản Trung Quốc được thành lập vào tháng A Tháng 7 - 1921 B Tháng 9 - 1921 C Tháng 12 - 1921 D Tháng 7 - 1922 Câu 40 Câu 40: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, Ấn Độ là thuộc địa của A Thực dân Pháp B Thực dân Anh C Đế quốc Đức D Đế quốc Mĩ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online – Mã đề 13 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online – Mã đề 02