Lịch SửĐề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online – Mã đề 17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online – Mã đề 17 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online – Mã đề 17 Số câu40Quiz ID5552 Câu 1 Câu 1: Họa sĩ danh tiếng với nghệ thuật vẽ tranh phong cảnh cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là? A Van Gốc ( Hà Lan) B Phu-gia-ta ( Nhật Bản) C Pi-cát-xô ( Tây Ban Nha). D Lê-vi-tan ( Nga) Câu 2 Câu 2: Theo những nhà xã hội không tưởng phương thức sản xuất cuối cùng của xã hội loài người là gì? A Chủ nghĩa tư bản. B Chủ nghĩa xã hội C Chủ nghĩa cộng sản D Chế độ không có tư hữu Câu 3 Câu 3: Nội dung cơ bản của tư tưởng và văn học – nghệ thuật ở thế kỉ XIX là? A Tố cáo hiện thực xã hội B Khát vọng về cuộc sống tốt đẹp C Ca ngợi tinh thần tự do, bình đẳng, dân chủ D Tất cả các ý trên Câu 4 Câu 4: Hiến pháp năm 1889 quy định thể chế chính trị của Nhật Bản là? A cộng hòa. B Liên bang. C quân chủ chuyên chế D quân chủ lập hiến. Câu 5 Câu 5: Chính sách đối ngoại của chính quyền Tô-ku-ga-oa đối với các nước phương Tây như thế nào? A Hợp tác toàn diện với Mĩ và phương Tây. B Cấm tuyệt đối Mĩ và phương Tây vào buôn bán trên đất nước. C Đuổi người Mĩ và phương Tây ra khỏi đất nước Nhật. D ‘Mở cửa” với những điều kiện không bình đẳng với Mĩ và phương Tây Câu 6 Câu 6: Hai đẳng cấp trong xã hội Nhật Bản nửa đầu thế kỉ XIX là A Tầng lớp quý tộc phong kiến và tầng lớp võ sĩ. B Tầng lớp tăng lữ và quý tộc mới. C Tầng lớp võ sĩ và nông dân công xã. D Tầng lớp quý tộc phong kiến và nông nô. Câu 7 Câu 7: Trong cải cách giáo dục, nội dung nào được tăng cường trong chương trình giảng dạy ở Nhật Bản? A Khoa học kĩ thuật. B Pháp luật. C Công nghiệp hóa và hiện đại hóa. D Giáo lí của các tôn giáo. Câu 8 Câu 8: Từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868, đặc điểm bao trùm của nền kinh tế Nhật Bản là gì? A Nông nghiệp lạc hậu. B Công nghiêp phát triển. C Thương mại hàng hóa. D Sản xuất quy mô lớn. Câu 9 Câu 9: Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản diễn ra trong bối cảnh nào? A Chế độ Mạc Phủ do Sôgun (Tướng quân) đứng đầu thực hiện những cải cách quan trọng. B Xã hội phong kiến Nhật Bản lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng. C Các nước tư bản phương Tây được tự do buôn bán trao đổi hàng hóa ở Nhật Bản. D Nền kinh tế Tư bản chủ nghĩa được tạo điều kiện phát triển mạnh mẽ ở Nhật Bản. Câu 10 Câu 10: Thực hiện những cải cách về tất cả các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội mục đích chính của Thiên hoàng Minh Trị là gì? A Đưa Nhật Bản phát triển mạnh như các nước phương Tây B Biến Nhật Bản trở thành một cường quốc ở châu Á. C Giúp Nhật Bản thoát khỏi bị lệ thuộc vào phương Tây. D Đưa Nhật Bản thoát khỏi tình trạng một nước phong kiến lạc hậu. Câu 11 Câu 11: Tầng lớp nào đóng vai trò quan trọng trong Chính phủ mới được thiết lập ở Nhật Bản sau cuộc Duy tân Minh Trị? A Tư sản. B Nông dân. C Thị dân. D Quý tộc tư sản hóa. Câu 12 Câu 12: Đế quốc Nhật có đặc điểm là gì? A Đế quốc thực dân B Đế quốc cho vay nặng lãi C Đế quốc hiếu chiến D Đế quốc phong kiến quân phiệt Câu 13 Câu 13: Cuộc khởi nghĩa Bom-bay đã buộc thực dân Anh phải? A Thu đồi đạo luật chia cắt Ben-gan B Tuyên bố trao trả độc lập cho Ấn Độ C Trả tự do cho B.G.Ti-lắc D Nới lỏng ách cai trị ở Ấn Độ Câu 14 Câu 14: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị? A Trở thành lực lượng lãnh đạo cao trào 1905 – 1908 B Quyết định thành lập Đảng Quốc Đại C Thành lập phái dân chủ cấp tiến trong Đảng Quốc Đại D Thực hiện chủ trương đấu tranh ôn hòa trong Đảng Quốc Đại Câu 15 Câu 15: Quyền cai trị trực tiếp Ấn Độ từ giữa thế kỉ XIX thuộc về? A Giai cấp tư sản Anh B Các chúa phong kiến Ấn Độ C Chính phủ Anh D Nhân dân Ấn Độ Câu 16 Câu 16: Trong 20 năm đầu (1885 – 1905), Đảng Quốc đại đã đưa ra những yêu cầu gì đối với Chính phủ thực dân Anh? A Nắm quyền cai trị, phát triển kĩ nghệ, cải cách giáo dục, xã hội B Tham gia hội đồng trị sự, phát triển kĩ nghệ, cải cách giáo dục, xã hội C Tham gia chính quyền, phát triển kĩ nghệ, cải cách giáo dục, xã hội D Điều hành hội đồng trị sự, cải cách giáo dục, xã hội Câu 17 Câu 17: Đỉnh cao của cao trào Cách mạng 1905-1908 ở Ấn Độ là gì? A Phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở Bom – Bay năm 1905 B Phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở Can – cút - ta năm 1905 C 10 vạn nhân dân Ấn Độ biểu tình nhân ngày “quốc tang” (16-10-1905) D Cuộc tổng bãi công trong 6 ngày của công nhân Bom – Bay (6 – 1908) Câu 18 Câu 18: Với việc ban hành đạo luật chia đôi xứ Ben-gan đã làm bùng lên phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở đâu? A Bom – bay và Ben-gan. B Can-cút-ta và Ben-gan. C Bom-bay và sông Hằng. D Bom-bay và Can-cút-ta. Câu 19 Câu 19: Ngày 16-10-1905, khắp nơi trên đất nước Ấn Độ vang lên khẩu hiệu gì để chống thực dân Anh? A “Ấn Độ của người Hồi giáo”. B “Ấn Độ của người Ben-gan”. C “Ấn Độ của người Ấn Độ”. D ‘Án Độ của người Pa-ki-xtan” Câu 20 Câu 20: Nguyện vọng nào của giai cấp tư sản Ấn Độ đã không được thực dân Anh chấp nhận? A Muốn được tham gia vào chính quyền và hợp tác với tư sản Anh. B Muốn được tự do phát triển kinh tế và tham gia chính quyền. C Muốn được Chính phủ Anh đầu tư vốn để phát triển sản xuất. D Muốn được cạnh tranh bình đẳng với tư sản Anh ở Ấn Độ. Câu 21 Câu 21: Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cuộc khởi nghĩa ở Bom-bay năm 1905 là do nhân dân phản đối? A Bản án 6 năm tù của Ti-lắc B Đạo luật chia đôi xứ Bengan C Sự đàn áp của thực dân Anh D Chính sách chia để trị Câu 22 Câu 22: Hậu quả nào không phải của chính sách thống trị Ấn Độ của thực dân Anh từ khi xâm lược đến cuối thế kỉ XIX? A Nhiều người chết đói B Đời sống nhân dân ngày càng khó khăn C Đời sống nhân dân ổn định D Nạn đói liên tiếp xảy ra Câu 23 Câu 23: “Phương án Maobatton” vào năm 1947 tương đồng về bản chất với chính sách nào trước đó của Anh ở Ấn Độ? A Chính sách chia để trị, ban hành đạo luật chia đôi xứ Ben – gan miền Đông theo đạo Hồi và miền Tây theo đạo Ấn B Chính sách chia để trị, ban hành đạo luật chia đôi đất nước Ấn độ thành Ấn Độ theo đạo Ấn và Pa – Ki – Xtan theo đạo Hồi C Chính sách cải tổ từ trung ương xuống địa phương, tăng cường mối liên hệ với quý tộc phong kiến và các tiểu vương quốc D Chính sách dùng người Ấn độ trị người Ấn độ, tăng cường người Ấn Độ trong ngành dân chính và quân đội Câu 24 Câu 24: Nguồn gốc sâu xa của cuộc khởi nghĩa Xipay là gì? A Mâu thuẫn giữa Hin đu giáo với Kitô giáo B Cuộc sống cực khổ của binh lính Ấn Độ C Binh lính muốn cải thiện đời sống D Mâu thuẫn giữa các tầng lớp nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh Câu 25 Câu 25: Sự kiện nào dẫn tới bùng nổ cao trào cách mạng 1905 - 1908 ở Ấn Độ? A Phái “cực đoan” trong Đảng Quốc đại tuyên bố thành lập B Ngày đạo luật chia cắt Bengan có hiệu lực C Ngày Ti lắc bị thực dân Anh bắt giam D Ngày Ti - lắc bị khai trừ khỏi Đảng Quốc đại Câu 26 Câu 26: Ấn Độ trở thành đối tượng xâm lược của các nước tư bản phương Tây vì? A Có vị trí chiến lược quan trọng của vùng Đông Nam Á B Đất rộng, người đông, có nhiều nguyên liệu và nền văn hóa lâu đời C Còn ở trong tình trạng lạc hậu về kinh tế, chính trị D Có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực châu Á Câu 27 Câu 27: Vì sao thực dân Anh phải thu hồi Đạo luật chia cắt Ben – gan? A Do phong trào đấu tranh mạnh mẽ của nhân dân Ấn Độ B Do sự phản đối mạnh mẽ của tầng lớp trên có thế lực C Do thực dân Anh đã đạt được mục đích chia cắt Ấn Độ D Cả ba đáp án đều đúng Câu 28 Câu 28: Mục tiêu đấu tranh của giai cấp tư sản Ấn Độ cuối thế kỉ XIX là gì? A Lật đổ nền thống trị của quý tộc phong kiến Ấn Độ B Lật đổ ách thống trị của thực dân Anh, giành độc lập dân tộc C Muốn phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa và được tham gia chính quyền D Đòi thực dân Anh cho Ấn Độ được hưởng quy chế tự trị Câu 29 Câu 29: Thực dân Anh đã thi hành chính sách nhượng bộ tầng lớp có thế lực trong giai cấp phong kiến ở Ấn Độ nhằm? A Xoa dịu tinh thần đấu tranh của họ B Cấu kết với họ để đàn áp nhân dân Ấn Độ C Làm chỗ dựa vững chắc cho nền thống trị của mình D Biến họ thành tay sai đắc lực cho mình Câu 30 Câu 30: Những chính sách nào về chính trị, xã hội mà thực dân Anh không thực hiện ở Ấn Độ? A Khơi sâu sự thù hằn dân tộc, thực hiện chính sách chia để trị B Đưa đẳng cấp trên vào bộ máy trực tiếp cai trị Ấn Độ C Trực tiếp cai trị Ấn Độ D Mua chuộc thế lực phong kiến Câu 31 Câu 31: Đỉnh cao nhất cua phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ trong những năm đầu thế kỉ XX là? A Phong trào đấu tranh của công nhân Can-cút-ta năm 1905. B Phong trào đấu tranh của công nhân Bom-bay năm 1908. C Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân ở sông Hằng năm 1905 D Phong trào đấu tranh của công nhân ở Can-cút-ta năm 1908. Câu 32 Câu 32: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của cao trào cách mạng 1905-1908 ở Ấn Độ? A Mang đậm ý thức dân tộc sâu sắc. B Thức tỉnh nhân dân Ấn Độ để hoà chung vào trào lưu dân tộc, dân chủ ở Châu Á. C Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Ấn Độ. D Thể hiện tinh thần đấu tranh bất khuất của nhân dân Ấn Độ. Câu 33 Câu 33: Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã? A lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời. B đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước. C giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức. D lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế. Câu 34 Câu 34: Ai là vị lãnh đạo Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917? A Xtalin B Ănghen. C Lênin. D Các Mác Câu 35 Câu 35: Sau cách mạng thảng Hai 1917 các Xô viết được thành lập đại biểu cho những giai cấp và tầng lớp nào? A Công nhân, binh lính. B Công nhân, nông dân, binh lính. C Công nhân, nông dân D Nông dân, binh lính. Câu 36 Câu 36: Tại Xô Viết toàn Nga, sắc lệnh nào được thông qua? A Sắc lệnh bánh mì và Sắc lệnh ruộng đất. B Sắc lệnh hòa bình và Sắc lệnh ruộng đất. C Sắc lệnh hòa bình và Sắc lệnh bánh mì. D Sắc lênh hòa bình, Sắc lệnh bánh mì và Sắc lệnh ruộng đất. Câu 37 Câu 37: Mở ra kỉ nguyên mới cho nước Nga, làm thay đổi vận mệnh đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga đó là gì? A mục đích của Cách mạng tháng Mười Nga B ý nghĩa của Cách mạng tháng Mười Nga. C nguyên tắc của Cách mạng tháng Mười Nga. D nội dung của Cách mạng tháng Mười Nga. Câu 38 Câu 38: Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga? A Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng B Làm thay đổi tương quan lực lượng giữa các nước đế quốc. C Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới. D Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới. Câu 39 Câu 39: Thái độ của Nga hoàng đối với cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là gì? A Tham chiến một cách có điều kiện. B Đẩy nhân dân Nga vào cuộc chiến tranh đế quốc. C Tham gia cuộc chiến tranh khi thấy lợi nhuận. D Đứng ngoài cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất. Câu 40 Câu 40: Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là gì? A dân chủ tư sản kiểu cũ. B cách mạng vô sản. C dân chủ tư sản kiểu mới D cách mạng tư sản triệt để. Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online – Mã đề 16 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online – Mã đề 18