Sinh HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 06 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 06 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 06 Số câu40Quiz ID4641 Câu 1 Câu 1: Cho biết khi đã đạt đến trạng thái cân bằng, điều gì sẽ xảy ra đối với chuyển động của các phân tử? A Sự phân giải tế bào sẽ xảy ra. B Các phân tử sẽ tiếp tục di chuyển sang hai bên của màng, nhưng trạng thái cân bằng sẽ được duy trì. C Các phân tử sẽ ngừng di chuyển ra vào tế bào. D Tế bào sẽ ngừng hoạt động. Câu 2 Câu 2: Chọn ý đúng: Chọn ý đúng: Một quá trình đòi hỏi năng lượng là? A sự thẩm thấu. B khuếch tán. C tạo điều kiện khuếch tán. D vận chuyển tích cực. Câu 3 Câu 3: Đâu là thuật ngữ được sử dụng để mô tả khi nồng độ của chất tan là như nhau trong toàn bộ hệ thống? A ưu trương B nhược trương C đẳng trương D đều Câu 4 Câu 4: Giải thích tại sao tế bào thực vật không bị vỡ khi cho vào dung dịch nhược trương? A Vì tế bào thực vật có thành tế bào. B Vì nước không đi vào tế bào thực vật. C Vì màng sinh chất của tế bào thực vật có cấu tạo vững chắc hơn tế bào động vật. D Vì nước đi vào không bào chứ không nằm ngoài tế bào chất. Câu 5 Câu 5: Xác định: Dung dịch nào là dung dịch ưu trương? A 0,45% natri clorua B Đại dương C Hồng cầu đặt trong nước ngọt D Môi trường sống ở nước ngọt Câu 6 Câu 6: Cho biết: Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra được nhận xét là? A Tế bào hồng cầu B Tế bào nấm C Tế bào thực vật D Tế bào vi khuẩn Câu 7 Câu 7: Xác định: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra được nhận xét là? A Tế bào hồng cầu không thay đổi B Tế bào hồng cầu nhỏ đi C Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ D Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại Câu 8 Câu 8: Chọn ý đúng: Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì? A Màng tế bào đã bị phá vỡ B Tế bào chất đã bị biến tính C Nhântế bào đã bị phá vỡ D Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc Câu 9 Câu 9: Chọn ý đúng: Co nguyên sinh là hiện tượng? A Cả tế bào co lại B Màng nguyên sinh bị dãn ra C Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại D Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại Câu 10 Câu 10: Chọn ý đúng: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán? A Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng B Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương C Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật D Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong v à ngoài màng Câu 11 Câu 11: Đâu là ý đúng khi nói về thẩm thấu? A Sự vận chuyển thụ động của nước qua màng tế bào. B Sự vận chuyển hoạt động của nước qua màng tế bào. C Sự vận chuyển hoạt động của ion qua màng tế bào D Sự vận chuyển thụ động của ion qua màng tế bào Câu 12 Câu 12: Cho biết: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế? A Vận chuyển chủ động B Vận chuyển thụ động C Thẩm tách D Thẩm thấu Câu 13 Câu 13: Cho biết: Vì sao tế bào được nhận xét cần có cơ chế vận chuyển chủ động mặc dù chúng tốn năng lượng? A Tế bào cần sử dụng bớt năng lượng dư thừa B Tế bào cần làm cho các bơm đặc hiệu được hoạt động C Tế bào cần lấy các chất cần thiết và thải các chất cần được vận chuyển ra khỏi tế bào. D Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn. Câu 14 Câu 14: Cho biết: Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì? A Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng B Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển C Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất D Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn Câu 15 Câu 15: Hãy cho biết: Nhập bào bao gồm 2 loại là gì? A Ẩm bào – ăn các chất có kích thước lớn, thực bào – ăn các giọt dịch. B Ẩm bào – ăn các giọt dịch, thực bào – ăn các chất có kích thước lớn C Ẩm bào – ăn các giọt dịch, thực bào – ăn các phân tử khí. D Ẩm bào – ăn các phân tử khí, thực bào – ăn các giọt dịch. Câu 16 Câu 16: Cho biết: Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào bằng cách nào? A Xuất bào, nhập bào. B Xuất bào, nhập bào, khuếch tán. C Xuất bào, nhập bào, thẩm thấu. D Nhấp bào, khuếch tán. Câu 17 Câu 17: Cho biết: Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là? A Vận chuyển thụ động. B Vận chuyển chủ động. C Xuất nhập bào. D Khuếch tán trực tiếp . Câu 18 Câu 18: Xác định: Đâu là ví dụ nêu lên sự ảnh hưởng của độ ẩm đến sự sinh trưởng của vi sinh vật? A Khi mua thịt lợn từ chợ về nhà, nhưng chưa kịp chế biến, ta thường sát muối lên miếng thịt. B Người nông dân thường mang lúa, ngô… ra phơi khi trời nắng to C Đun sôi thức ăn còn dư trước khi lưu giữ trong tủ lạnh D A và B Câu 19 Câu 19: Xác định: Câu nào không đúng về vận chuyển tích cực? A Đây là một quá trình phụ thuộc năng lượng B Các phân tử được vận chuyển dọc theo gradient nồng độ của chúng C Bơm natri - kali cần vận chuyển tích cực D ATP được sử dụng Câu 20 Câu 20: Chọn ý đúng: Chất nào liên kết cộng hóa trị với phân tử lipit ở màng tế bào? A Protein toàn phần B Protein xuyên màng C Protein ngoại vi D Protein neo bằng lipid Câu 21 Câu 21: Chọn ý đúng: Bệnh di truyền nào sau đây là do đột biến ở màng prôtêin? A Bệnh Alzheimer B Bệnh Parkinson C Thiếu máu D Thiếu máu tan máu Câu 22 Câu 22: Cho biết: Loại phân tử nào tham gia vào việc đáp ứng các tín hiệu bên ngoài mà tế bào nhận được? A Enzim B Axit nuclêic C Gen D Cơ quan tiếp nhận Câu 23 Câu 23: Xác định: Chức năng quan trọng nhất của màng tế bào là gì? A Kiểm soát việc ra vào của nguyên liệu từ các tế bào. B Chỉ kiểm soát việc nhập vật liệu vào tế bào. C Chỉ kiểm soát lối ra của vật liệu từ các tế bào. D Cho phép nhập và xuất vật liệu mà không cần bất kỳ sự kiểm soát nào. Câu 24 Câu 24: Chọn ý đúng: Hiện tượng thực bào xảy ra ở đâu? A Chỉ xảy ra ở các đại thực bào ở mô và tế bào bạch cầu. B Chỉ xảy ra ở đại thực bào C Xảy ra ở hầu hết các tế bào. D Xảy ra ở tất cả các tế bào. Câu 25 Câu 25: Chọn ý đúng: Trong 1 tế bào nhân thực, khi nhiều lyzosome đồng loạt vỡ màng dẫn đến kết quả? A Hình thành 1 lyzosome lớn B Tế bào chất được dọn dẹp, vệ sinh C Phân chia tế bào D Hoại tử tế bào (tự chết). Câu 26 Câu 26: Mạng lưới nội chất hạt có cấu trúc như thế nào? A Một hệ thống xoang dẹt thông với nhau B Một hệ thống ống và xoang dẹt thông với nhau C Một hệ thống ống và xoang dẹt xếp cạnh nhau nhưng tách biệt D Một hệ thống ống phân nhánh Câu 27 Câu 27: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lizôxôm và không bào là gì? A Bào quan có lớp màng kép bao bọc B Đều có kích thước rất lớn C Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn D Đều có trong tế bào của thực vật và động vật Câu 28 Câu 28: Hãy cho biết: Trong tế bào nhân thực, không bào được tạo ra từ? A Trung thể và ti thể. B Hệ thống lưới nội chất và khung xương tế bào. C Hệ thống lưới nội chất và bộ máy Gôngi. D Thành tế bào và màng sinh chất. Câu 29 Câu 29: Cho biết: Sự khác nhau trong cấu trúc màng của nhân với màng của bộ máy Golgi là? A Nhân có màng kép, bộ máy Golgi có màng đơn B Cấu trúc màng nhân có lipit, cấu trúc màng của bộ máy Golgi có protein C Màng nhân có protein còn màng của bộ máy Golgi thì không có. D Nhân có màng đơn, bộ máy Golgi có màng kép Câu 30 Câu 30: Xác định: Perôxixôm hình thành từ bào quan nào ? A Lưới nội chất hạt B Lưới nội chất trơn C Ti thể D Bộ máy Gôngi Câu 31 Câu 31: Giải thích vì sao lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở tế bào gan? A Vì gan có chức năng lọc máu B Vì gan có chức năng tạo kháng thể để bảo vệ cơ thể C Vì gan có chức năng chuyển hóa đường D Vì gan có chức năng giải độc Câu 32 Câu 32: Cho biết: Lưới nội chất hạt có nhiều ở đâu? A Tế bào xương B Tế bào bạch cầu C Tế bào gan D Tế bào cơ tim Câu 33 Câu 33: Đâu là điểm khác biệt giữa lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt? A Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân và lưới nội chất không hạt nối thông với màng tế bào. B Lưới nội chất hạt có hạt ribôxôm bám ở mặt ngoài còn lưới nội chất trơn thì không có hạt ribôxôm. C Lưới nội chất trơn có enzim tham gia vào tổng hợp lipit còn lưới nội chất hạt tổng hợp prôtêin. D Lưới nội chất trơn không có prôtêin và lưới nội chất hạt có prôtêin. Câu 34 Câu 34: Đâu là chức năng của mạng lưới nội chất hạt? A Tổng hợp glucozơ B Tổng hợp nuclêic axit C Tổng hợp lipit D Tổng hợp prôtêin Câu 35 Câu 35: Đâu là ý đúng khi nói về lục lạp? A Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng B Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào C Có ở tất cả các tế bào nhân thực D Có màng tilacoit bao bọc Câu 36 Câu 36: Chọn ý đúng: Grana là cấu trúc gồm các túi dẹp xếp chồng lên nhau có trong bào quan? A Ti thể B Trung thể C Lục lạp D Lizôxôm Câu 37 Câu 37: Đâu không phải là chức năng của ti thể? A Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP B Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian C Có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất D Khử độc cho tế bào Câu 38 Câu 38: Chọn ý đúng: Đặc điểm không phải cấu tạo của ti thể? A Trong ti thể có chưa ADN và riboxom B Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau C Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp D Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn Câu 39 Câu 39: Xác định: Trong dịch nhân có chứa? A Ti thể và tế bào chất B Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể C Chất nhiễm sắc và nhân con D Nhân con và mạng lưới nội chất Câu 40 Câu 40: Cho biết: Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là? A Protein B Photpholipit C Cacbonhidrat D Colesteron Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 07