ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01 Số câu40Quiz ID4422 Câu 1 Câu 1: Cho đồ thị hàm số $y = {x^3}$ như hình bên: Khẳng định nào sau đây sai? A Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ;0} \right)$. B Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {0; + \infty } \right)$. C Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$. D Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O. Câu 2 Câu 2: Hàm số $y = \frac{{9x - 1}}{{x + 6}}$ xác định khi nào? A $9x - 1 \ge 0$. B $x + 6 \ge 0$. C $9x - 1 \ne 0$. D $x + 6 \ne 0$. Câu 3 Câu 3: Đồ thị hàm số $y = 3{x^2} + 4x - 1$ nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng? A $x = \frac{4}{3}$ B $y = \frac{2}{3}$ C $x = {\rm{ \;}} - \frac{2}{3}$ D $x = {\rm{ \;}} - \frac{1}{3}$ Câu 4 Câu 4: Hàm số $y = 2{x^2} + 16x - 25$ đồng biến trên khoảng: A $\left( { - \infty ; - 4} \right).$ B $\left( { - \infty ;8} \right).$ C $\left( { - 6; + \infty } \right).$ D $\left( { - 4; + \infty } \right).$ Câu 5 Câu 5: A $1$ B $2$ C $0$ D Vô số Câu 6 Câu 6: Cho lục giác đều ABCDEF tâm $O$. Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với $\overrightarrow {OC} $ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là: A 4 B 6 C 7 D 9 Câu 7 Câu 7: Cho ba điểm $M,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} N,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} P$ phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai? A $\overrightarrow {PM} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MN} {\rm{\;}} = \overrightarrow {PN} .$ B $\overrightarrow {MP} {\rm{\;}} - \overrightarrow {MN} {\rm{\;}} = \overrightarrow {NP} .$ C $\overrightarrow {NM} {\rm{\;}} - \overrightarrow {NP} {\rm{\;}} = \overrightarrow {PM} .$ D $\overrightarrow {NM} {\rm{\;}} + \overrightarrow {PM} {\rm{\;}} = \overrightarrow {NP} .$ Câu 8 Câu 8: Cho hai vector $\vec a,\vec b$ thỏa $\left| {\vec a} \right| = 2,\left| {\vec b} \right| = 3,\left( {\vec a;\vec b} \right) = {120^0}$. Tính tích vô hướng $\vec a.\vec b$. A $ - 3$. B $3$. C $ - 3\sqrt 3 $. D $3\sqrt 3 $. Câu 9 Câu 9: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{2\sqrt {x + 2} {\rm{ \;}} - 3}}{{x - 1}}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x \ge 2}\\{{x^2} + 1{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x < 2}\end{array}} \right.$. Tính $P = f\left( 2 \right) + f\left( { - 2} \right)$. A $P = \frac{8}{3}$ B $P = 4$ C $P = 6$ D $P = \frac{5}{3}$ Câu 10 Câu 10: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào? A $y = {x^2} + 2x - 1$ B $y = {x^2} - 2x + 2$ C $y = 2{x^2} - 4x + 4$ D $y = {\rm{ \;}} - 3{x^2} + 6x - 1$ Câu 11 Câu 11: Đường thẳng $d:y = x + 3$ cắt parabol $\left( P \right):y = 3{x^2} + 10x + 3$ tại hai điểm có hoành độ lần lượt là: A $x = {\rm{\;}} - \frac{1}{3},{\mkern 1mu} x = 3$. B $x = {\rm{\;}} - \frac{1}{3},{\mkern 1mu} x = {\rm{\;}} - 3$. C $x = {\rm{\;}} - 3,{\mkern 1mu} x = 3$. D $x = {\rm{\;}} - 3,{\mkern 1mu} x = 0$. Câu 12 Câu 12: Một vật được ném lên trên cao và độ cao của nó so với mặt đất được cho bởi công thức $h\left( t \right) = 3 + 10t - 2{t^2}\left( m \right)$, với $t$ là thời gian tính bằng giây $\left( s \right)$ kể từ lúc bắt đầu ném. Độ cao cực đại mà vật đó có thể đạt được so với mặt đất bằng bao nhiêu mét? A $\frac{{31}}{2}$ B $\frac{{33}}{2}$ C 15 D 16 Câu 13 Câu 13: Cho $f\left( x \right) = m{x^2} - 2x - 1$. Xác định $m$ để $f\left( x \right) < 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. A $m < {\rm{ \;}} - 1$ B $m < 0$ C $ - 1 < m < 0$ D $m < 1$ và $m \ne 0$. Câu 14 Câu 14: Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình ${x^2} - 8x + 7 \ge 0$? A $\left( { - \infty ;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 0} \right]$ B $\left[ {8;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} + \infty } \right)$ C $\left( { - \infty ;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1} \right]$ D $\left[ {6;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} + \infty } \right)$ Câu 15 Câu 15: Giải phương trình sau $\sqrt {x + 7} {\rm{\;}} = x + 1$ A $x = 1.$ B $x = 2.$ C $x = - 3.$ D $x = 3.$ Câu 16 Câu 16: Cho hình thoi ABCD tâm $O$, cạnh bằng $a$, và góc $A$ bằng ${60^0}$. Kết luận nào đúng? A $\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = a$ B $\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}$ C $\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}$ D $\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \left| {\overrightarrow {OB} } \right|$ Câu 17 Câu 17: Cho tam giác ABC.Tập hợp các điểm $M$thỏa mãn$\left| {\overrightarrow {MB} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BM} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {BA} } \right|$ là? A đường thẳng AB. B trung trực đoạn BC. C đường tròn tâm A, bán kính BC. D đường thẳng qua $A$ và song song vơi BC. Câu 18 Câu 18: Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Gọi I là trung điểm của AM. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A $\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0 $ B $\overrightarrow {IA} {\rm{\;}} + 2\overrightarrow {IB} {\rm{\;}} + 2\overrightarrow {IC} {\rm{\;}} = \vec 0$ C $2\overrightarrow {IA} {\rm{\;}} + \overrightarrow {IB} {\rm{\;}} + \overrightarrow {IC} {\rm{\;}} = \vec 0$ D $2\overrightarrow {IA} {\rm{\;}} - \overrightarrow {IB} {\rm{\;}} - \overrightarrow {IC} {\rm{\;}} = \vec 0$ Câu 19 Câu 19: Cho đoạn thẳng AB và $M$ là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho $AM = \frac{1}{5}AB$. Giá trị của $k$ để có đẳng thức $\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = k.\overrightarrow {AB} $ là: A $k = {\rm{\;}} - \frac{1}{5}$ B $k = \frac{1}{5}$ C $k = 5$ D $k = {\rm{\;}} - 5$ Câu 20 Câu 20: Cho hai vectơ $\vec a$ và $\vec b$ khác $\vec 0$. Xác định góc $\alpha $ giữa hai vectơ $\vec a$ và $\vec b$ biết $\vec a.\vec b{\rm{\;}} = {\rm{\;}} - \left| {\vec a} \right|.\left| {\vec b} \right|$. A $\alpha {\rm{\;}} = {0^0}$. B $\alpha {\rm{\;}} = {45^0}$. C $\alpha {\rm{\;}} = {90^0}$. D $\alpha {\rm{\;}} = {180^0}$. Câu 21 Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = \frac{{2x + 1}}{{{x^2} - 2x + m - 2}}$ xác định trên $\mathbb{R}$. A $m > 3$ B $m \ge 3$ C $m < 3$ D $m \le 3$ Câu 22 Câu 22: Parabol $y = a{x^2} + bx + c$ đi qua A(0;-1), B(1;-1), C(-1;1) có phương trình là: A $y = {x^2} - x + 1$ B $y = {x^2} - x - 1$ C $y = {x^2} + x - 1$ D $y = {x^2} + x + 1$ Câu 23 Câu 23: Giá trị dương lớn nhất để hàm số $y = \sqrt {5 - 4x - {x^2}} $ xác định là: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 24 Câu 24: Cho tam giác ABC nhọn, có H là trực tâm. $\Delta BHC$ nội tiếp $\left( {I,R} \right)$. Gọi M là trung điểm BC. Khẳng định nào sau đây là đúng: A $\overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {MC} $cùng hướng. B $\overrightarrow {HA} ,\overrightarrow {IM} $cùng hướng. C $\overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {BC} $cùng hướng. D Cả A, B, C đều sai. Câu 25 Câu 25: Cho hình bình hành ABCD, $\vec u{\rm{ \;}} = \overrightarrow {AC} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {BD} $. Khẳng định nào sau đây đúng? A $\vec u$ cùng hướng với $\overrightarrow {AB} $ B $\vec u$ cùng hướng với $\overrightarrow {AD} $ C $\vec u$ ngược hướng với $\overrightarrow {AB} $ D $\vec u$ ngược hướng với $\overrightarrow {AD} $ Câu 26 Câu 26: Cho tam giác ABC, có $M \in BC$ sao cho $\overrightarrow {MB} {\rm{\;}} = 3\overrightarrow {MC} $. Hãy phân tích $\overrightarrow {AM} $ theo hai vectơ $\vec u = \overrightarrow {AB} ,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \vec v = \overrightarrow {AC} $. A $\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{1}{2}\vec u + \frac{3}{2}\vec v$ B $\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{{ - 1}}{2}\vec u + \frac{3}{2}\vec v$ C $\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{{ - 1}}{2}\vec u - \frac{3}{2}\vec v$ D $\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{1}{2}\vec u - \frac{3}{2}\vec v$ Câu 27 Câu 27: Cho hình bình hành ABCD có $AB = 8cm$, $AD = 12cm$ , góc $\angle ABC$ nhọn và diện tích tam giác ABC bằng $27{\mkern 1mu} c{m^2}$ Khi đó $\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right)$ bằng A $\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = {\rm{\;}} - \frac{{5\sqrt 7 }}{{16}}$ B $\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = \frac{{5\sqrt 7 }}{{16}}$ C $\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = \frac{{2\sqrt 7 }}{{16}}$ D $\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = {\rm{\;}} - \frac{{2\sqrt 7 }}{{16}}$ Câu 28 Câu 28: Cho tam giác ABC đều, cạnh bằng $a$, điểm $M$ thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và thỏa mãn $\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MB} .\overrightarrow {MC} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MC} .\overrightarrow {MA} {\rm{\;}} = \frac{{{a^2}}}{4}$. Bán kính đường tròn đó là A $R = a$ B $R = \frac{a}{4}$ C $R = \frac{a}{2}$ D $R = \frac{{3a}}{2}$ Câu 29 Câu 29: Cho hàm số $y = a{x^2} + bx + c,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} a \ne 0,$ biết hàm số đạt giá trị lớn nhất trên $\mathbb{R}$ bằng 4 khi $x = {\rm{\;}} - 1$ và tổng bình phương các nghiệm của phương trình $y = 0$ bằng 10. Hàm số đã cho là hàm số nào sau đây? A $y = {x^2} + 2x - 3$. B $y = {\rm{\;}} - 2{x^2} - 4x + 2$. C $y = {\rm{\;}} - {x^2} - 2x + 1$. D $y = {\rm{\;}} - {x^2} - 2x + 3$. Câu 30 Câu 30: Cho hàm số $y = a{x^2} + bx + c$ có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng? A $a > 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c < 0$. B $a > 0,{\rm{ }}b 0$. C $a > 0,{\rm{ }}b > 0,{\rm{ }}c > 0$. D $a < 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c < 0$. Câu 31 Câu 31: Tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, $AC = 2\sqrt 7 $. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM. A $AM = 3\sqrt 2 .$ B $AM = 4\sqrt 2 .$ C $AM = 2\sqrt 3 .$ D $AM = 3.$ Câu 32 Câu 32: Cho mệnh đề chứa biến chia hết cho 5”. Mệnh đề nào sau đây sai? A $P(2)$ B $P(4)$ C $P(3)$ D $P(7)$ Câu 33 Câu 33: Cặp số $(1; - 1)$ là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A $x + y - 3 > 0$ B $ - x - y < 0$. C $x + 3y + 1 < 0$. D $ - x - 3y - 1 < 0$ Câu 34 Câu 34: Cho góc $\alpha $ với ${0^0} < \alpha < {180^0}$. Tính giá trị của $\cos \alpha $, biết $\tan \alpha = - 2\sqrt 2 $. A $ - \frac{1}{3}.$ B $\frac{1}{3}.$ C $\frac{{2\sqrt 2 }}{3}.$ D $\frac{{\sqrt 2 }}{3}.$ Câu 35 Câu 35: Một ca nô xuất phát từ cảng A, chạy theo hướng đông với vận tốc 50 km/h. Cùng lúc đó, một tàu cá, xuất phát từ A, chạy theo hướng N30°E với vận tốc 40 km/h. Sau 3 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét? A 135,7km. B 237,5km. C 110km. D 137,5km. Câu 36 Câu 36: Cho tam giác $ABC$ và điểm $M$ thỏa mãn điều kiện $\overrightarrow {MA} - \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 $. Mệnh đề nào sau đây sai? A $MABC$ là hình bình hành. B $\overrightarrow {AM} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} .$ C $\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BM} .$ D $\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {BC} .$ Câu 37 Câu 37: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng? A $\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BD} = 2\overrightarrow {BC} $ B $\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AB} $ C $\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {BD} = 2\overrightarrow {CD} $ D $\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {CD} $ Câu 38 Câu 38: Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh $OA = a$. Khẳng định nào sau đây sai? A $\left| {3\overrightarrow {OA} + 4\overrightarrow {OB} } \right| = 5a$ B $\left| {2\overrightarrow {OA} } \right| + \left| {3\overrightarrow {OB} } \right| = 5a$ C $\left| {7\overrightarrow {OA} - 2\overrightarrow {OB} } \right| = 5a$ D $\left| {11\overrightarrow {OA} } \right| - \left| {6\overrightarrow {OB} } \right| = 5a$ Câu 39 Câu 39: Cho tam giác $ABC$ có $BC = a,\,{\rm{ }}CA = b,{\rm{ }}AB = c.$ Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC.$ Tính $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} .$ A $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{b^2} - {c^2}}}{2}.$ B $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{c^2} + {b^2}}}{2}.$ C $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{c^2} + {b^2} + {a^2}}}{3}.$ D $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}{2}.$ Câu 40 Câu 40: Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a.$ Tính $P = \left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right).\left( {\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BD} + \overrightarrow {BA} } \right).$ A $P = 2\sqrt 2 a.$ B $P = 2{a^2}.$ C $P = {a^2}.$ D $P = - 2{a^2}.$ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #25 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02