ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID4849 Câu 1 Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình $\sqrt{{{\log }_{2}}\left( x-1 \right)}\le 1$. A $S=\left[ 2;3 \right]$ B $S=\left( 1;3 \right]$ C $S=\left( 1;3 \right)$ D $S=\left( 1;+\infty \right)$ Câu 2 Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số $y={{\left( {{x}^{2}}-3\text{x}+2 \right)}^{\frac{1}{2}}}$ A $D=\left( 1;2 \right)$ B $D=\left[ 1;2 \right]$ C $D=\left( -\infty ;1 \right]\cup \left[2;+\infty \right)$ D $D=\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 2;+\infty \right)$ Câu 3 Câu 3: Nếu độ dài cạnh của một hình lập phương gấp lên k lần, với $k\in {{\mathbb{R}}^{*}}$, thì thể tích của nó gấp lên bao nhiêu lần ? A ${{k}^{2}}$ lần B $k$ lần C ${{k}^{3}}$ lần D $\dfrac{{{k}^{3}}}{3}$ lần Câu 4 Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y={{e}^{x}}$ trên đoạn $\left[ -1;1 \right]$ là A $0$ B $\frac{1}{e}$ C $1$ D $e$ Câu 5 Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng ${{45}^{0}}$ . Thể tích V của khối chóp là A $V=\frac{{{a}^{3}}}{6}$. B $V=\frac{{{a}^{3}}}{4}$. C $V=2{{\text{a}}^{3}}$. D $V={{\text{a}}^{3}}$. Câu 6 Câu 6: Hỏi hàm số $y=-16{{\text{x}}^{4}}+x-1$ nghịch biến trong khoảng nào? A $\left( \frac{1}{4};+\infty \right)$. B $\left( -\infty ;\frac{1}{4} \right)$. C $\left( 0;+\infty \right)$. D $\left( -\infty ;0 \right)$. Câu 7 Câu 7: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA=a\sqrt{3}$ . Hãy tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. A $V=\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{6}$. B $V=\sqrt{3}{{\text{a}}^{3}}$. C $V=\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}$. D $V=\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}$. Câu 8 Câu 8: Tìm x biết ${{\log }_{3}}x=4{{\log }_{3}}a+7{{\log }_{3}}b$ A $x={{a}^{3}}{{b}^{7}}$. B $x={{a}^{4}}{{b}^{7}}$. C $x={{a}^{4}}{{b}^{6}}$. D $x={{a}^{3}}{{b}^{6}}$. Câu 9 Câu 9: Cho hàm số $y=\dfrac{2\text{x}+1}{x-1}$ . Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai? A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng $x=-\dfrac{1}{2}$. B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng $y=2$. C Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là $-1$. D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. Câu 10 Câu 10: Cho hàm số $y={{x}^{3}}-3\text{x}$ . Giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số lần lượt là: A $-1$ và $1$. B $1$ và $-1$. C $-2$ và $2$. D $2$ và $-2$. Câu 11 Câu 11: Hàm số $y=\frac{1}{4}{{x}^{4}}-\frac{1}{2}{{x}^{2}}$ có bao nhiêu cực trị? A 2 B 3 C 4 D 1 Câu 12 Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số $y={{\log }_{2}}\left( 2-x \right)$ A $D=\left( 2;+\infty \right)$. B $D=\left( -\infty ;-2 \right]$. C $D=\left( -\infty ;2 \right]$. D $D=\left( -\infty ;2 \right)$. Câu 13 Câu 13: Giải phương trình ${{\log }_{3}}\left( x-1 \right)=2$‘ A $x=10$. B $x=9$. C $x=1$. D $x=8$. Câu 14 Câu 14: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 2;3;4 nội tiếp trong một mặt cầu. Tính diện tích mặt cầu này A $\sqrt{29}\pi $. B $29\sqrt{29}\pi $. C $\frac{29}{2}\pi $. D $29\pi $. Câu 15 Câu 15: A 0 B 2 C 3 D 1 Câu 16 Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, $AB=2\text{a},BC=a\sqrt{2}$, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA=a\sqrt{5}$. Tính diện tích ${{S}_{mc}}$ của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC A ${{S}_{mc}}=11\pi {{a}^{2}}$. B ${{S}_{mc}}=22\pi {{a}^{2}}$. C ${{S}_{mc}}=16\pi {{a}^{2}}$. D ${{S}_{mc}}=\frac{11}{3}\pi {{a}^{2}}$. Câu 17 Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số $y={{x}^{3}}+3{{\text{x}}^{2}}+m\text{x}-1$ không có cực trị A $m>3$. B $m\ge 3$. C $m<3$. D $m\le 3$. Câu 18 Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng V. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Thể tích khối chóp S.MNP A $\frac{V}{4}$ B $\frac{V}{3}$ C $\frac{4}{3}V$ D $\frac{2}{3}V$ Câu 19 Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số $y=x-\frac{1}{x}$ trên đoạn $\left[ \frac{1}{2};3 \right]$ là: A $2$. B $\frac{5}{2}$. C $1$. D $\frac{8}{3}$. Câu 20 Câu 20: Cho $x\in \left( 0;\frac{\pi }{2} \right)$ . Tính giá trị biểu thức $A=\log \operatorname{tanx}+\log \operatorname{cotx}$ A $A=\log \left( \operatorname{tanx}+\operatorname{cotx} \right)$ B $A=0$ C $A=1$ D $A=-1$ Câu 21 Câu 21: Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai? A Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. B Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. C Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. D Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. Câu 22 Câu 22: Tính giá trị biểu thức $A={{\log }_{8}}12-{{\log }_{8}}15+{{\log }_{8}}20$ A $1$. B $\frac{4}{3}$. C $2$. D $\frac{3}{4}$. Câu 23 Câu 23: Cho ba điểm A,B,C thuộc một mặt cầu và $\widehat{ACB}={{90}^{0}}$ . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu sao cho đường tròn này ngoại tiếp tam giác ABC. B Đường tròn qua ba điểm A,B,C nằm trên mặt cầu. C AB là đường kính của đường tròn giao tuyến tạo bởi mặt cầu và mặt phẳng (ABC). D AB là đường kính mặt cầu đã cho. Câu 24 Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số $y={{x}^{4}}-\left( m+1 \right){{x}^{2}}+m$ cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt A $\left( 0;+\infty \right)$ B $\left( 0;+\infty \right)\backslash \left\{ 1 \right\}$ C $\left[ 0;+\infty \right)$ D $\left[ 0;+\infty \right)\backslash \left\{ 1 \right\}$ Câu 25 Câu 25: Đồ thị hàm số $y=\frac{x-2}{x-1}$ cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB A $AB=2$. B $AB=2\sqrt{2}$. C $AB=1$. D $AB=\sqrt{2}$. Câu 26 Câu 26: Tìm tập xác định D của hàm số $y={{\left( x-\sqrt{x} \right)}^{-2}}$ A $D=\left( 0;+\infty \right)\backslash \left\{ 1 \right\}$ B $D=\left( 0;+\infty \right)$ C $D=\left[ 0;+\infty \right)$ D $D=\left[ 0;+\infty \right)\backslash \left\{ 1 \right\}$ Câu 27 Câu 27: Cho hàm số $f\left( x \right)=x{{e}^{x}}$ . Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai? A Hàm số đạt cực tiểu tại$x=-1$ B Hàm số đạt cực đại tại$x=-1$ C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang D Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( -1;+\infty \right)$ Câu 28 Câu 28: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ${{\log }_{0,5}}\left( x-1 \right)>{{\log }_{0,5}}\left( 2x-1 \right)$ A $\left( 0;+\infty \right)$. B $\left( 1;+\infty \right)$. C $\left( -\infty ;0 \right)$. D $\left( -\infty ;1 \right)$. Câu 29 Câu 29: Hỏi hàm số $y=-\frac{{{x}^{3}}}{3}-\frac{{{x}^{2}}}{2}+2\text{x}-5$ đồng biến trên khoảng nào? A $\left( 1;+\infty \right)$. B $\left( -\infty ;1 \right)$. C $\left( -2;1 \right)$. D $\left( -\infty ;-2 \right)$. Câu 30 Câu 30: Cho $0<a\ne 1,b,c>0$. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A ${{\log }_{a}}b+{{\log }_{a}}c=c{{\log }_{a}}b$ B ${{\log }_{a}}b+{{\log }_{a}}c=b{{\log }_{a}}c$ C ${{\log }_{a}}b+{{\log }_{a}}c={{\log }_{a}}\left( b+c \right)$ D ${{\log }_{a}}b+{{\log }_{a}}c={{\log }_{a}}\left( bc \right)$ Câu 31 Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số $y=\frac{x-1}{{{x}^{2}}-x+m}$có đúng một đường tiệm cận A $m\le \frac{1}{4}$. B $m\ge \frac{1}{4}$. C $m>\frac{1}{4}$. D $m=\frac{1}{4}$. Câu 32 Câu 32: Cho ${{\log }_{2}}\left( {{\log }_{3}}\left( {{\log }_{4}}x \right) \right)={{\log }_{3}}\left( {{\log }_{4}}\left( {{\log }_{2}}y \right) \right)$ $={{\log }_{4}}\left( {{\log }_{2}}\left( {{\log }_{3}}z \right) \right)=0$. Hãy tính $S=x+y+z$ A $S=105$. B $S=89$. C $S=98$. D $S=88$. Câu 33 Câu 33: Cho hàm số $y=\frac{{{x}^{3}}}{3}-\frac{{{x}^{2}}}{2}+1$ . Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng? A Hàm số đạt cực đại tại$x=1$ B Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( 1;+\infty \right)$ C Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( 0;1 \right)$ D Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$ Câu 34 Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và $SA=1;AB=2,AC=3$. Tính bán kính r của mặt cầu đi qua các đỉnh A,B, C,S. A $A=\sqrt{14}$. B $A=2\sqrt{14}$. C $4$. D $A=\frac{\sqrt{14}}{2}$. Câu 35 Câu 35: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình $\left( 3\text{x}-8 \right)\ln \left( 2\text{x}+1 \right)>0$ A $S=\left( -\frac{1}{2};2 \right)\cup \left( \frac{8}{3};+\infty \right)$ B $S=\left( -\frac{1}{2};0 \right)\cup \left( 0;\frac{8}{3} \right)$ C $S=\left( -\frac{1}{2};\frac{8}{3} \right)$ D $S=\left( -\frac{1}{2};0 \right)\cup \left( \frac{8}{3};+\infty \right)$ Câu 36 Câu 36: Đặt $a=\ln 2,b=\ln 5$. Hãy biểu diễn $I=\ln \frac{1}{2}+\ln \frac{2}{3}+...+\ln \frac{98}{99}+\ln \frac{99}{100}$ theo a và b A $I=-2(a+b)$. B $I=2(a+b)$. C $I=-2(a-b)$. D $I=2(a-b)$. Câu 37 Câu 37: Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a là: A $V=\frac{2\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}$. B $V=4\sqrt{3}{{a}^{3}}$. C $V=\sqrt{3}{{a}^{3}}$. D $V=2\sqrt{3}{{a}^{3}}$. Câu 38 Câu 38: Hãy lựa chọn công thức đúng để tính thể tích khối chóp, biết khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h A $V=Sh$. B $V=9Sh$. C $V=\frac{1}{3}Sh$. D $V=3Sh$. Câu 39 Câu 39: Cho $m=\sqrt{2\sqrt{2}},n=\sqrt[3]{2\sqrt[3]{2}}$. Giá trị của biểu thức ${{\log }_{m}}n$ là: A $\frac{3}{16}$. B $2$. C $1$. D $\frac{16}{27}$. Câu 40 Câu 40: Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là? A Vô số B 2 C 4 D 1 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 04