ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID4851 Câu 1 Câu 1: Cho hàm số $y = {x^3} - 3{x^2}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( {0;2} \right)$. B Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( {2; + \infty } \right)$. C Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {0;2} \right)$. D Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ;0} \right)$. Câu 2 Câu 2: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là A Tứ giác B Hình chữ nhật C Tam giác đều D Hình vuông Câu 3 Câu 3: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A $y = {x^4} + {x^2} + 2$ B $y = {x^4} - {x^2} + 2$ C $y = {x^4} - {x^2} + 1$ D $y = {x^4} + {x^2} + 1$ Câu 4 Câu 4: Tìm $b$để đồ thị hàm số $y = 2{x^4} + b{x^2} + 1$ có $3$ cực trị A $b > 0$ B $b < 0$ C $b = 0$ D $b \ne 0$ Câu 5 Câu 5: Số điểm chung của đồ thị hàm số $y = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 3x + 2} \right)$ và trục hoành là A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 6 Câu 6: Tập nghiệm của phương trình ${\log _2}x = 5$ là A $\left\{ 1 \right\}$ B $\left\{ 5 \right\}$ C $\left\{ {32} \right\}$ D $\left\{ {25} \right\}$ Câu 7 Câu 7: Cho $a$ là số thực dương khác $1$. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương $x,y$ ? A ${\log _a}\dfrac{x}{y} = {\log _a}x + {\log _a}y$ B ${\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x{\log _a}y$ C ${\log _a}\dfrac{x}{y} = {\log _a}\left( {x - y} \right)$ D ${\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y$ Câu 8 Câu 8: Hàm số $y = - {x^4} + 3{x^2} - 1$ có bao nhiêu điểm cực trị? A 2 B 1 C 3 D 0 Câu 9 Câu 9: Nếu ${\left( {\sqrt 2 - 1} \right)^m} < {\left( {\sqrt 2 - 1} \right)^n}$ thì ta kết luận gì về $m$ và $n$ ? A $m = n$ B $m > n$ C $m \le n$ D $m < n$ Câu 10 Câu 10: Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = {x^\alpha }$, với $\alpha $ là số nguyên âm? A $D = \left( { - \infty ;0} \right)$ B $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}$ C $D = \left( {0; + \infty } \right)$ D $D = \mathbb{R}$ Câu 11 Câu 11: Cho hình trụ $\left( T \right)$ có chiều cao $h$, độ dài đường sinh $l$, bán kính đáy $r$. Ký hiệu ${S_{tp}}$ là diện tích toàn phần của $\left( T \right)$. Công thức nào sau đây là đúng? A ${S_{tp}} = \pi rl + \pi {r^2}$ B ${S_{tp}} = \pi rl$ C ${S_{tp}} = \pi rl + 2\pi r$ D ${S_{tp}} = 2\pi rl + 2\pi {r^2}$ Câu 12 Câu 12: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ Mệnh đề nào sai? A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số có giá trị cực đại bằng $3$ C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 D Hàm số có hai điểm cực tiểu Câu 13 Câu 13: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x - 3}}{{2x + 1}}$ có tâm đối xứng là A $I\left( { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right)$ B $I\left( {\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right)$ C $I\left( { - \dfrac{1}{2};2} \right)$ D Không có tâm đối xứng Câu 14 Câu 14: Số tiệm cận của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x}{{x - 1}}$ là A 2 B 3 C 1 D 4 Câu 15 Câu 15: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( { - \infty ;1} \right)$ B $\left( {1; + \infty } \right)$ C $\left( { - 1;0} \right)$ D $\left( {0;1} \right)$ Câu 16 Câu 16: Số nghiệm của phương trình: ${9^x} + {6^x} = {2.4^x}$ là A 2 B 1 C 3 D 0 Câu 17 Câu 17: Nghiệm của bất phương trình ${\log _2}\left( {{{7.10}^x} - {{5.25}^x}} \right) > 2x + 1$ là A $\left( {0;1} \right)$ B $\left( { - 1;0} \right)$ C $\left[ { - 1;0} \right]$ D $\left[ { - 1;0} \right)$ Câu 18 Câu 18: Cho hình chóp $S.ABCD$ có $\Delta SAB$ đều cạnh $2a$ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với $\left( {ABCD} \right)$; $ABCD$ là hình vuông. Thể tích của khối chóp $S.ABCD$ là A $\dfrac{{4\sqrt 3 {a^3}}}{3}$ B $4\sqrt 3 {a^3}$ C $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}$ D $\dfrac{{4\sqrt 3 {a^3}}}{6}$ Câu 19 Câu 19: Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $a$. Khi tăng cạnh của hình lập phương lên $5$ lần thì ta được thể tích của hình lập phương mới là A $25{a^3}$ B $125{a^3}$ C $5{a^3}$ D ${a^3}$ Câu 20 Câu 20: Rút gọn biểu thức $Q = {b^{\frac{5}{3}}}:\sqrt[3]{b}$ với $b > 0$. A $Q = {b^2}$ B $Q = {b^{ - \frac{4}{3}}}$ C $Q = {b^{\frac{5}{9}}}$ D $Q = {b^{\frac{4}{3}}}$ Câu 21 Câu 21: Nếu $\log 3 = a$ thì $\log 9000$ bằng A ${a^2} + 3$ B $2a + 3$ C $2{a^3}$ D ${a^3}$ Câu 22 Câu 22: Cho hình nón $\left( N \right)$có đường sinh bằng $9cm$, chiều cao bằng $3cm$. Thể tích của hình nón $\left( N \right)$ là A $\sqrt {72} \pi \,\left( {c{m^3}} \right)$ B $27\pi \,\left( {c{m^3}} \right)$ C $72\pi \,\left( {c{m^3}} \right)$ D $216\pi \,\left( {c{m^3}} \right)$ Câu 23 Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình ${\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{{x^2} - x}} \ge \dfrac{1}{4}$ có dạng $\left[ {a;b} \right]$. Khi đó $a + b$ bằng A $1$ B $2$ C $ - 2$ D $3$ Câu 24 Câu 24: Cho khối chóp $S.ABC$. Trên $3$ cạnh $SA,SB,SC$ lần lượt lấy $3$ điểm $A',B',C'$ sao cho $SA' = \dfrac{1}{3}SA;$ $SB' = \dfrac{1}{4}SB;$$SC' = \dfrac{1}{2}SC$. Gọi $V$ và $V'$ lần lượt là thể tích của khối chóp $S.ABC$ và $S.A'B'C'$. Khi đó tỉ số $\dfrac{{V'}}{V}$ là A $24$ B $12$ C $\dfrac{1}{{24}}$ D $\dfrac{1}{{12}}$ Câu 25 Câu 25: Phương trình $\log \left( {x + 1} \right) + \log \left( {x + 3} \right) = \log \left( {x + 7} \right)$ có nghiệm là A $x = 3$ B $x = 2$ C $x = 1$ D $x = 0$ Câu 26 Câu 26: Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$, đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$, $AA' = a\sqrt 3 $, $AB = BC = 2a$. Tính thể tích khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$. A $2{a^3}\sqrt 3 $ B $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ D ${a^3}\sqrt 3 $ Câu 27 Câu 27: Một khối trụ $\left( T \right)$ có thể tích bằng $81\pi \,\,\left( {c{m^3}} \right)$ và có đường sinh gấp ba lần bán kính đáy. Độ dài đường sinh của $\left( T \right)$ là A $6\,\,\left( {cm} \right)$ B $9\,\,\left( {cm} \right)$ C $3\,\,\left( {cm} \right)$ D $12\,\,\left( {cm} \right)$ Câu 28 Câu 28: Đáy của hình chóp $S.ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với đáy có độ dài bằng $a$. Thể tích khối tứ diện $S.BCD$ là A $\dfrac{{{a^3}}}{8}$ B $\dfrac{{{a^3}}}{3}$ C $\dfrac{{{a^3}}}{4}$ D $\dfrac{{{a^3}}}{6}$ Câu 29 Câu 29: Cho phương trình ${25^x} + {5.5^{x + 1}} - 3 = 0$. Khi đặt $t = {5^x}$, ta được phương trình nào dưới đây? A $2{t^2} - 3 = 0$ B $4t - 3 = 0$ C ${t^2} + 5t - 3 = 0$ D ${t^2} + 25t - 3 = 0$ Câu 30 Câu 30: Giá trị lớn nhất của hàm số $y = \dfrac{{x - {m^2}}}{{x + 1}}$ trên $\left[ {0;1} \right]$ là A $\dfrac{{1 + {m^2}}}{2}$ B $ - {m^2}$ C $\dfrac{{1 - {m^2}}}{2}$ D Đáp án khác Câu 31 Câu 31: Phương trình ${\log _3}\left( {{{3.2}^x} - 1} \right) - 2x - 1 = 0$ tương đương với phương trình nào sau đây? A ${3.2^x} - 1 = {3^{2x + 1}}$ B ${3.2^x} - 1 = {3^{2x - 1}}$ C ${3.2^x} - 1 = 2x - 1$ D ${3.2^x} - 1 = 2x + 1$ Câu 32 Câu 32: Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy là hình thoi cạnh $a$, $\widehat {CBA} = 60^\circ $ và thể tích bằng $3{a^3}$. Tính chiều cao $h$ của hình hộp đã cho. A $h = 3a$ B $h = \sqrt 3 a$ C $h = 2\sqrt 3 a$ D $h = 4\sqrt 3 a$ Câu 33 Câu 33: Cho khối chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với đáy, tam giác $ABC$ vuông tại $B$, $AB = a,BC = 2a$, góc giữa $\left( {SBC} \right)$ và mặt đáy bằng $30^\circ $. Khi đó thể tích khối chóp đã cho là A $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ D $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{9}$ Câu 34 Câu 34: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$, hàm số $f'\left( x \right) = {x^3} + a{x^2} + bx + c\,\,$$\left( {a,b,c \in \mathbb{R}} \right)$ có đồ thị như hình vẽ Hàm số $g\left( x \right) = f\left( {f'\left( x \right)} \right)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( { - \infty ; - 2} \right)$ B $\left( { - \dfrac{{\sqrt 3 }}{3};\dfrac{{\sqrt 3 }}{3}} \right)$ C $\left( {1; + \infty } \right)$ D $\left( { - 1;0} \right)$ Câu 35 Câu 35: Cho hàm số $y = \dfrac{{3x - 1}}{{x - 3}}\,\,\left( C \right)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên $\left( C \right)$, $d$ là tổng khoảng cách từ $M$ đến hai đường tiệm cận của đồ thị $\left( C \right)$. Giá trị nhỏ nhất của $d$ là A $2$ B $2\sqrt 2 $ C $6$ D $4\sqrt 2 $ Câu 36 Câu 36: Cho hàm số bậc ba $y = f\left( x \right)$ có đồ thị như hình dưới. Tất cả các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y = \left| {f\left( x \right) - m} \right|$ có ba điểm cực trị là A $m \le - 1$ hoặc $m \ge 3$ B $m \le - 3$ hoặc $m \ge 1$ C $m = - 1$ hoặc $m = 3$ D $1 \le m \le 3$ Câu 37 Câu 37: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA$ vuông góc với đáy, thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng $\dfrac{{2{a^3}}}{3}$. Tính khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $\left( {SBD} \right)$. A $\dfrac{{2a}}{3}$ B $\dfrac{{3a}}{2}$ C $\dfrac{a}{3}$ D $\dfrac{{4a}}{3}$ Câu 38 Câu 38: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $m{.2^{{x^2} - 3x + 2}} + {2^{4 - {x^2}}} = {2^{6 - 3x}} + m$ có đúng $3$ nghiệm thực phân biệt. A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 39 Câu 39: Nếu hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục và đồng biến trên khoảng $\left( { - 1;2} \right)$ thì hàm số $y = f\left( {x + 2} \right)$ đồng biến trên khoảng nào? A $\left( { - 2;4} \right)$ B $\left( { - 1;2} \right)$ C $\left( {1;4} \right)$ D $\left( { - 3;0} \right)$ Câu 40 Câu 40: Đường thẳng $y = m$ và đường cong $y = - {x^4} + 4{x^2} + 2$ có bốn điểm chung khi A $0 < m < 4$ B $0 \le m < 4$ C $2 < m < 6$ D $0 \le m \le 6$ Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 06