ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 13 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 13 Số câu40Quiz ID4859 Câu 1 Câu 1: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A $4$ mặt phẳng. B $1$ mặt phẳng. C $2$mặt phẳng. D $3$ mặt phẳng. Câu 2 Câu 2: Đồ thị hàm số $y = {x^4} - {x^2} + 1$ có bao nhiêu điểm cực trị ? A 3 B 2 C 1 D 4 Câu 3 Câu 3: Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a,$ khi đó khoảng cách giữa $AB$ và $CD$ bằng : A $\dfrac{{a\sqrt 6 }}{2}.$ B $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.$ C $\dfrac{{a\sqrt 6 }}{4}.$ D $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{2}.$ Câu 4 Câu 4: Tập nghiệm của phương trình ${3^{x + 1}} + {3^{ - x}} - 4 = 0$ là : A $S = \left\{ {0;1} \right\}.$ B $S = \left\{ { - 1;1} \right\}.$ C $S = \left\{ {0; - 1} \right\}.$ D $S = \left\{ {1;\dfrac{1}{3}} \right\}.$ Câu 5 Câu 5: Số nghiệm của phương trình ${\log _2}\left( {x + 1} \right) + {\log _2}\left( {x - 1} \right) = 3$ là : A 4 B 2 C 3 D 1 Câu 6 Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên có $2$ chữ số và chia hết cho $13?$ A $10.$ B $7.$ C $8.$ D $9.$ Câu 7 Câu 7: Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $a.$ Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường thẳng $CC'$ là : A $2a.$ B $3a.$ C $a\sqrt 2 .$ D $a.$ Câu 8 Câu 8: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{\sqrt {{x^2} - 2x + 6} }}{{x - 1}}$ có bao nhiêu đường tiệm cận ? A 3 B 4 C 5 D 2 Câu 9 Câu 9: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số $y = \dfrac{{ax + b}}{{cx + d}},$ với $a,\,b,\,c,\,d$ là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? A $y' > 0,\,\,\forall x \ne 2.$ B $y' > 0,\,\,\forall x \ne 1.$ C $y' < 0,\,\,\forall x \ne 2.$ D $y' < 0,\,\,\forall x \ne 1.$ Câu 10 Câu 10: Tìm tập các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = \dfrac{{{x^3}}}{3} - m{x^2} + \left( {{m^2} - m} \right)x + 2019$ có hai điểm cực trị ${x_1},\,{x_2}$ thỏa mãn ${x_1}.{x_2} = 2.$ A $\emptyset .$ B $\left\{ 2 \right\}.$ C $\left\{ { - 1} \right\}.$. D $\left\{ { - 1;2} \right\}.$ Câu 11 Câu 11: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a,$ cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA = a\sqrt 2 .$ Tính thể tích $V$ của khối chóp $S.ABCD$ A $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}.$ B $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}.$ C $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}.$ D $V = {a^3}\sqrt 2 .$ Câu 12 Câu 12: Cho $a,\,b,\,c$ là các số thực dương thỏa mãn ${a^2} = bc.$ Tính $S = 2\ln a - \ln b - \ln c.$ A $S = - 2\ln \left( {\dfrac{a}{{bc}}} \right).$ B $S = 2\ln \left( {\dfrac{a}{{bc}}} \right).$ C $S = 0.$ D $S = 1.$ Câu 13 Câu 13: Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right),$ biết ${u_5} + {u_6} = 20.$ Tính tổng $10$ số hạng đầu tiên của cấp số cộng. A 160 B 100 C 200 D 120 Câu 14 Câu 14: Hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A Hàm số đạt cực tiểu tại $x = - 2.$ B Đồ thị hàm số có điểm cực đại là $\left( {0;0} \right).$ C Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất trên $\mathbb{R}.$ D Hàm số đã cho không có điểm cực tiểu. Câu 15 Câu 15: Hàm số $y = {x^\pi } + {\left( {x - 1} \right)^e}$ có tập xác định là : A $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.$ B $\left( {1; + \infty } \right).$ C $\mathbb{R}\backslash \left\{ {0,1} \right\}$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}$ Câu 16 Câu 16: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đồ thị cho bởi hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai ? A Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại là $\left( { - 2;2} \right)$ và $\left( {1;\dfrac{1}{2}} \right).$ B Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {0;1} \right).$ C Hàm số có một giá trị cực tiểu bằng $2.$ D Hàm số $f\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng $\left( { - 2;0} \right).$ Câu 17 Câu 17: Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận ? A $y = - {x^2}.$ B $y = \dfrac{x}{{x - 3}}.$ C $y = \dfrac{2}{{3x + 2}}.$ D $y = \dfrac{x}{{2{x^2} - 1}}.$ Câu 18 Câu 18: Hàm số $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}}$ nghịch biến trên tập nào dưới đây ? A $\left( { - \infty ;1} \right)$ và $\left( {1; + \infty } \right).$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.$ C $\mathbb{R}.$ D $\left( {0; + \infty } \right).$ Câu 19 Câu 19: Cho $a,\,b,\,x$ là các số thực dương khác $1,$ biết ${\log _a}x = m;\,{\log _b}x = n.$ Tính ${\log _{ab}}x$ theo $m;\,n.$ A $\dfrac{1}{m} + \dfrac{1}{n}.$ B $\dfrac{1}{{m + n}}.$ C $\dfrac{{m + n}}{{m.n}}$ D $\dfrac{{mn}}{{m + n}}.$ Câu 20 Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số $y = {\log _{2020}}x,\,\forall x\, > 0.$ A $y' = x\ln 2020$ . B $y' = \dfrac{x}{{\ln 2020}}.$ C $y' = \dfrac{1}{x}.$ D $y' = \dfrac{1}{{x\ln 2020}}.$ Câu 21 Câu 21: Tìm hệ số của ${x^3}$ trong khai triển thành đa thức của biểu thức ${\left( {x - 2} \right)^7}$ A $560.$ B $10.$ C $ - {2^4}C_7^3.$ D $45.$ Câu 22 Câu 22: Cho $m,n,p$ là các số thực dương. Tìm $x$ biết $\log x = 3\log m + 2\log n - \log p$ A $x = \dfrac{{mn}}{p}.$ B $x = {m^3}{n^2}p.$ C $x = \dfrac{p}{{{m^3}{n^2}}}.$ D $x = \dfrac{{{m^3}{n^2}}}{p}.$ Câu 23 Câu 23: Diện tích xung quanh ${S_{xq}}$ của hình nón có bán kính đáy $R = a$ và đường sinh $l = a\sqrt 2 $ là : A ${S_{xq}} = 2\pi {a^2}.$ B ${S_{xq}} = \pi {a^2}.$ C ${S_{xq}} = \pi \sqrt 2 {a^2}.$ D ${S_{xq}} = \sqrt 2 {\pi ^2}a.$ Câu 24 Câu 24: Tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy $r = \sqrt 3 $ và chiều cao $h = 4.$ A $V = 12\pi .$ B $V = \dfrac{{16\pi \sqrt 3 }}{3}.$ C $V = 16\sqrt 3 \pi .$ D $V = 4\pi .$ Câu 25 Câu 25: Tìm tích các giá trị cực trị của hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 1.$ A $ - 3.$ D. $4.$ B $ - 2.$ C $2.$ D $4.$ Câu 26 Câu 26: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên $\mathbb{R}?$ A $y = \cot x.$ B $y = - {x^3} + {x^2} - 2x - 1.$ C $y = - \sin x.$ D $y = - {x^4} + 2{x^2} - 2.$ Câu 27 Câu 27: Khẳng định nào sau đây sai đối với hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{1}{{x + 1}}.$ A Đồ thị hàm số $f\left( x \right)$ có tiệm cận ngang $y = 0.$ B Đồ thị hàm số $f\left( x \right)$ có cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang. C Đồ thị hàm số $f\left( x \right)$ có tiệm cận đứng $x = 1.$ D Đồ thị hàm số $f\left( x \right)$ có tiệm cận đứng $x = - 1.$ Câu 28 Câu 28: Hàm số $y = {x^4} + m{x^2} + m$ có ba cực trị khi : A $m \ne 0.$ B $m < 0.$ C $m > 0.$ D $m = 0.$ Câu 29 Câu 29: Tính giá trị biểu thức $P = {\log _4}12 - {\log _4}15 + {\log _4}20.$ A $P = 4.$ B $P = 5.$ C $P = 2.$ D $P = 3.$ Câu 30 Câu 30: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = {x^3} - 3x + 1$ trên $\left[ {0;2} \right]$ là A 3 B 4 C 2 D 6 Câu 31 Câu 31: Cho hình chóp đều $S.ABC$ có cạnh đáy bằng $a,$ góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng $60^\circ .$ Tính theo $a$ thể tích $V$ của khối chóp $S.ABC.$ A $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}.$ B $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}.$ C $V = \dfrac{{{a^3}}}{8}.$ D $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}.$ Câu 32 Câu 32: Tìm $m$ để đồ thị hàm số $y = 2{x^3} - 3\left( {m + 1} \right){x^2} + 6mx + {m^3}$ có hai điểm cực trị $A,\,B$ sao cho $AB = \sqrt 2 .$ A $m = 2.$ B $m = 0.$ C $m = 1.$ D $m = 0$ hoặc $m = 2.$ Câu 33 Câu 33: Hàm số $y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\left( {a \ne 0} \right)$ có đồ thị như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng ? A $a > 0,\,b 0,\,d = 0.$ B $a > 0,\,b \ge 0,\,c > 0,\,d = 0.$ C $a > 0,\,b \le 0,\,c > 0,\,d < 0.$ D $a > 0,\,b \ge 0,\,c > 0,\,d > 0.$ Câu 34 Câu 34: Cho hình chóp $S.ABC$ có chiều cao bằng $9,$ diện tích đáy bằng $5.$ Gọi $M$ là trung điểm của cạnh $SB,$ điểm $N$ thuộc cạnh $SC$ sao cho $NS = 2NC.$ Tính thể tích $V$ của khối chóp $A.BMNC.$ A $V = 10.$ B $V = 5.$ C $V = 30.$ D $V = 15.$ Câu 35 Câu 35: Hàm số $y = \dfrac{{x - 1}}{{x - m}}$ nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ;2} \right)$ khi và chỉ khi: A $m > 1.$ B $m \ge 2.$ C $m > 2.$ D $m \ge 1.$ Câu 36 Câu 36: Gọi ${V_1},\,{V_2}$ lần lượt là thể tích của một khối lập phương và thể tích khối cầu nội tiếp khối lập phương đó. Tỉ số $\dfrac{{{V_2}}}{{{V_1}}}$ là : A $\dfrac{\pi }{{3\sqrt 2 }}.$ B $\dfrac{\pi }{{2\sqrt 3 }}.$ C $\dfrac{\pi }{6}.$ D $\dfrac{\pi }{{3\sqrt 3 }}.$ Câu 37 Câu 37: Hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và đồ thị hàm số $y = f'\left( x \right)$ như hình bên. Hàm số $y = f\left( x \right)$ có bao nhiêu điểm cực đại ? A $2.$ B 1 C 3 D 4 Câu 38 Câu 38: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $B$ và $BA = BC = a.$ Cạnh bên $SA = 2a$ và vuông góc với mặt phẳng đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp$S.ABC$ là : A $a\sqrt 6 .$ B $3a.$ C $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{2}.$ D $\dfrac{{a\sqrt 6 }}{2}.$ Câu 39 Câu 39: Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh $2a.$ Diện tích xung quanh của hình trụ bằng : A $16\pi {a^2}.$ B $2\pi {a^2}.$ C $8\pi {a^2}.$ D $4\pi {a^2}.$ Câu 40 Câu 40: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình bên. Phương trình ${\left[ {f\left( x \right)} \right]^2} + f\left( x \right) = 0$ có bao nhiêu nghiệm ? A 6 B 3 C 5 D 4 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 12 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 14