Địa LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 11 Số câu40Quiz ID5208 Câu 1 Câu 1: Ngoài lợi ích kinh tế, việc mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên đi đôi với việc bảo vệ rừng nhằm mục đích gì? A bảo vệ môi trường sinh thái. B đa dạng hóa cơ cấu cây trồng. C sản xuất hàng hóa xuất khẩu. D cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. Câu 2 Câu 2: Hiện nay, ngành công nghiệp năng lượng của nước ta phát triển chủ yếu dựa trên cơ sở tự nhiên nào? A Có nguồn lao động dồi dào, có trình độ. B Có mỏ than Quảng Ninh trữ lượng lớn. C Có tiềm năng thủy điện rất lớn. D Trữ lượng than, dầu khí và trữ năng thủy điện lớn. Câu 3 Câu 3: Nhận định nào sau đây không phải đặc trưng của nền nông nghiệp cổ truyền ở nước ta? A Sản xuất với quy mô nhỏ, phân tán. B Sử dụng nhiều sức người, công cụ thủ công. C Mục đích sản xuất tạo ra nhiều lợi nhuận. D Sản phẩm chủ yếu tiêu dùng tại chỗ. Câu 4 Câu 4: Vùng nào sau đây có sản lượng lương thực bình quân đầu người cao nhất nước ta? A Đông Nam Bộ. B Đồng bằng sông Cửu Long. C Duyên hải Nam Trung Bộ. D Đồng bằng sông Hồng. Câu 5 Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết năm 2007 nước ta xuất khẩu mặt hàng nào chiếm tỉ trọng lớn nhất? A Thủy sản. B Nông, lâm sản. C Công nghiệp nặng và khoáng sản. D Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp. Câu 6 Câu 6: Cho biểu đồ sau: Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất than, dầu mỏ và điện ở nước ta, giai đoạn 2000 - 2012? A Sản lượng điện tăng liên tục. B Sản lượng dầu mỏ tăng liên tục. C Sản lượng than tăng 36,5 lần. D Sản lượng dầu mỏ tăng nhanh nhất. Câu 7 Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Cà Mau không có ngành công nghiệp nào sau đây? A Hóa chất, phân bón. B Sản xuất ôtô. C Chế biến nông sản. D Cơ khí. Câu 8 Câu 8: Yếu tố cơ bản nhất để cho vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh loại hình du lịch biển đảo là gì? A nhiều rạn san hô đẹp. B khí hậu có hai mùa rõ rệt. C các bãi tắm, đảo gần bờ đẹp nổi tiếng. D đường bờ biển dài. Câu 9 Câu 9: Với khí hậu phân hóa theo độ cao và có mùa đông lạnh nên Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển được loại cây nào? A cây lương thực. B cây công nghiệp ngắn ngày. C cây công nghiệp nhiệt đới. D cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới. Câu 10 Câu 10: Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía Tây của nước ta là gì? A đường sắt Thống nhất. B quốc lộ số 8. C quốc lộ số 9. D đường Hồ Chí Minh. Câu 11 Câu 11: Dựa vào số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ phi nông nghiệp thì mạng lưới đô thị nước ta chia thành bao nhiêu loại? A 6 loại. B 4 loại. C 3 loại. D 5 loại. Câu 12 Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, Quốc lộ 1 ở nước ta chạy suốt từ đâu đến đâu? A Cửa khẩu Móng Cái đến Hà Tiên. B Cửa khẩu Thanh Thủy đến Cà Mau. C Cửa khẩu Hữu Nghị đến Năm Căn. D Cửa khẩu Lào Cai đến thành phố Cần Thơ. Câu 13 Câu 13: Việc nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1 và đường sắt Bắc – Nam có vai trò quan trọng trong mối quan hệ giữa vùng Duyên hải Nam Trung Bộ với khu vực nào? A Đông Nam Bộ. B Đồng bằng sông Cửu Long. C Bắc Trung Bộ. D Tây Nguyên. Câu 14 Câu 14: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa được thể hiện rõ qua đặc điểm nào? A tỉ trọng ngành dịch vụ tăng. B tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng giảm. C tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư tăng. D tỉ trọng ngành dịch vụ giảm. Câu 15 Câu 15: Nhân tố nào sau đây gây sức ép đối với phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng? A Một số loại tài nguyên bị xuống cấp. B Dân số đông, mật độ dân số cao nhất nước. C Sự thất thường của khí hậu. D Tài nguyên khoáng sản không giàu có. Câu 16 Câu 16: Khu vực đồi trước núi của vùng Bắc Trung Bộ nước ta có thế mạnh vượt trội về ngành nào? A Khai thác khoáng sản, chăn nuôi gia cầm. B Chăn nuôi đại gia súc và trồng cây công nghiệp lâu năm. C Chăn nuôi gia cầm, gia súc lớn. D Phát triển thủy điện, nhiệt điện. Câu 17 Câu 17: Về tự nhiên, khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến hoạt động của các nhà máy thủy điện ở Tây Nguyên là gì? A Mùa mưa tập trung vào thu - đông. B Diện tích rừng giảm nhanh. C Mùa khô kéo dài. D Tiềm năng thủy điện nhỏ. Câu 18 Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình phát triển ngành chăn nuôi của nước ta? A Chăn nuôi đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa. B Bước đầu phát triển chăn nuôi theo hình thức trang trại. C Hiệu quả chăn nuôi rất cao và ổn định. D Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng đảm bảo. Câu 19 Câu 19: Phía Bắc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tiếp giáp với vùng nào? A Bắc Trung Bộ. B Đồng bằng sông Cửu Long. C Tây Nguyên. D Đông Nam Bộ. Câu 20 Câu 20: Những thành tựu trong lĩnh vực phát triển văn hóa, giáo dục và y tế đã tác động đến nguồn lao động nước ta là gì? A tăng tỉ lệ lao động phổ thông. B kinh nghiệm sản xuất được tích lũy. C chất lượng lao động được nâng lên. D số lượng lao động được tăng lên. Câu 21 Câu 21: Điều kiện tự nhiên nào thuận lợi để nước ta phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt? A Có nhiều đầm phá. B Đường bờ biển dài, ngư trường rộng lớn. C Có nhiều sông lớn, ao hồ, vũng vịnh. D Diện tích vùng biển rộng. Câu 22 Câu 22: Hoạt động kinh tế nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển mạnh hơn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A Khai thác tổng hợp kinh tế biển. B Khai thác và chế biến lâm sản. C Phát triển du lịch biển. D Sản xuất muối ven biển. Câu 23 Câu 23: Dựa vào Atlat Địa lí trang 13, loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu đất nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng? A Đất chuyên dùng. B Đất phèn. C Đất mặn. D Đất phù sa sông. Câu 24 Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta? A Lao động có trình độ chuyên môn cao phân bố đều ở các vùng. B Chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng lên. C Người lao động có tính cần cù, sáng tạo, ham học hỏi. D Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp. Câu 25 Câu 25: Việc phát huy thế mạnh nông - lâm - ngư là một cơ sở để đẩy mạnh công nghiệp hóa của vùng Bắc Trung Bộ nhằm cung cấp điều gì? A lương thực để xuất khẩu thu ngoại tệ. B thức ăn cho chăn nuôi. C lương thực cho công nghiệp. D nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. Câu 26 Câu 26: Nhận xét nào sau đây không đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng trong thời gian gần đây? A Tăng tỉ trọng nông - lâm - ngư. B Đẩy mạnh phát triển ngành du lịch. C Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm. D Phát triển các ngành tài chính, ngân hàng. Câu 27 Câu 27: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào không thuộc tiểu vùng Đông Bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ? A Hòa Bình. B Hà Giang. C Lào Cai. D Yên Bái. Câu 28 Câu 28: Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng vì sao? A có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài. B địa hình là khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ. C là nơi án ngữ một vùng trên cao, rộng lớn lại tiếp giáp với hai nước Lào và Campuchia. D có tuyến đường Hồ Chí Minh xuyên qua toàn bộ vùng. Câu 29 $25 A Lao động nông thôn tăng nhanh hơn lao động thành thị. B Lao động thành thị tăng nhanh hơn lao động nông thôn. C Lao động thành thị tăng, lao động nông thôn giảm. D Lao động nông thôn ít hơn lao động thành thị. Câu 30 Câu 30: Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay? A Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa. B Giảm tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp. C Tăng tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt. D Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp. Câu 31 Câu 31: Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở duyên hải Nam Trung Bộ có tên là gì? A Quảng Ngãi. B Nha Trang. C Quy Nhơn. D Đà Nẵng. Câu 32 Câu 32: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên? A Crôm. B Mangan. C Sắt. D Bôxit. Câu 33 Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất? A Hệ thống sông Hồng. B Hệ thống sông Thái Bình. C Hệ thống sông Đồng Nai. D Hệ thống sông Cửu Long. Câu 34 Câu 34: Khoáng sản nào sau đây có ý nghĩa quang trọng hàng đầu đối với vùng Đông Nam Bộ và cả nước? A Dầu khí. B Bôxit. C Than. D Crôm. Câu 35 Câu 35: Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra loại thiên tai nào dưới đây? A Hạn hán. B Bão. C Lũ lụt. D Xâm nhập mặn. Câu 36 Câu 36: Công trình thủy lợi Dầu Tiếng ở vùng Đông Nam Bộ thuộc tỉnh nào? A Tây Ninh. B Bình Dương. C Bình Phước. D Bà Rịa – Vũng Tàu. Câu 37 Câu 37: Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta có đặc điểm gì? A cao nhất ở miền Bắc. B giảm dần từ Nam ra Bắc. C không khác nhau nhiều giữa các vùng. D tăng dần từ Nam ra Bắc. Câu 38 Câu 38: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc có ra sao? A tiếp giáp với vùng biển rộng lớn. B có một mùa đông lạnh. C có một mùa hạ có gió phơn Tây Nam. D nằm gần xích đạo. Câu 39 Câu 39: Từ Đông – Tây thiên nhiên phân hóa theo thứ tự ra sao? A vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi và vùng biển-thềm lục địa. B vùng đồi núi, vùng biển-thềm lục địa và vùng đồng bằng. C vùng biển-thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi. D vùng biển - thềm lục địa, vùng đồi núi và vùng đồng bằng. Câu 40 Câu 40: Đặc điểm nào không phải là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa? A Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế. B Xâm thực mạnh ở miền đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng. C Thiên nhiên chia làm ba dải theo chiều Đông – Tây. D Quá trình feralit là quá trình hình thành đất chủ yếu. Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 12