Hóa HọcĐề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 06 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 06 Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 06 Số câu40Quiz ID5453 Câu 1 Câu 1: Hỗn hợp T gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ) và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O). Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A 4,6. B 4,8. C 5,2. D 4,4. Câu 2 Câu 2: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon A. Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon là: A C3H6 B C4H6 C C3H4 D C4H8 Câu 3 Câu 3: Hỗn hợp X gồm hai ancol đều có công thức dạng RCH2OH (R là gốc hiđrocacbon mạch hở). Dẫn m gam X qua ống sứ chứa CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp khí và hơi Y, đồng thời khối lượng ống sứ giảm 4,48 gam. Cho toàn bộ Y vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 86,4 gam Ag. Nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 10,39 gam hỗn hợp Y gồm các ete. Biết hiệu suất của ancol có khối lượng phân tử tăng dần lần lượt là 75% và 80%. Công thức của ancol có khối lượng phân tử lớn hơn là A C2H5OH. B C3H7OH. C C3H5OH. D C4H9OH. Câu 4 Câu 4: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2 gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là A C3H5COOH và 54,88%. B C2H3COOH và 43,90%. C C2H5COOH và 56,10%. D HCOOH và 45,12%. Câu 5 Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4,48 lít khí CO2(đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu oxi hoá thành axit (h = 100%), rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước. Giá trị của m là A 1,8. B 2,7. C 3,6. D 5,4. Câu 6 Câu 6: Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây ? A Benzen là một hiđrocacbon mạch nhánh. B Benzen là một hiđrocacbon no. C Benzen là một dẫn xuất của hiđrocacbon. D Benzen là một hiđrocacbon thơm. Câu 7 Câu 7: Phản ứng của metan với clo thuộc loại phản ứng nào: CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl A Phản ứng thế. B Phản ứng cộng. C Phản ứng tách. D Phản ứng trùng hợp. Câu 8 Câu 8: Công thức phân tử của ancol không no có 2 liên kết π, mạch hở, 3 chức là A CnH2n-2O3 B CnH2n-3mO3m C CnH2n-3O3 D CnH2n-6O3 Câu 9 Câu 9: Axit X có công thức tổng quát là CnH2n – 2O4 thuộc loại axit nào sau đây: A no , đơn chức B không no, đa chức C no, mạch hở và 2 chức D không no, đơn chức Câu 10 Câu 10: CTPT nào sau đây không thể là anđehit? A C4H8O B C3H4O2 C C2H6O2 D CH2O Câu 11 Câu 11: Ancol metylic (CH3OH) không thể điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây? A CH3Cl B HCHO C CH3 -COO-CH3 D HCOOH Câu 12 Câu 12: Cho các chất : CaC2 (1), CH3CHO (2), CH3COOH (3), C2H2 (4). Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là A 1 → 4 → 2 → 3 B 4 → 1 → 2 → 3. C 1 → 2 → 4 → 3. D 2 → 1 → 4 → 3. Câu 13 Câu 13: Cho phản ứng: C2H2 + H2O → AA là chất nào dưới đây? A CH2=CHOH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH Câu 14 Câu 14: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là: A xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en. C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D 2-metylpropen, cis -but-2-en và xiclobutan. Câu 15 Câu 15: Oxi hóa không hoàn toàn butan-1-ol bằng CuO nung nóng thu được chất hữu cơ có tên là A Ancol butanol. B butanal. C 2-metylpropanal. D but-1-en. Câu 16 Câu 16: Phản ứng oxi hóa hoàn toàn là A CH4 + O2 → CH2O + H2O B 2C4H10 + 5O2 → 4C2H4O2 + 2H2O C 2C2H6 + 12O2 → 3C + 9CO2 + 6H2O D C3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O Câu 17 Câu 17: Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là A (-CH2=CH2-)n. B (-CH2-CH2-)n. C (-CH=CH-)n. D (-CH3-CH3-)n. Câu 18 Câu 18: Có bao nhiêu đồng phân C5H12O khi tác dụng với CuO nung nóng sinh ra xeton? A 3 B 4 C 5 D 1 Câu 19 Câu 19: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với A dung dịch NaOH. B Na kim loại. C nước Br2. D H2 (Ni, nung nóng). Câu 20 Câu 20: Chất X không được dùng làm nguyên liệu tổng hợp polime. X là A metan B etilen C propilen D buta-1,3-đien Câu 21 Câu 21: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng? A benzen B toluen C propan D metan Câu 22 Câu 22: Khi đốt cháy từng chất trong dãy đồng đẳng ankan (từ ankan nhỏ nhất) thu được H2O và CO2 với tỉ lệ tương ứng biến đổi như sau: A tăng từ 2 đến +∞. B giảm từ 2 đến 1. C tăng từ 1 đến 2. D giảm từ 1 đến 0. Câu 23 Câu 23: Ankan X có công thức phân tử C5H12. Clo hóa X, thu được 4 dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là A 2, 2 – đimetylpropan B 2 – metylbutan C Pentan D 2 - đimetylpropan Câu 24 Câu 24: Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3? A C4H10, C4H8 B C4H6, C3H4 C Chỉ có C4H6 D Chỉ có C3H4 Câu 25 Câu 25: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH2, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là : A 4 B 1 C 2 D 3 Câu 26 Câu 26: Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O. A có phân tử khối là 72 và khi cho tác dụng với clo (có askt) thì thu được bốn dẫn xuất monocle. A có tên gọi là: A isopentan B 2, 2-đimetylpropan C neopentan D pentan Câu 27 Câu 27: A là hiđrocacbon mạch hở, ở thể khí (đktc). Biết 1 mol A tác dụng tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch tạo ra hợp chất B (trong B brom chiếm 88,88% về khối lượng). Vậy A có công thức phân tử là A C5H8 B C2H2 C C4H6 D C3H4 Câu 28 Câu 28: Khi trùng hợp isopren, ta có thể thu được bao nhiêu kiểu mắt xích ? A 3 B 5 C 4 D 2 Câu 29 Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam một ankin A thu được 0,9 gam nước. Công thức cấu tạo đúng của A là A $CH \equiv C - C{H_3}$ B $CH \equiv CH$ C $C{H_3} - C \equiv C - C{H_3}$ D Kết quả khác Câu 30 Câu 30: Cho 12,4 gam hỗn hợp X gồm CaC2 và Ca vào nước thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Cho hỗn hợp khí Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. A 48 gam B 12 gam C 36 gam D 24 gam Câu 31 Câu 31: A, B, C là ba chất hữu cơ có %C, %H (theo khối lượng) lần lượt là 92,3% và 7,7%, tỉ lệ khối lượng mol tương ứng là 1: 2 : 3. Từ A có thể điều chế B hoặc C bằng một phản ứng. C không làm mất màu nước brom. Đốt 0,1 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng bình tăng hay giảm bao nhiêu gam? A tăng 21,2 gam B tăng 40 gam C giảm 18,8 gam D giảm 21,2 gam Câu 32 Câu 32: Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch Br2 0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam iot. Hiệu suất trùng hợp stiren là: A 60,00% B 75,00% C 80,00% D 83,33% Câu 33 Câu 33: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau ? A (3) và (4). B (1), (2) và (3). C (1) và (2). D (2), (3) và (4). Câu 34 Câu 34: Cho các chất sau: CH2=CHCH2CH2CH=CH2; CH2=CHCH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH2; CH2=CHCH2CH=CH2; CH3CH2CH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH2CH3; CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2; CH3CH=CHCH3. Số chất có đồng phân hình học là: A 4 B 1 C 2 D 3 Câu 35 Câu 35: Cho 9,2 gam hỗn hợp ancol propylic và ancol đơn chức B tác dụng với Na dư sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc). Công thức của B là A CH3OH B C2H5OH C CH3CH(OH)CH3 D CH2 = CH – CH2OH Câu 36 Câu 36: Cho biết X mạch hở. Đốt cháy a mol X thu được 4a mol CO2 và 4a mol H2O. Nếu cho a mol X tác dụng hết với Na thu được a mol H2. Số CTCT thỏa mãn của X là A 5 B 3 C 2 D 4 Câu 37 Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn x gam ancol X rồi cho các sản phầm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượn bình tăng y gam và tạo z gam kết tủa. Biết 100y = 71z; 102z = 100(x + y). Có các nhận xét sau:a. X có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylicb. Từ etilen phải ít nhất qua 2 phản ứng mới tạo được Xc. X tham gia được phản ứng trùng ngưngd. Ta không thể phân biệt được X với C3H5(OH)3 chỉ bằng thuốc thử Cu(OH)2e. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol nước lớn hơn số mol CO2Số phát biểu đúng là A 3 B 5 C 4 D 2 Câu 38 Câu 38: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được 1 anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A 5 B 4 C 2 D 3 Câu 39 Câu 39: 0,5 mol phenol có khối lượng là: A 92 g B 47 g C 48 g D 46 g Câu 40 Câu 40: Cho 2,3 gam ancol C2H5OH phản ứng hoàn toàn với 0,2 mol HNO3, hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng dẫn xuất thu được là: A 3,64 gam B 7,28 gam C 14,56 gam D 9,10 gam Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 07