Hóa HọcĐề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID5455 Câu 1 Câu 1: CTTQ của anđehit no, mạch hở, 2 chức là A CnH2nO2 (n ≥ 1) B CnH2n-2O2 (n ≥ 2) C CnH2n-4O4 (n ≥ 2) D CnH2n+2O2 (n > 0) Câu 2 Câu 2: Chất nào sau đây ở thể khí ở nhiệt độ thường ? A HCOOH B HCHO. C CH3OH. D C2H5OH. Câu 3 Câu 3: Chất nào sau đây không thể là ancol A CH4O B C2H4O C C3H6O D C4H8O Câu 4 Câu 4: Cho ancol etylic phản ứng với HNO3 thu được hợp chất có công thức: A C2H5ONO3 B C2H5ONO2 C C2H5ON2O2 D C2H5OC2H5 Câu 5 Câu 5: Hiđrocacbon X có tỷ khối đối với không khí xấp xỉ 3,173. Ở nhiệt độ thường X không làm mất màu nước brom. Khi đun nóng, X làm mất màu dung dịch KMnO4. X là A benzen B etylbenzen C toluen D stiren Câu 6 Câu 6: Công thức phân tử của ancol không no có 2 liên kết π, mạch hở, 3 chức là A CnH2n-2O3 B CnH2n-3mO3m C CnH2n-3O3 D CnH2n-6O3 Câu 7 Câu 7: A là ancol đơn chức no hở, B là axit cacboxylic no hở đơn chức. Biết MA=MB. Phát biểu đúng là A A, B là đồng phân B A, B có cùng số cacbon trong phân tử C A hơn B một nguyên tử cacbon. D B hơn A một nguyên tử cacbon. Câu 8 Câu 8: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken ? A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 9 Câu 9: Thực hiện phản ứng để hiđrat hóa ancol etylic thu được anken X. Tên gọi của X là: A propilen. B axetilen. C isobutilen. D Etilen Câu 10 Câu 10: Công thức tổng quát của hiđrocacbon là CnH2n+2-2a. Đối với naphtalen (C10H8), giá trị của n và a lần lượt là A 10 và 5 B 10 và 6 C 10 và 7 D 10 và 8 Câu 11 Câu 11: Trong công nghiệp, HCHO được điều chế từ chất nào sau đây ? A CH3CHO. B CH3COOCH3. C CH4. D C2H5OH. Câu 12 Câu 12: Phản ứng điều chế axit axetic nào sau đây là sai. A C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O B 2CH3CHO + O2 → 2CH3COOH C CH3OH + CO → CH3COOH. D 2C2H6 + 3O2 → 2CH3COOH + 2H2O Câu 13 Câu 13: Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây có đồng phân hình học? A $CH \equiv CH + HCl \to C{H_2} = CHCl$ B $CH \equiv C - C{H_3} + HCl \to C{H_2} = CCl - C{H_3}$ C $C{H_3}C \equiv CC{H_3} + HCl \to C{H_3}CH = CClC{H_3}$ D $C{H_3}C \equiv CC{H_3} + 2{H_2} \to C{H_3}C{H_2}C{H_2}C{H_3}$ Câu 14 Câu 14: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ? A Butan. B Etan. C Metan. D Propan. Câu 15 Câu 15: Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là : A X, Z, T. B Y, T. C Y, Z. D X, Z. Câu 16 Câu 16: Tên gọi đúng của hợp chất : (CH3)2CH-C≡CH là A Isopren. B 3-metylbut-1-in. C 2-metylbut-3-in. D 3-metylbut-3-in. Câu 17 $25 A (1), (2), (3), (5), (4). B (3), (4), (5). C (1), (3), (4). D (3), (4). Câu 18 Câu 18: Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2; CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là : A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 19 Câu 19: Cho các chất: CH3CH2CHO (1), CH2=CHCHO (2), (CH3)2CHCHO (3), CH2=CHCH2OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) thu được cùng một sản phẩm là A (2), (3), (4). B (1), (2), (4). C (1), (2), (3). D (1), (3), (4). Câu 20 Câu 20: Trên một chai rượu có nhãn ghi 25o có nghĩa là A cứ 1 lít nước thì có 0,25 lít ancol nguyên chất B cứ 1 kg dung dịch thì có 0,25 kg ancol nguyên chất C cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 kg ancol nguyên chất D cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 lít ancol nguyên chất Câu 21 Câu 21: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ A CH3OH, CH3COOH. B (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH. C C2H5COOH, C2H5OH. D CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH. Câu 22 Câu 22: Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O. Giá trị của x là : A 6,3. B 13,5. C 18,0. D 19,8. Câu 23 Câu 23: Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H6, C4H6 trong đó CH4 và C4H6 có cùng số mol . Đốt cháy m gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6g. Giá trị của m là : A 4,2g B 2,8g C 3,6g D 3,2g Câu 24 Câu 24: Chất C8H8O2 có mấy đồng phân là axit, chứa vòng benzen: A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 25 Câu 25: $A{l_4}{C_3} \to X \to Y \to {C_2}{H_6}.$ X, Y lần lượt là: A CH4, C2H2 B CH4, CH3Cl C C3H8, C2H4 D Cả A và B đều đúng Câu 26 Câu 26: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O. Công thức phân tử và thành phần % khối lượng tương ứng của hai hiđrocacbon là A 52,94% C3H6 và 47,06% C4H8 B 43,43% C3H6 và 56,57% C4H8 C 30,77% C2H4 và 69,23% C3H6 D 14,29% C2H4 và 85,71% C3H6 Câu 27 Câu 27: Cho a gam ankađien X qua dung dịch Br2 dư thấy có 16 gam brom phản ứng. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 7,84 lít O2 (đktc). Công thức của X là A C3H4. B C5H8. C C6H10. D C4H6. Câu 28 Câu 28: Đime hóa 6,72 lít axetilen (nhiệt độ, xúc tác cần thiết) thu được 4,48 lít hỗn hợp X gồm axetilen và vinyl axetilen. Cho toàn bộ X qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được m gam kết tủa. Các thể tích đo ở đktc. Giá trị m là A 24,0. B 39,9 C 72,0 D 15,9 Câu 29 Câu 29: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol, thu được 336 ml khí H2 (đktc). Khối lượng muối natri thu được là: A 2,5 gam B 1,56 gam C 1,9 gam D 4,2 gam Câu 30 Câu 30: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được 1 anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A 5 B 4 C 2 D 3 Câu 31 Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, m gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A 7,0 B 21,0 C 14,0 D 10,5 Câu 32 Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp thu dược 8,064lít CO2 (dktc) và 4,68g H2O. CTCT của 2 anđehit là: A HCHO, CH3CHO B CH3CHO, CH3CH2CHO C C2H3CHO, C3H5CHO D Kết quả khác Câu 33 Câu 33: Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit mạch hở, thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào bình đựng Na (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 11,2 lít H2 (đktc) và hỗn hợp rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3, H2O và 16,5 gam CO2. Mặt khác, cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là A 86,4. B 97,2. C 108,0. D 129,6. Câu 34 Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là A 40%. B 20%. C 25% D 50%. Câu 35 Câu 35: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là A 0,56 gam. B 1,44 gam. C 0,72 gam. D 2,88 gam. Câu 36 Câu 36: Một hỗn hợp X gồm a mol axetilen; 2a mol etilen và 5a mol H2. Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Đặt k là tỉ khối của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X. Hãy cho biết khoảng giá trị của k. A 1,6 ≥ k > 1 B 2 ≥ k ≥ 1 C 1,6 > k > 1 D 2 > k > 1 Câu 37 Câu 37: Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 38 Câu 38: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A Tăng pH của đất. B Tăng khoáng chất cho đất. C Giảm pH của đất. D Để môi trường đất ổn định. Câu 39 Câu 39: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng C Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hoá đỏ Câu 40 Câu 40: Sử dụng dung dịch Ba(OH)2 có thể phân biệt dãy dung dịch muối nào sau đây: A MgCl2, NH4Cl, Na2SO4, NaNO3. B AlCl3, ZnCl2, NH4Cl, NaCl. C NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3. D NH4NO3, NH4Cl, Na2SO4, NaCl. Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 09