Sinh HọcĐề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 14 Số câu40Quiz ID4681 Câu 1 Câu 1: Môi trường nuôi cấy liên tục là môi trường nuôi cấy như thế nào? A liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất. B không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất. C được bổ sung chất dinh dưỡng mới và không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất. D không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất. Câu 2 Câu 2: Vì sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha 5 - 10 phút? A Vì nước muối gây co nguyên sinh vi sinh vật không phân chia được. B Vì nước muối làm vi sinh vật phát triển. C Vì nước muối gây dãn nguyên sinh làm cho vi sinh vật bị vỡ ra. D Vì nước muối làm vi sinh vật chết lập tức. Câu 3 Câu 3: Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ nào? A Kỳ đầu B Kỳ giữa C Kỳ sau D Kỳ cuối Câu 4 Câu 4: Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân là bao nhiêu? A n NST đơn B 2n NST đơn C n NST kép D 2n NST kép Câu 5 Câu 5: Có 3 tế bào sinh dưỡng cùng loài nguyên phân liên tiếp 3 đợt. Số tế bào con tạo thành là bao nhiêu? A 8 B 12 C 24 D 48 Câu 6 Câu 6: Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra như thế nào? A 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST. B 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST. C 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST. D 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST. Câu 7 Câu 7: Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ đâu? A ánh sáng và CO2 B ánh sáng và chất hữu cơ C chất vô cơ và CO2 D chất hữu cơ Câu 8 Câu 8: Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của nào sau đây? A nấm men rượu B vi khuẩn mì chính C nấm cúc đen D vi khuẩn lactic. Câu 9 Câu 9: Nhiệt độ ảnh hưởng đến yếu tố nào? A tính thấm qua màng tế bào vi khuẩn. B hoạt tính Enzim trong tế bào vi khuẩn. C sự hình thành ATP trong tế bào vi khuẩn. D tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật. Câu 10 Câu 10: Vi khuẩn E.Coli ký sinh trong hệ tiêu hoá của người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật nào? A ưa ấm. B ưa nhiệt. C ưa lạnh. D ưa kiềm. Câu 11 Câu 11: Yếu tố vật lý ức chế sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là gì? A Nhiệt độ B Ánh sáng C Độ ẩm D Độ pH Câu 12 Câu 12: Cấu tạo của virut bao gồm các thành phần nào? A vỏ prôtêin, axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài. B vỏ prôtêin và ADN. C vỏ prôtêin và ARN. D vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài. Câu 13 Câu 13: Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì sao? A tế bào có tính đặc hiệu B virut có tính đặc hiệu C virut không có cấu tạo tế bào D virut và tế bào có cấu tạo khác nhau. Câu 14 Câu 14: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì sao? A kích thước của virut vô cùng nhỏ bé B hệ gen của virut chỉ chứa một loại axit nuclêic C virut không có hình thái đặc thù D virut kí sinh nội bào bắt buộc Câu 15 Câu 15: Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của quá trình nguyên phân là bao nhiêu? A 23 B 46 C 69 D 92 Câu 16 Câu 16: Quá trình giảm phân xảy ra ở đâu? A tế bào sinh dục B tế bào sinh dưỡng C hợp tử D giao tử Câu 17 Câu 17: Một tế bào có bộ NST 2n = 14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là A 7 NST kép B 7 NST đơn C 14 NST kép D 14 NST đơn Câu 18 Câu 18: Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là gì? A Sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn. B Sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào. C Sự tự nhân đôi và sự phân li. D Sự đóng xoắn và tháo xoắn. Câu 19 Câu 19: Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực nào? A khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại B tẩy trùng trong bệnh viện C khử trùng phòng thí nghiệm D thanh trùng nước máy Câu 20 Câu 20: Phagơ là virut gây bệnh cho đối tượng nào? A người B động vật C thực vật D vi khuẩn Câu 21 Câu 21: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự nào? A Hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích B Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp C Hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích D Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - lắp ráp - phóng thích Câu 22 Câu 22: Thực phẩm có thể giữ được khá lâu trong tủ lạnh vì sao? A Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn. B Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được. C Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được. D Nhiệt độ thấp trong tủ lạnh ức chế hoạt động của các vi sinh vật. Câu 23 Câu 23: Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của loài nào? A Vi khuẩn lactic đồng hình B Nấm men rượu C Vi khuẩn lactic dị hình D Nấm cúc đen Câu 24 Câu 24: Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là gì? A Chất hữu cơ, ánh sáng B CO2, ánh sáng C Chất hữu cơ, hoá học D CO2, Hoá học Câu 25 Câu 25: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là: A 104.24 B 104.25 C 104.23 D 104.26 Câu 26 Câu 26: Việc làm sữa chua là lợi dụng hoạt động của loài vi sinh nào? A Nấm men rượu B Nấm cúc đen C Vi khuẩn mì chính D Vi khuẩn lactic Câu 27 Câu 27: Ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, số NST trong mỗi tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của lần phân bào II trong giảm phân là: A 4 NST đơn B 8 NST kép C 4 NST kép D 8 NST đơn Câu 28 Câu 28: Môi trường mà thành phần có cả các chất tự nhiên và các chất hóa học gọi là gì? A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tổng hợp D Bán tự nhiên Câu 29 Câu 29: Một tế bào sinh tinh, qua giảm phân tạo ra mấy tinh trùng? A 2 B 4 C 8 D 1 tinh trùng và 3 thể cực Câu 30 Câu 30: Pha sáng diễn ra ở đâu? A Nhân tế bào B Khi không có ánh sáng C Ở màng tilacôit D Cả sáng và tối Câu 31 Câu 31: Sản phẩm được tạo ra ở pha tối của quang hợp là gì? A CO2 và H2O B ATP và NADPH C CO2 và (CH2O)n D (CH2O)n Câu 32 Câu 32: Trong nguyên phân sự phân chia NST nhìn thấy rõ nhất ở kì nào? A Kì sau B Kì đầu C Kì giữa D Kì cuối Câu 33 Câu 33: Vật chất di truyền của virut là gì? A ADN B ARN C ADN và ARN D ADN hặc ARN Câu 34 Câu 34: Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ diễn ra gồm mấy giai đoạn? A 5 B 4 C 3 D 2 Câu 35 Câu 35: Kháng thể có thể chứa trong loại dịch nào dưới đây? A Dịch bạch huyết B Sữa C Tất cả các phương án còn lại D Máu Câu 36 Câu 36: Bệnh nào dưới đây là bệnh hệ thần kinh? A Thuỷ đậu B Dại C Thương hàn D Cúm Câu 37 Câu 37: Trong sản xuất intefêron, người ta thường sử dụng tế bào nhận là loài nào? A E.coli B nấm men C tảo D phagơ lanđa Câu 38 Câu 38: Khi xâm nhập, phagơ sẽ đưa bộ phận nào vào bên trong tế bào vật chủ? A Tất cả các phương án còn lại B Vỏ ngoài C Vỏ capsit D Axit nuclêic Câu 39 Câu 39: Trong chu trình nhân lên của virut, liền sau giai đoạn xâm nhập là giai đoạn nào? A hấp phụ B phóng thích C sinh tổng hợp D lắp ráp Câu 40 Câu 40: Virut được cấu tạo bởi mấy thành phần cơ bản? A 2 B 3 C 4 D 5 Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 13 Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 15