ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 07 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 07 Số câu40Quiz ID4464 Câu 1 Câu 1: Cho $\sin \alpha = \frac{4}{5},\,\,\,\left( {{{90}^0} < \alpha < {{180}^0}} \right).$ Tính $\cos \alpha .$ A $\cos \alpha = - \frac{3}{5}$ B $\cos \alpha = - \frac{4}{5}$ C $\cos \alpha = \frac{3}{5}$ D $\cos \alpha = \frac{5}{3}$ Câu 2 Câu 2: Miền nghiệm của bất phương trình $x + y > 2$ là phần không tô đậm trong hình vẽ nào? A B C D Câu 3 Câu 3: Cho $A,\,\,B,\,\,C$ là ba góc của một tam giác. Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau. A $\sin 2A + \sin 2B + \sin 2C$ $ = 4\cos A\cos B\cos C$ B $\sin 2A + \sin 2B + \sin 2C$$ = 4\sin A\sin B\sin C$ C $\sin 2A + \sin 2B + \sin 2C$ $ = - 4\sin A\sin B\sin C$ D $\sin 2A + \sin 2B + \sin 2C$$ = 1 - 4\sin A\sin B\sin C$ Câu 4 Câu 4: Cho elip có phương trình:$\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1.$ Khi đó tọa độ tiêu điểm của elip là: A ${F_1}\left( { - 4;\,\,0} \right),\,\,{F_2}\left( {4;\,\,0} \right)$ B ${F_1}\left( { - 3;\,\,0} \right),\,\,{F_2}\left( {3;\,\,0} \right)$ C ${F_1}\left( { - 16;\,\,0} \right),\,\,{F_2}\left( {16;\,\,0} \right)$ D ${F_1}\left( { - 5;\,\,0} \right),\,\,{F_2}\left( {5;\,\,0} \right)$ Câu 5 Câu 5: Người ta dùng 100m rào để rào một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc. Diện tích lớn nhất của mảnh vườn có thể rào được là: A $10\,000{m^2}$ B $600\,{m^2}$ C $625\,{m^2}$ D $500\,{m^2}$ Câu 6 Câu 6: Khoảng cách từ điểm $M\left( {0;\,\,1} \right)$ đến đường thẳng $d:\,\,5x - 12y - 1 = 0$ là: A $\frac{{11}}{{13}}$ B $\frac{{13}}{{17}}$ C $ - 1$ D $1$ Câu 7 Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{{x + 1}}{{3 - 2x}} \le 0$ là: A $\left[ { - 1;\,\,\frac{3}{2}} \right]$ B $\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {\frac{3}{2}; + \infty } \right)$ C $\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left( {\frac{3}{2}; + \infty } \right)$ D $\left[ { - 1;\,\,\frac{3}{2}} \right)$ Câu 8 Câu 8: Cho bất phương trình: $\frac{8}{{2 - x}} > 1\,\,\,\left( 1 \right).$ Một học sinh giải như sau:$\left( 1 \right)\mathop \Leftrightarrow \limits^{\left( I \right)} \frac{1}{{2 - x}} > \frac{1}{8}\mathop \Leftrightarrow \limits^{\left( {II} \right)} \left\{ \begin{array}{l}x \ne 2\\2 - x < 8\end{array} \right.\\\mathop \Leftrightarrow \limits^{\left( {III} \right)} \left\{ \begin{array}{l}x \ne 2\\x > 6\end{array} \right..$Hỏi học sinh này giải sai từ bước nào? A $\left( {II} \right)$ B $\left( {III} \right)$ C $\left( I \right)$ D Không sai Câu 9 Câu 9: Rút gọn biểu thức $P$ (với điều kiện của $x$ để $P$ có nghĩa) $P = \frac{{\sin 2x\cos x}}{{\left( {1 + \cos 2x} \right)\left( {1 + \cos x} \right)}}.$ A $P = \tan x$ B $P = - \tan \frac{x}{2}$ C $P = \cot \frac{x}{2}$ D $P = \tan \frac{x}{2}$ Câu 10 Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A ${x^2} + 2{y^2} - 4x + 6y - 1 = 0$ B ${x^2} + {y^2} - 4x - 8y + 1 = 0$ C ${x^2} + {y^2} - 2x - 8y + 20 = 0$ D ${x^2} + {y^2} - 10xy + 4y - 2 = 0$ Câu 11 Câu 11: Cho đường thẳng ${d_1}:\,\,2x + y + 15 = 0$ và ${d_2}:\,\,x - 2y - 3 = 0.$ Khẳng định nào sau đây đúng? A ${d_1}$ và ${d_2}$ vuông góc với nhau B ${d_1}$ và ${d_2}$ cắt nhau và không vuông góc với nhau C ${d_1}$ và ${d_2}$ trùng nhau D ${d_1}$ và ${d_2}$ song song với nhau Câu 12 Câu 12: Biểu thức $\frac{{{{\cos }^3}x\sin x - {{\sin }^3}x\cos x}}{{\sin 4x}}$ không phụ thuộc $x$ và bằng: A $4$ B $1$ C $\frac{1}{4}$ D $\frac{3}{4}$ Câu 13 Câu 13: Tìm tập nghiệm $S$ của bất phương trình: $ - 2{x^2} - 3x + 2 > 0.$ A $S = \left( { - \frac{1}{2};\,\,2} \right)$ B $S = \left( { - 2;\,\,\frac{1}{2}} \right)$ C $S = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)$ D $S = \left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$ Câu 14 Câu 14: Cung nào sau đây có điểm đầu là $A$ điểm cuối trùng với $B$ hoặc $B'?$ A $\alpha = - {90^0} + k{180^0}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ B $\alpha = {90^0} + k{360^0}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ C $\alpha = - {90^0} + k{\pi ^0}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ D $\alpha = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ Câu 15 Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số $y = \sqrt {{x^2} - 2mx - 2m + 3} $ có tập xác định là $\mathbb{R}?$ A 6 B 3 C 5 D 4 Câu 16 Câu 16: Cho $\Delta ABC.$ Khẳng định nào sau đây là sai? A $\sin \frac{{A + C}}{2} = \cos \frac{B}{2}$ B $\cos \left( {A + B} \right) = \cos C$ C $\sin \frac{{A + B + 3C}}{2} = \cos C$ D $\sin \left( {A + B} \right) = \sin C$ Câu 17 Câu 17: Giá trị biểu thức $\frac{{\sin \frac{\pi }{{15}}\cos \frac{\pi }{{10}} + \sin \frac{\pi }{{10}}\cos \frac{\pi }{{15}}}}{{\cos \frac{{2\pi }}{{15}}\cos \frac{\pi }{5} - \sin \frac{{2\pi }}{{15}}\sin \frac{\pi }{5}}}$ là: A $ - \frac{3}{2}$ B $ - 1$ C $1$ D $\frac{{\sqrt 3 }}{2}$ Câu 18 Câu 18: Cho hai điểm $A\left( { - 2;\,0} \right)$ và $B\left( {4;\,\,0} \right).$ Tìm tọa độ điểm $M$ thuộc trục $Oy$ sao cho $\Delta MAB$ có diện tích bằng $3.$ A $M\left( {0; - 2} \right),\,\,M\left( {0;\,\,2} \right)$ B $M\left( {0; - 1} \right),\,\,M\left( {0;\,\,1} \right)$ C $M\left( {0; - 3} \right),\,\,M\left( {0;\,\,3} \right)$ D $M\left( { - 1;\,\,0} \right),\,\,M\left( {1;\,\,0} \right)$ Câu 19 Câu 19: Cho $\frac{\pi }{4} < \frac{a}{2} < \frac{\pi }{2}.$ Khẳng định đúng là: A $\sin a > 0,\,\,\,\cos a > 0$ B $\sin a > 0,\,\,\,\cos a < 0$ C $\sin a 0$ D $\sin a < 0,\,\,\,\cos a < 0$ Câu 20 Câu 20: Số nghiệm nguyên của bất phương trình: $\left| {2x - 3} \right| \le 5$ là: A 7 B 4 C 6 D 5 Câu 21 Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $f\left( x \right) = \frac{x}{2} + \frac{2}{{x - 1}}$ với $x\; > \;1$ là: A $2\sqrt 2 $ B $\;2$ C $\frac{5}{2}$ D 4 Câu 22 Câu 22: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình sau $\left\{ \begin{array}{l}2x + 1 > 3x - 2\\ - x - 3 < 0\end{array} \right.$ là: A $9$ B $7$ C $5$ D vô số Câu 23 Câu 23: Khoảng cách từ điểm $M\left( {0;1} \right)$ đến đường thẳng sau $\Delta :5x - 12y - 1 = 0$ là: A $\sqrt {13} $ B $1$ C $3$ D $\frac{{11}}{{13}}$ Câu 24 Câu 24: Biết $A,B,C$ là các góc của tam giác $ABC$, cho biết mệnh đề nào sau đây đúng: A $\cos \left( {A + C} \right) = \cos B$ B $\tan \left( {A + C} \right) = - \tan B$ C $\cot \left( {A + C} \right) = \cot B$ D $\sin \left( {A + C} \right) = - \sin B$ Câu 25 Câu 25: Cho ba điểm $A\left( { - 6;3} \right)$, $B\left( {0; - 1} \right)$, $C\left( {3;2} \right)$. $M(a;b)$ là điểm nằm trên đường thẳng $d :2x - y + 3 = 0$ sao cho $\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} } \right|$ nhỏ nhất. Đẳng thức nào sau đây đúng? A $5(a + b) = 28$ B $5(a + b) = - 28$ C $5(a + b) = 2$ D $5(a + b) = - 2$ Câu 26 Câu 26: Thống kê điểm kiểm tra 15’ môn Toán của một lớp 10 trường THPT M.V. Lômônôxốp được ghi lại như sau:Số trung vị của mẫu số liệu trên là: A 8 B 6 C 7 D 8 Câu 27 Câu 27: Tìm côsin góc giữa $2$ đường thẳng sau ${\Delta _1}:x + 2y - 7 = 0$ và ${\Delta _2}:2x - 4y + 9 = 0.$ A $\frac{2}{{\sqrt 5 }}$ B $ - \frac{3}{5}$ C $ - \frac{2}{{\sqrt 5 }}$ D $\frac{3}{5}$ Câu 28 Câu 28: Cho elip $\frac{{{x^2}}}{5} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1$, khẳng định nào dưới đây sai ? A Tiêu cự của elip bằng $2$ B Tâm sai của elip là $e = \frac{1}{5}$ C Độ dài trục lớn bằng $2\sqrt 5 $ D Độ dài trục bé bằng $4$ Câu 29 Câu 29: Đường tròn tâm là $I(3; - 1)$ và bán kính $R = 2$ có phương trình là: A ${(x + 3)^2} + {(y - 1)^2} = 4$ B ${(x - 3)^2} + {(y + 1)^2} = 2$ C ${(x - 3)^2} + {(y + 1)^2} = 4$ D ${(x + 3)^2} + {(y - 1)^2} = 2$ Câu 30 Câu 30: Cho hai điểm là $A(1;2),B( - 3;1)$, đường tròn (C) có tâm nằm trên trục Oy và đi qua hai điểm A, B có bán kính bằng: A $\sqrt {17} $ B $\frac{{\sqrt {85} }}{2}$ C $\frac{{85}}{4}$ D $17$ Câu 31 Câu 31: Cho đường tròn là $(C):\,\,{(x - 2)^2} + {(y + 3)^2} = 25.$ Phương trình tiếp tuyến của $(C)$ tại điểm $B\left( { - 1;1} \right)$ là: A $x - 2y - 3 = 0$ B $3x - 4y - 7 = 0$ C $x - 2y + 3 = 0$ D $3x-4y + 7 = 0$ Câu 32 Câu 32: Cho biết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm $A\left( {3; - 1} \right)$ và $B\left( { - 6;2} \right)$ là: A $x + 3y = 0$ B $x + 3y - 6 = 0$ C $3x - y = 0$ D $3x - y - 10 = 0$ Câu 33 Câu 33: Phương trình tham số của đường thẳng qua $M\left( {-2;3} \right)$ và song song với đường thẳng sau $\frac{{x - 7}}{{ - 1}} = \frac{{y + 5}}{5}$ là: A $\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 - t\\y = 3 + 5t\end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 - 2t\\y = 5 + 3t\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - t\\y = 2 + 5t\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 5t\\y = 2 - t\end{array} \right.$ Câu 34 Câu 34: Miền nghiệm của bất phương trình $5\left( {x + 2} \right) - 9 < 2x - 2y + 7$ không chứa điểm nào trong các điểm sau? A $\left( {2;3} \right)$ B $\left( { - 2;1} \right)$ C $\left( {2; - 1} \right)$ D $\left( {0;0} \right)$ Câu 35 Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình sau $\frac{{x - 1}}{{x - 3}} > 1$ là: A $\emptyset $ B $\mathbb{R}$ C $\left( {3; + \infty } \right)$ D $\left( { - \infty ;5} \right)$ Câu 36 Câu 36: Giá trị của $x$ thỏa mãn bất phương trình $1 - \sqrt {13 + 3{x^2}} > 2x$ là: A $x = \frac{3}{2}$ B $x = - \frac{3}{2}$ C $x = \frac{7}{2}$ D $x = - \frac{7}{2}$ Câu 37 Câu 37: Cho ba số $a,b,c$ dương. Mệnh đề nào sau đây sai ? A $\frac{1}{{1 + {a^2}}} + \frac{1}{{1 + {b^2}}} + \frac{1}{{1 + {c^2}}} \ge \frac{1}{2}\left( {\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c}} \right)$ B $(1 + 2b)(2b + 3a)(3a + 1) \ge 48ab$ C $(1 + 2a)(2a + 3b)(3b + 1) \ge 48ab$ D $\left( {\frac{a}{b} + 1} \right)\left( {\frac{b}{c} + 1} \right)\left( {\frac{c}{a} + 1} \right) \ge 8$ Câu 38 Câu 38: Giải bất phương trình sau $\left| {2x + 5} \right| \le {x^2} + 2x + 4$ được các giá trị $x$ thỏa mãn: A $x \le - 1$ hoặc $x \ge 1$ B $ - 1 \le x \le 1$ C $x \le 1$ D $x \ge 1$ Câu 39 Câu 39: Bất phương trình sau $\frac{{x - 1}}{{{x^2} + 4x + 3}} \le 0$ có tập nghiệm là: A $\left[ { - 3; - 1} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)$ B $\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( { - 1;1} \right]$ C $\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ { - 1;1} \right]$ D $\left( { - 3; - 1} \right) \cup \left[ {1; + \infty } \right)$ Câu 40 Câu 40: Cho $\tan \alpha = 3.$ Giá trị của biểu thức sau $A = \frac{{3\sin \alpha + \cos \alpha }}{{\sin \alpha - \cos \alpha }}$ là: A $\frac{7}{3}$ B $\frac{5}{3}$ C $7$ D $5$ Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 06 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08