ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 Số câu40Quiz ID4473 Câu 1 Câu 1: Cho các điểm $A\left( {2,0} \right),B\left( {4;1} \right),C\left( {1;2} \right)$ . Phương trình đường phân giác trong của góc A của tam giác ABC là A x + 3y - 2 = 0 B 3x + y - 2 = 0 C 3x - y - 6 = 0 D x - 3y - 6 = 0 Câu 2 Câu 2: Cho tam giác ABC cân tại A có phương trình cạnh AB, BC lần lượt là $x + 2y - 1 = 0$ và $3x - y + 5 = 0$ và cạnh AC qua điểm $I\left( {1; - 3} \right)$ . Khi đó phương trình cạnh AC là A x + 2y + 5 = 0 B 2x + 11y + 31 = 0 C $x + 2y + 5 = 0$ và $2x + 11y + 31 = 0$ D Các kết quả đều sai Câu 3 Câu 3: Phương trình đường thẳng đi qua giao diểm của hai đường thẳng $\Delta :3x - 2y + 1 = 0$ ; $\Delta ':x + 3y - 2 = 0$ và vuông góc với đường thẳng $d:2x + y - 1 = 0$ là $ax + by + 13 = 0$ . Khi đó $a + b$ bằng A -12 B -11 C -10 D -9 Câu 4 Câu 4: Cho hình vuông ABCD với $AB:2x + 3y - 3 = 0,$$\,CD:2x + 3y + 10 = 0$ . Diện tích hình vuông là A 11 B 12 C 13 D 14 Câu 5 Câu 5: Cho ${d_1}:x + 2y + m = 0$ và ${d_2}:mx + \left( {m + 1} \right)y + 1 = 0$. Có hai giá trị của m để ${d_1}$ và ${d_2}$ hợp với nhau góc $45^\circ $ . Tích của chúng là A $ - \dfrac{7 }{ 4}$ B $ - \dfrac{3 }{8}$ C $\dfrac{7 }{4}$ D $\dfrac{3 }{ 8}$ Câu 6 Câu 6: Nếu $\tan \alpha + \cot \alpha = 2$ thì ${\tan ^2}\alpha + {\cot ^2}\alpha $ bằng A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 7 Câu 7: Cho $\cos \alpha = \dfrac{1}{2}$ . Khi giá trị của biểu thức $P = 3{\sin ^2}\alpha + 4{\cos ^2}\alpha $ là A $\dfrac{7}{4}$ B $\dfrac{1}{4}$ C 7 D $\dfrac{{13}}{4}$ Câu 8 Câu 8: Giá trị của biểu thức $S = {\cos ^2}1^\circ + {\cos ^2}12^\circ + {\cos ^2}78^\circ + {\cos ^2}89^\circ $ A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 9 Câu 9: Biết $\sin \alpha + \cos \alpha = \dfrac{1}{5}$ và $0 \le x \le \pi $ . Khi đó $\tan \alpha $ bằng A $ - \dfrac{4}{3}$ B $ - \dfrac{3}{4}$ C $ \pm \dfrac{4}{3}$ D Một giá trị khác Câu 10 Câu 10: Nếu $\tan \alpha = \sqrt 7 $ thì $\sin \alpha $ bằng A $\dfrac{{\sqrt 7 }}{4}$ B $ - \dfrac{{\sqrt 7 }}{4}$ C $ - \dfrac{{\sqrt {14} }}{4}$ D $ \pm \dfrac{{\sqrt {14} }}{4}$ Câu 11 Câu 11: Giá trị của $\dfrac{1}{{\sin 18^\circ }} - \dfrac{1}{{\sin 54^\circ }}$ bằng A $\dfrac{{1 - \sqrt 2 }}{2}$ B $\dfrac{{1 \pm \sqrt 2 }}{2}$ C 2 D -2 Câu 12 Câu 12: Số đo bằng độ của góc $x$ dương nhỏ nhất thỏa mãn $\sin 6x + \cos 4x = 0$ là A $9^\circ $ B $18^\circ $ C $27^\circ $ D $45^\circ $ Câu 13 Câu 13: Cho $\tan x = \dfrac{1}{2},\tan y = \dfrac{1}{3}$ với $x,y \in \left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)$ . Khi đó $x + y$ bằng A $\dfrac{\pi }{2}$ B $\dfrac{\pi }{3}$ C $\dfrac{\pi }{6}$ D $\dfrac{\pi }{4}$ Câu 14 Câu 14: Nếu $\sin x = 3\cos x$ thì $\sin 2x$ bằng A $\dfrac{1}{3}$ B $\dfrac{3}{5}$ C $\dfrac{1}{2}$ D $\dfrac{4}{9}$ Câu 15 Câu 15: Giá trị lớn nhất của biểu thức $F = 6{\cos ^2}x + 6\sin x - 2$ là A $\dfrac{{11}}{2}$ B 4 C 10 D $\dfrac{3}{2}$ Câu 16 Câu 16: Giá trị của biểu thức $S = 3 - {\sin ^2}90^\circ + 2{\cos ^2}60^\circ - 3{\tan ^2}45^\circ $ bằng A $\dfrac{1}{2}$ B 3 C 1 D $ - \dfrac{1}{2}$ Câu 17 Câu 17: Giá trị của biểu thức $S = {\sin ^2}3^\circ + {\sin ^2}15^\circ + {\sin ^2}75^\circ + {\sin ^2}87^\circ $ bằng A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 18 Câu 18: Cho $\cot \alpha = 2$ . Giá trị của biểu thức $P = \dfrac{{2\sin \alpha + 3\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 3\cos \alpha }}$ bằng A $\dfrac{1}{2}$ B $ - \dfrac{1}{2}$ C -2 D 2 Câu 19 Câu 19: Nếu $\tan \alpha + \cot \alpha = - 2$ thì ${\tan ^3}\alpha + {\cot ^3}\alpha $ bằng A -4 B -3 C -2 D -1 Câu 20 Câu 20: Giá trị của biểu thức $T = \tan 9^\circ - \tan 27^\circ - \tan 63^\circ + \tan 81^\circ $ bằng A $\dfrac{1}{2}$ B $\sqrt 2 $ C 2 D 4 Câu 21 Câu 21: Cho $A = {\cos ^2}\dfrac{\pi }{{14}} + {\cos ^2}\dfrac{{3\pi }}{7}$ . Khi đó, khẳng định nào sao đây đúng A A = 1 B A = 2 C $A = 2{\cos ^2}\dfrac{\pi }{{14}}$ D $A = 2{\cos ^2}\dfrac{{3\pi }}{7}$ Câu 22 Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $T = {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} - \sqrt 3 \cos x$ đạt được khi x bằng A $\pi $ B $\dfrac{\pi }{3}$ C $\dfrac{{2\pi }}{3}$ D $ - \dfrac{\pi }{6}$ Câu 23 Câu 23: Nếu $\alpha $ là góc nhọn và $\sin 2\alpha = m$ thì $\sin \alpha + \cos \alpha $ bằng A $\sqrt {m + 1} $ B $ - \sqrt {m + 1} $ C 1 + m D - 1 - m Câu 24 Câu 24: Tam giác ABC có $\cos A = \dfrac{4}{5},cosB = \dfrac{5}{{13}}$ . Khi đó $\cos C$ bằng A $\dfrac{{56}}{{65}}$ B $\dfrac{{16}}{{65}}$ C $ - \dfrac{{56}}{{65}}$ D $\dfrac{{63}}{{65}}$ Câu 25 Câu 25: Nếu $0^\circ < \alpha < 180^\circ $ và $\sin \alpha + \cos \alpha = \dfrac{1}{2}$ thì $\tan \alpha = - \dfrac{{m + \sqrt n }}{3}$ với cặp số nguyên (m, n) là A (4;7) B (-4;7) C (8;7) D (8;14) Câu 26 Câu 26: Cho bất phương trình $m\left( {x - m} \right) \ge x- 1$ . Các giá trị của m để bất phương trình có tập nghiệm $S = \left( { - \infty ;m + 1} \right]$ là A m = 1 B m < 1 C m > 1 D $m \ge 1$ Câu 27 Câu 27: Tập xác định của hàm số $f\left( x \right) = \sqrt {\dfrac{{2 - x}}{{4 + x}}} $ là A $D = \left( { - 4;2} \right)$ B $D = \left[ { - 4;2} \right]$ C $D = \left[ { - 4;2} \right)$ D $D = \left( { - 4;2} \right]$ Câu 28 Câu 28: Cho bất phương trình $mx + 6 < 2x + 3m$ . Với m< 2 thì tập nghiệm của bất phương trình là A $S = \left( {3; + \infty } \right)$ B $S = \left[ {3; + \infty } \right)$ C $S = \left( { - \infty ;3} \right)$ D $S = \left( { - \infty ;3} \right]$ Câu 29 Câu 29: Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{x - 1}}{2} < - x + 1\\\dfrac{{5 - 4x}}{2} \le 4\end{array} \right.$ là A $S = \left( { - \dfrac{3}{4};1} \right)$ B $S = \left[ { - \dfrac{3}{4};1} \right]$ C $S = \left( { - \dfrac{3}{4};1} \right]$ D $S = \left[ { - \dfrac{3}{4};1} \right)$ Câu 30 Câu 30: Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x - 3 < 0\\m - x < 1\end{array} \right.$ có nghiệm khi và chỉ khi A m > 4 B $m \le 4$ C m < 4 D $m \ge 4$ Câu 31 Câu 31: Bất phương trình $m\left( {x + 1} \right) < 2x$ vô nghiệm khi và chỉ khi A m = 0 B m = 2 C m = -2 D $m \in \mathbb{R}$ Câu 32 Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình $\left| {2x - 1} \right| > x$ là A $S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{3}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$ B $S = \left( {\dfrac{1}{3};1} \right)$ C $S = \mathbb{R}$ D $S = \emptyset $ Câu 33 Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình $5x - \dfrac{{x + 1}}{5} - 4 < 2x - 7$ là A $S = \emptyset $ B $S = \mathbb{R}$ C $S = \left( { - \infty ; - 1} \right)$ D $S = \left( { - 1; + \infty } \right)$ Câu 34 Câu 34: Số nghiệm nguyên của bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}5x + \dfrac{5}{7} > 3x + 1\\\dfrac{{6x + 3}}{2} < 2x + 5\end{array} \right.$ là A 3 B 2 C 1 D 0 Câu 35 Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình $\left( {1 - x} \right)\sqrt {2 - x} < 0$ là A $S = \left( {1; + \infty } \right)$ B $S = \left( {1;2} \right]$ C $S = \left[ {1;2} \right]$ D $S = \left( {1;2} \right)$ Câu 36 Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua M(1;2) và có hệ số góc k = -2 là: A 2x – y =0 B 2x + y – 4=0 C 2x + y = 0 D 2x + y + 4 =0 Câu 37 Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A (2;-3) và song song với đường thẳng $\Delta :3x - 4y + 5 = 0$ là A $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 4t\\y = - 3 + 3t\end{array} \right..$ B 3x – 4y – 18 =0. C $y = \frac{3}{4}x + \frac{5}{4}.$ D $\left\{ \begin{array}{l}x = 4 + 2t\\y = 3 - 3t\end{array} \right..$ Câu 38 Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Phương trình chính tắc của đường thẳng qua A(-1; -2) và B(0;3) là: A $5\left( {x + 1} \right) - 1\left( {y + 2} \right) = 0.$ B $\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = - 2 + 5t\end{array} \right..$ C $\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{5}.$ D $\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{5}.$ Câu 39 Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d qua A(-1;2) và song song với $\Delta :y = 5x + 2$ có phương trình là: A y = 5x -3 B y = 3x + 5 C y= -7x -5 D y = 5x +7 Câu 40 Câu 40: Đường thẳng d qua M(2;4) cắt Ox; Oy lần lượt tại A, B cho M là trung điểm của AB có phương trình là: A $\frac{x}{2} + \frac{y}{4} = 1.$ B $\frac{x}{4} + \frac{y}{8} = 1.$ C 2x – y =0 D y = ax + 2 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 13