ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 02 Số câu30Quiz ID5313 Câu 1 Câu 1: Tính: $\lim \left(\frac{-2 n^{3}+4 n-1}{1-n+n^{3}}\right)$ A $-1$ B $1$ C $2$ D $-2$ Câu 2 Câu 2: Tính $\lim _{x \rightarrow-1} \frac{\sqrt{2+x}-1}{x+1}$ A $ \frac{4}{3}$ B $ \frac{5}{2}$ C $ \frac{1}{2}$ D $ \frac{3}{4}$ Câu 3 Câu 3: Tính đạo hàm của $y=\left(-x^{2}+4 x+2\right)\left(1-x^{2}\right)$ A $ x^3+12 x^2-6 x+4$ B $4 x^3-12 x^2+6 x+4$ C $4 x^3-12 x^2-6 x+4$ D $4 x^4-12 x^3-6 x^2+4x$ Câu 4 Câu 4: Tính đạo hàm của $ y=\sin \left(\cos \left(5 x^{3}-4 x+6\right)^{2013}\right)$ A $y^{\prime}=-2013\left(5 x^3-4 x+6\right)^{2012}$$\times\left(15 x^2-4\right) \sin \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013} $$\times \cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013}\right)$ B $y^{\prime}=\cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013}\right)$ C $y^{\prime}= \sin \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2012} \cdot \cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2012}\right)$ D $y^{\prime}=\left(15 x^2-4\right) \sin \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013} \cdot \cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013}\right)$ Câu 5 Câu 5: Biết $\text{lim}{{u}_{n}}=5$; $\text{lim}{{v}_{n}}=a$; $\text{lim}\left( {{u}_{n}}+3{{v}_{n}} \right)=2018$, khi đó $a$ bằng A $617$. B $\frac{2018}{3}$. C $\frac{2023}{3}$. D $671$. Câu 6 Câu 6: Giá trị của giới hạn $\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\frac{x-{{x}^{3}}}{\left( 2x-1 \right)\left( {{x}^{4}}-3 \right)}$ là A $-\frac{3}{2}$. B $0$. C $-2$. D $1$. Câu 7 Câu 7: Kết quả của giới hạn $\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{2{{x}^{2}}+5x-3}{{{x}^{2}}+6x+3}$ là A $2$. B $3$. C $-2$. D $+\infty $. Câu 8 Câu 8: Cho giới hạn $\underset{x\to -2}{\mathop{\lim }}\,\frac{4{{x}^{3}}-1}{3{{x}^{2}}+x+2}=-\frac{a}{b}$ với $a$, $b\in \mathbb{Z}$ và $\frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A $a=11$, $b=4$. B $a=11$, $b=3$. C $a=10$, $b=3$ . D $a=11$, $b=5$. Câu 9 Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? A $\lim \frac{1}{{{n}^{k}}}=0$ với k là số nguyên dương. B Nếu $\left| q \right|<1$ thì $\lim {{q}^{n}}=0$. C Nếu $\lim {{u}_{n}}=a$ và $\lim {{v}_{n}}=b$ thì $\lim \frac{{{u}_{n}}}{{{v}_{n}}}=\frac{a}{b}$. D Nếu $\lim {{u}_{n}}=a$ và $\lim {{v}_{n}}=+\infty $ thì $\lim \frac{{{u}_{n}}}{{{v}_{n}}}=0$. Câu 10 Câu 10: Tính giới hạn $\underset{x\to {{\left( -2 \right)}^{-}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{3+2x}{x+2}$. A $2$. B $-\infty $. C $+\infty $. D $\frac{3}{2}$. Câu 11 Câu 11: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A Hàm số $y=5{{x}^{3}}+x-2$ liên tục trên $\mathbb{R}$. B Hàm số $y=\frac{3x-5}{x+3}$ liên tục trên $\mathbb{R}$. C Hàm số $y=\frac{2{{x}^{2}}-x}{x+1}$ liên tục trên khoảng $\left( -\infty ;-1 \right)$ và $\left( -1;+\infty \right)$ D Hàm số $y={{x}^{5}}+3{{x}^{3}}+5$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Câu 12 Câu 12: Trong các giới hạn dãy số dưới đây, giới hạn có kết quả đúng là A $\lim \,\left( -3{{n}^{4}}+3 \right)=-\infty $. B $\lim \,\left( -3{{n}^{4}}+3 \right)=0$. C $\lim \,\left( -{{n}^{4}}+2 \right)=+\infty $. D $\lim \,\left( 5{{n}^{4}}-2 \right)=-\infty $. Câu 13 Câu 13: $\underset{x\to {{3}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{4x-3}{x-3}$ có kết quả là A $9$. B $0$. C $-\infty $. D $+\infty $. Câu 14 Câu 14: Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại $x=-2$? A $y=2{{x}^{2}}+x-5$. B $y=\frac{x+5}{x-2}$. C $y=\frac{1}{x+2}$. D $y=\frac{x-2}{2x}$. Câu 15 Câu 15: Cho hàm số $y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+7x+2$. Phương trình tiếp tuyến tại $A\left( 0;\,2 \right)$ là A $y=7x+2$. B $y=-6x+2$. C $y=-7x+2$. D $y=6x+2$. Câu 16 Câu 16: Đạo hàm của hàm số $y={{\left( {{x}^{3}}-2{{x}^{2}} \right)}^{2}}$ bằng A $6{{x}^{5}}-20{{x}^{4}}+16{{x}^{3}}$. B $6{{x}^{5}}-20{{x}^{4}}+4{{x}^{3}}$. C $6{{x}^{5}}+16{{x}^{3}}$. D $6{{x}^{5}}-20{{x}^{4}}-16{{x}^{3}}$. Câu 17 Câu 17: Đạo hàm của hàm số $y=\cos 2x+1$ là A $y\prime =-\sin 2x$. B $y\prime =2\sin 2x$. C $y\prime =-2\sin 2x+1$. D $y\prime =-2\sin 2x$. Câu 18 Câu 18: Cho hàm $f\left( x \right)$ liên tục trên khoảng $\left( a;b \right)$, ${{x}_{0}}\in \left( a;b \right)$. Tính ${f}'\left( {{x}_{0}} \right)$ bằng định nghĩa ta cần tính: A $\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta y}{\Delta x}$. B $\underset{\Delta x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta y}{\Delta x}$. C $\underset{\Delta x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta x}{\Delta y}$. D $\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta y}{x}$. Câu 19 Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số $y=2\sin x+2020$. A ${y}'=2\sin x$. B ${y}'=-2\cos x$. C ${y}'=2\cos x$. D ${y}'=-2\sin x$. Câu 20 Câu 20: Cho hàm số $y={{x}^{3}}-3x+1.$ Tìm $\text{d}y$ A $\text{d}y=\left( {{x}^{2}}-1 \right)\text{d}x$. B $\text{d}y=\left( {{x}^{3}}-3x+1 \right)\text{d}x$. C $\text{d}y=\left( 3{{x}^{2}}-3 \right)\text{d}x$. D $\text{d}y=\left( 3{{x}^{3}}-3 \right)\text{d}x$. Câu 21 Câu 21: Cho hàm số $f\left( x \right)={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-3$. Tìm $x$ để ${f}'\left( x \right)>0$. A $x>0$. B $x<0$. C $x<-1$. D $-1<x<0$. Câu 22 Câu 22: Đạo hàm của hàm số $y=\sqrt{{{x}^{2}}+1}$ bằng A ${y}'=\sqrt{2x}$. B ${y}'=\frac{x}{2\sqrt{{{x}^{2}}+1}}$. C ${y}'=\frac{1}{2\sqrt{{{x}^{2}}+1}}$. D ${y}'=\frac{x}{\sqrt{{{x}^{2}}+1}}$. Câu 23 Câu 23: Cho hàm số $f\left( x \right)={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+4$ có đồ thị $\left( C \right)$. Tìm hoành độ tiếp điểm của đồ thị $\left( C \right)$ biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng $-1$. A $x=1$. B $x=1;x=\frac{1}{3}$. C $x=-1;x=-\frac{1}{3}$. D $x=\frac{1}{3}$. Câu 24 Câu 24: Đạo hàm của hàm số $y=\frac{1}{2}\sin 2x+\cos x$ tại ${{x}_{0}}=\frac{\pi }{2}$ bằng A $-1$. B $2$. C $0$. D $-2$. Câu 25 Câu 25: Cho tứ diện $ABCD$ có cạnh $AB,\text{ }BC,\text{ }BD$ vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng ? A Góc giữa $CD$ và $\left( ABD \right)$ là góc $\widehat{CBD}$. B Góc giữa $AC$ và $\left( BCD \right)$ là góc $\widehat{ACB}$. C Góc giữa $AD$ và $\left( ABC \right)$ là góc$\widehat{ADB}$. D Góc giữa $AC$ và $\left( ABD \right)$ là góc $\widehat{CBA}$. Câu 26 Câu 26: Cho hình chóp $S.ABC$ thỏa mãn $SA=SB=SC$. Tam giác $ABC$ vuông tại$A$. Gọi $H$ là hình chiếu vuông góc của $S$ lên $mp\left( ABC \right)$. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? A $SH\bot \left( SBC \right)$. B $SH\bot \left( ABC \right)$. C $AB\bot SH$. D $SH\bot BC$. Câu 27 Câu 27: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều, $SA\bot \left( ABC \right)$. Gọi $\left( P \right)$ là mặt phẳng qua $B$ và vuông góc với$SC$. Thiết diện của $\left( P \right)$ và hình chóp $S.ABC$ là: A Hình thang vuông. B Tam giác đều. C Tam giác cân. D Tam giác vuông. Câu 28 Câu 28: Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA\bot \left( \text{ }ABC \right)$ và đáy $ABC$ là tam giác cân ở $A$. Gọi $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $\left( \text{ }SBC \right)$. Khẳng định nào sau đây đúng? A $H\in SC$. B $H\in SB$. C $H\in SI$ (với $I$ là trung điểm của $BC$). D H trùng với trọng tâm tam giác $SBC$. Câu 29 Câu 29: Cho tứ diện $ABCD$ có hai mặt bên $ACD$ và $BCD$ là hai tam giác cân có đáy $CD$. Gọi x$H$ là hình chiếu vuông góc của $B$ lên $\left( ACD \right)$. Khẳng định nào sau đây sai ? A $H\in AM$ (với $M$ là trung điểm của $CD$). B $\left( ABH \right)\bot \left( ACD \right)$. C $AB$ nằm trên mặt phẳng trung trực của $CD$. D Góc giữa hai mặt phẳng $\left( ACD \right)$ và $\left( BCD \right)$ là góc $ADB$. Câu 30 Câu 30: Cho hình lăng trụ tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa hai mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ và $\left( ABC' \right)$ có số đo bằng ${{60}^{0}}$. Cạnh bên của hình lăng trụ bằng: A $2a$. B $3a$. C $a\sqrt{3}$. D $a\sqrt{2}$. Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03