ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID5315 Câu 1 Câu 1: Cho tứ diện $ABCD$ có $AB,\,\,AC,\,\,AD$ đôi một vuông góc. Khi đó giữa $AB$ và $CD$ bằng: A ${30^0}$ B ${45^0}$ C ${60^0}$ D ${90^0}$ Câu 2 Câu 2: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định trên khoảng $\left( {a;b} \right)$ và có đạo hàm tại $x \in \left( {a;b} \right)$, $\Delta x$ là số gia của $x$. Khi đó vi phân của hàm số $f\left( x \right)$ tại $x$ , ứng với số giá $\Delta x$ là: A $f\left( x \right).\Delta x$ B $f\left( x \right)dy$ C $f'\left( x \right).\Delta x$ D $f'\left( x \right)dy$ Câu 3 Câu 3: Hàm số $y = \cot x$ có đạo hàm là: A $y' = - \dfrac{1}{{{{\sin }^2}x}}$ B $y' = 1 + {\cot ^2}x$ C $y' = - \tan x$ D $y' = \dfrac{{\sin x}}{{{{\cos }^2}x}}$ Câu 4 Câu 4: Đạo hàm của hàm số $y = \dfrac{{\sin x}}{{\cos x}}$ là: A $y' = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}}$ B $y' = - \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}}$ C $y' = - \dfrac{1}{{{{\sin }^2}x}}$ D $y' = \dfrac{{\sin x}}{{{{\cos }^2}x}}$ Câu 5 Câu 5: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $M,\,\,N,\,\,P,\,\,Q$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $SA,\,\,SB,\,\,SC,\,\,SD$. Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng $MN$? A $PQ$ B $CS$ C $AB$ D $CD$ Câu 6 Câu 6: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $A,\,\,SA$ vuông góc với đáy. Gọi $I$ là trung điểm $AC$ và $H$ là hình chiếu vuông góc của $B$ lên $SC$. Khi đó $d\left( {B;\left( {SAC} \right)} \right)$ bằng: A $BI$ B $AB$ C $BC$ D $BH$ Câu 7 Câu 7: Đạo hàm của hàm số $y = \dfrac{1}{{{x^3}}} - \dfrac{1}{{{x^2}}}$ bằng: A $y' = - \dfrac{3}{{{x^4}}} + \dfrac{1}{{{x^3}}}$ B $y' = - \dfrac{3}{{{x^4}}} - \dfrac{2}{{{x^3}}}$ C $y' = - \dfrac{3}{{{x^4}}} + \dfrac{2}{{{x^3}}}$ D $y' = \dfrac{3}{{{x^4}}} - \dfrac{1}{{{x^3}}}$ Câu 8 Câu 8: Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Chọn mệnh đề đúng. A $\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow {GD} $ B $\overrightarrow {AG} + \overrightarrow {BG} + \overrightarrow {CG} = \overrightarrow {DG} $ C $\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} = 3\overrightarrow {DG} $ D $\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} = 3\overrightarrow {GD} $ Câu 9 Câu 9: Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ có giới hạn $\lim {u_n} = 1$. Tính $\lim \left( {{u_n} - 1} \right)$. A $2001$ B $2000$ C $0$ D Không tồn tại giới hạn Câu 10 Câu 10: Kết luận nào sau đây sai? Với $n$ là số nguyên dương A $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^n} = + \infty $ B $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \dfrac{1}{x} = 0$ C $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = + \infty $ D $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \dfrac{1}{x} = 0$ Câu 11 Câu 11: Gọi $\alpha $ là góc giữa hai đường thẳng $a$ và $b$ trong không gian. Khi đó: A ${0^0} \le \alpha \le {360^0}$ B $\alpha \ge {180^0}$ C ${0^0} \le \alpha \le {180^0}$ D ${0^0} \le \alpha \le {90^0}$ Câu 12 Câu 12: Xét 2 mệnh đề sau:(I): Nếu hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm tại điểm $x = {x_0}$ thì $y = f\left( x \right)$ liên tục tại điểm đó.(II): Nếu hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục tại điểm $x = {x_0}$ thì $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm tại điểm đó.(III): Nếu hàm số $y = f\left( x \right)$ gián đoạn tại điểm $x = {x_0}$ thì chắc chắn $y = f\left( x \right)$ không có đạo hàm tại điểm đó. A Cả 3 đều sai B Có 2 câu đúng 1 câu sai C Có 1 câu đúng 2 câu sai D Cả 3 câu đều đúng Câu 13 Câu 13: Nếu $\lim {u_n} = + \infty $ và $\lim {v_n} = a > 0$ thì $\lim \left( {{u_n}{v_n}} \right)$ bằng: A $ - \infty $ B $ + \infty $ C $a$ D $0$ Câu 14 Câu 14: $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {q^n} = 0$ nếu: A $\left| q \right| > 1$ B $\left| q \right| \le 1$ C $q = 1$ D $\left| q \right| < 1$ Câu 15 Câu 15: Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \bot \left( {ABC} \right)$ và $AB \bot BC$. Gọi $I$ là trung điểm của $BC$. Góc giữa hai mặt phẳng $\left( {SBC} \right)$ và $\left( {ABC} \right)$ là góc nào sau đây? A $\angle SCB$ B $\angle SCA$ C $\angle SIA$ D $\angle SBA$ Câu 16 Câu 16: Với giá trị nào của $m$ thì hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{{x^2} - 2x - 3}}{{x - 3}},\,\,x \ne 3\\4x - 2m\,\,\,\,\,\,\,\,,\,\,\,x = 3\end{array} \right.$ liên tục trên $\mathbb{R}$? A $4$ B $3$ C $1$ D $ - 4$ Câu 17 Câu 17: Cho hình lập phương $ABCD.EFGH$. Góc giữa $AF$ và $EG$ bằng: A ${0^0}$ B ${30^0}$ C ${60^0}$ D ${90^0}$ Câu 18 Câu 18: Đạo hàm của hàm số $y = \dfrac{{2x + 3}}{{1 - 4x}}$ bằng: A $y' = \dfrac{{14}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}$ B $y' = \dfrac{{11}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}$ C $y' = \dfrac{{ - 14}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}$ D $y' = \dfrac{{ - 11}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}$ Câu 19 Câu 19: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ là: A Trung điểm của đoạn thẳng $AB$ B Tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác $ABCD$ C Điểm $A$ D Điểm $B$ Câu 20 Câu 20: Cho hàm số $y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}$. Tính $y''\left( 0 \right)$. A $ - 2$ B $ - 4$ C $2$ D $4$ Câu 21 Câu 21: Tính $\lim \dfrac{{{2^n}{{.3}^n} - {{3.3}^n}}}{{{6^n} + {4^n}}}$ ta được: A $ - 4$ B $\dfrac{1}{4}$ C $4$ D $1$ Câu 22 Câu 22: Cho hàm số $f\left( x \right) = {x^4} - 3{x^2} + 5$. Tính $f'\left( 2 \right)$. A $ - 3$ B $5$ C $20$ D $0$ Câu 23 Câu 23: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có đạo hàm tại điểm ${x_0} = 1$ và $f'\left( {{x_0}} \right) = \sqrt 2 $. Đạo hàm của hàm số $y = \sqrt 2 .f\left( x \right) + 1009{x^2}$ tại điểm ${x_0} = 1$ bằng: A $1011$ B $2019$ C $1010$ D $2020$ Câu 24 Câu 24: Cho hai hàm số $y = f\left( x \right)$ và $y = g\left( x \right)$ thỏa mãn $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 1,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 2019$. Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {g\left( x \right) - 2f\left( x \right)} \right]$. A $ - 2017$ B Không tồn tại giới hạn C $2017$ D $2018$ Câu 25 Câu 25: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi tâm $O$ và $SA = SC,\,\,SB = SD$. Mệnh đề nào sau đây sai? A $SD \bot AC$ B $AC \bot SA$ C $SA \bot BD$ D $AC \bot BD$ Câu 26 Câu 26: $\lim \left[ {\dfrac{1}{{1.2}} + \dfrac{1}{{2.3}} + ... + \dfrac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}} \right]$ bằng: A $2$ B $1$ C $0$ D $\dfrac{3}{2}$ Câu 27 Câu 27: Hàm số $y = \sqrt {2x + 1} $ có đạo hàm là: A $\dfrac{1}{{2\sqrt {x + 1} }}$ B $\sqrt {2x + 1} $ C $2$ D $\dfrac{1}{{\sqrt {2x + 1} }}$ Câu 28 Câu 28: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $B,\,\,AB = BC = a$ và $SA \bot \left( {ABC} \right)$. Góc giữa $SC$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ bằng ${45^0}$. Tính $SA$ . A $a\sqrt 2 $ B $2a$ C $a\sqrt 3 $ D $3a$ Câu 29 Câu 29: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{3}} \right)\dfrac{1}{{{{\left( {x - 3} \right)}^3}}}$ bằng: A $ - \infty $ B $0$ C không tồn tại D $ + \infty $ Câu 30 Câu 30: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \dfrac{{{x^2} + 6x - 8}}{{{x^2} - 4}}$ bằng: A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $0$ D $ - 1$ Câu 31 Câu 31: Cho hàm số $f\left( x \right) = 5{\left( {x + 1} \right)^5} - 30{\left( {x + 1} \right)^3} + 5$. Số nghiệm âm của phương trình $f''\left( x \right) = 0$ là: A 1 B 3 C 4 D 2 Câu 32 Câu 32: Hàm số $y = \dfrac{{{x^2} - 3x + 4}}{{{x^2} + x - 2}}$ có đạo hàm là: A $\dfrac{{4{x^2} - 12x - 2}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}$ B $\dfrac{{4{x^2} + 12x + 2}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}$ C $\dfrac{{4{x^2} - 12x}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}$ D $\dfrac{{4{x^2} - 12x + 2}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}$ Câu 33 Câu 33: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \bot \left( {ABCD} \right)$, biết $SA = a\sqrt 3 ,\,\,AB = a$, $AD = a\sqrt 6 $. Khoảng cách từ điểm $A$ đến $\left( {SCD} \right)$ bằng: A $a\sqrt 3 $ B $3a$ C $a\sqrt 2 $ D $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$ Câu 34 Câu 34: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = {\sin ^2}\left( {1 - \dfrac{x}{2}} \right)$. Giá trị lớn nhất của $f'\left( x \right)$ bằng: A $ - 1$ B $2$ C $\dfrac{1}{2}$ D $1$ Câu 35 Câu 35: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{1 - {{\cos }^2}3x}}{{2{x^2}}}$ bằng giá trị nào sau đây? A $ - 4,5$ B $\dfrac{2}{9}$ C $4,5$ D $ - \dfrac{2}{9}$ Câu 36 Câu 36: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2{x^3} - 2x\,\,khi\,\,x \ge 2\\{x^3} + 3x\,\,\,\,\,khi\,\,x < 2\end{array} \right.$ là hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$. Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right)$. A $12$ B $14$ C $8$ D $-12$ Câu 37 Câu 37: Cho hàm số $y = f\left( x \right) - {\cos ^2}x$ với $f\left( x \right)$ là hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$. Nếu $y' = 1$ và $f\left( {\dfrac{\pi }{4}} \right) = 0$. Khi đó $f\left( x \right)$ là: A $x + \sin 2x$ B $x + \dfrac{1}{2}\cos 2x - \dfrac{\pi }{4}$ C $x - \dfrac{1}{2}\cos 2x$ D $x - \sin 2x$ Câu 38 Câu 38: Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp 2 là $6x$. A $y = 2{x^3}$ B $y = {x^2}$ C $y = {x^3}$ D $y = 3{x^2}$ Câu 39 Câu 39: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sin 2x}}{{\sin 3x}}$ bằng: A $1$ B $0$ C $\dfrac{3}{2}$ D $\dfrac{2}{3}$ Câu 40 Câu 40: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left( {x + 2} \right)\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}} $. Chọn kết quả đúng của $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right)$. A Không tồn tại B 0 C 2 D 1 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 05