Giáo dục công dânĐề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2018 online – Đề thi của Trường THPT Mạc Đĩnh Chi Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2018 online – Đề thi của Trường THPT Mạc Đĩnh Chi Đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2018 online – Đề thi của Trường THPT Mạc Đĩnh Chi Số câu40Quiz ID1885 Câu 1 Câu 1: Pháp luật không có vai trò gì trong quan hệ giữa các quốc gia? A Pháp luật là phương tiện để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các quốc gia. B Pháp luật là cơ sở để thực hiện hợp tác kinh tế - thương mại giữa các quốc gia C Pháp luật là cơ sở để phân chia quyển lực giữa các Nhà nước. D Pháp luật là cơ sở để bảo vệ chủ quyền quốc gia. Câu 2 Câu 2: Điều ước quốc tế được hiểu là gì? A Một điều ước về hòa bình. B Một văn kiện quốc tế. C Một văn bản pháp luật quốc gia. D Một văn bản về hòa bình. Câu 3 Câu 3: Các quốc gia thực hiện điều ước quốc tế bằng cách nào? A Ban hành văn bản pháp luật mới của quốc gia. B Ký kết điều ước quốc tế khác. C Hợp tác đầu tư phát triển kinh tế. D Tất cả đều đúng. Câu 4 Câu 4: Công ước của Liên hợp quốc về Quyền trẻ em là điều ước quốc tế về nội dung nào? A Điều ước quốc tế về hòa bình. B Điều ước quốc tế về hữu nghị. C Điều ước quốc tế về quyền con người. D Điều ước quốc tế về nhân đạo. Câu 5 Câu 5: Hiệp ước về biên giới trên bộ giữa Việt Nam với Trung Quốc là điều ước quốc tế về nội dung nào? A Điều ước quốc tế về hợp tác. B Điều ước quốc tế về hợp tác kinh tế. C Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị. D Điều ước quốc tế về an ninh, quốc phòng. Câu 6 Câu 6: Việt Nam đã ký các hiệp ước, hiệp định về biên giới với những quốc gia nào? A Với tất cả các nước. B Với 4 nước làng giềng là Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan. C Chỉ với Trung Quốc. D Với tất cả các nước ở Châu Á. Câu 7 Câu 7: Việt Nam kí kết các điểu ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế nhằm mục đích gì? A Hòa nhập vào nền kinh tế thế giới. B Bảo vệ an ninh quốc gia. C Tranh thủ sự viện trợ vể kinh tế của các nước. D Tất cả các đáp án trên. Câu 8 Câu 8: Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển là điều ước quốc tế về nội dung: A Điều ước quốc tế về quyền con người. B Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị. C Điều ước quốc tế về nhân đạo. D Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế. Câu 9 Câu 9: Nghị định thư Ki - ô - tô về môi trường là điểu ước quốc tế về nội dung nào? A Điều ước quốc tế về quyền con người. B Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị C Điều ước quốc tế về nhân đạo. D Điều ước quốc tế vể hội nhập lánh tế khu vực và quốc tế. Câu 10 Câu 10: Hiệp ước về biên giới giữa Việt Nam với các nước láng giềng là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào? A Điều ước quốc tế về quyền con người. B Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị. C Điều ước quốc tế về nhân đạo. D Điều ước quốc tế về hội nhập lành tế khu vực và quốc tế. Câu 11 Câu 11: Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu tư là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào? A Điều ước quốc tế về quyền con người. B Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị. C Điều ước quốc tế về nhân đạo. D Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế. Câu 12 Câu 12: Hiệp định thương mại Việt Nam - Nhật Bản là điểu ước quốc tế thuộc nội dung nào? A Điều ước quốc tế về quyển con người. B Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị C Điều ước quốc tế về nhân đạo. D Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế. Câu 13 Câu 13: Số điện thoại báo cháy khẩn cấp là A 113 B 114 C 115 D 116 Câu 14 Câu 14: Công ước về chống phân biệt đối xử với phụ nữ là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào? A Điều ước quốc tế về quyền con người. B Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị. C Điều ước quốc tế về nhân đạo. D Điều ước quốc tế vể hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế. Câu 15 Câu 15: Công ước về loại trừ các hình thức phân biệt chủng tộc là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào? A Điều ước quốc tế về quyền con người. B Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị. C Điều ước quốc tế về nhân đạo. D Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế. Câu 16 Câu 16: Liên hiệp quốc ra Tuyên ngôn toàn thế giới về quyền con người vào năm bao nhiêu? A Năm 1945 B Năm 1946 C Năm 1948 D Năm 1950 Câu 17 Câu 17: Việt Nam phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về quyền trẻ em vào năm bao nhiêu? A Năm 1990 B Năm 1991 C Năm 1992 D Năm 1993 Câu 18 Câu 18: Quốc hội nước ta đã ban hành luật Biên giới quốc gia vào năm nào? A Năm 2000 B Năm 2001 C Năm 2002 D Năm 2003 Câu 19 Câu 19: Việt Nam đã trở thành thành viên của diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái bình dương (APEC) vào năm nào? A Năm 1998 B Năm 1999 C Năm 2000 D Năm 2001 Câu 20 Câu 20: “Điều ước quốc tế song phương” nghĩa là gì? A Là điều ước quốc tế có từ 3 nước hoặc tổ chức quốc tế trở lên ký kết hoặc tham gia. B Là điều ước quốc tế có hai nước hoặc tổ chức quốc tế kỷ kết. C Là những điều mà hai quốc gia mong muốn được thực hiện cùng nhau. D Cả ba phương án trên. Câu 21 Câu 21: “Điều ước quốc tế đa phương” nghĩa là gì? A Là điều ước quốc tế có từ 3 nước hoặc tổ chức quốc tế trở lên ký kết hoặc tham gia. B Là điều ước quốc tế có hai nước hoặc tổ chức quốc tế kỷ kết. C Là nhũng điều mà hai quốc gia mong muốn được thực hiện cùng nhau. D Cả ba phương án trên. Câu 22 Câu 22: Việt Nam chính thức tham gia hiệp ước Hữu nghị và hợp tác ở Đông Nam Á (hiệp ước Bali) vào năm nào? A Năm 1990 B Năm 1991 C Năm 1992 D Năm 1993 Câu 23 Câu 23: Việt Nam trở thành thành viên của ASIAN vào năm nào? A Năm 1990 B Năm 1992 C Năm 1995 D Năm 1998 Câu 24 Câu 24: Nói đến vai trò của pháp luật đối với sự phát triển bền vững của đất nước là nói đến sự tác động của pháp luật đối với. A Các lĩnh vực của đời sống xã hội B Lĩnh vực bảo vệ môi trường C Việc xây dựng và bảo vệ đất nước D Phát triển kinh tế đất nước Câu 25 Câu 25: Pháp luật phát triển các lĩnh vực xã hội bao gồm các quy định về A Dân số và giải quyết việc làm. B Phòng, chống tệ nạn xã hội. C Xóa đói giảm nghèo và chăm sóc sức khỏe cho nhân dân. D Cả A, B, C đều đúng. Câu 26 Câu 26: Pháp luật quy định củng cố quốc phòng, an ninh là nhiệm vụ của toàn quân mà nòng cốt là….và Công an nhân dân. A Bộ đội B Quân đội nhân dân C Dân quân tự vệ D Toàn dân Câu 27 Câu 27: Tính đến năm 2008 nước Việt Nam đã có quan hệ thương mại với bao nhiêu nước khác nhau? A 100 nước. B 120 nước. C 140 nước. D 160 nước. Câu 28 Câu 28: Tính đến năm 2008 nước Việt Nam đã có quan hệ đầu tư với bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ? A Khoảng 10 quốc gia và vùng lãnh thổ. B Khoảng 30 quốc gia và vùng lãnh thổ. C Khoảng 70 quốc gia và vùng lãnh thổ. D Khoảng 100 quốc gia và vùng lãnh thổ. Câu 29 Câu 29: Việt Nam tham gia hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung từ năm bao nhiêu? A Năm 1992 B Năm 1994 C Năm 1995 D Năm 1996 Câu 30 Câu 30: Ở nước ta cơ quan được gọi là cơ quan “Lập pháp” là: A Bộ Tư pháp B Chính phủ C Quốc hội D Viện kiểm sát Câu 31 Câu 31: Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nhiệm kỳ mấy năm? A 4 năm B 5 năm C 6 năm D 3 năm Câu 32 Câu 32: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào của nước ta? A Đà Nẵng. B Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. C Tỉnh Khánh Hòa. D Tỉnh Quảng Ngãi. Câu 33 Câu 33: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào của nước ta? A Quảng Nam. B Quảng Trị. C Quảng Ngãi. D Đà Nẵng. Câu 34 Câu 34: Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy chỉ được chở một người, trừ những trường hợp sau thì được chở tối đa hai người: A Chở người bệnh đi cấp cứu. B Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật. C Trẻ em dưới 14 tuổi. D Cả 3 câu đều đúng. Câu 35 Câu 35: Người từ đủ bao nhiêu tuổi có quyền đăng ký học giấy phép lái xe hạng A1? A Từ đủ 18 tuổi trở lên. B Từ đủ 20 tuổi trở lên. C Từ đủ 16 tuổi trở lên. D Từ đủ 17 tuổi trở lên. Câu 36 Câu 36: Khi xảy ra tai nạn giao thông, người điều khiển phương tiện gây ra vụ tai nạn có trách nhiệm sau đây: A Dừng ngay phương tiện; giữ nguyên hiện trường. B Cấp cứu người bị nạn và phải có mặt khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. C Cả A và B đúng. D Cả A và B sai. Câu 37 Câu 37: Người lái xe khi điều khiển phương tiện phải mang theo các giấy tờ sau: A Giấy đăng ký xe; giấy phép lái xe. B Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự; giấy đăng ky xe; giấy phép lái xe. C Giấy đăng ký xe; giấy phép lái xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới. D Giấy phép lái xe; giấy đăng ký xe; giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới. Câu 38 Câu 38: Độ tuổi được phép điểu khiển xe máy có dung tích xi - lanh dưới 50 cm3 A Từ đủ 16 tuổi trở lên. B Từ đủ 17 tuổi trở lên. C Từ đủ 18 tuổi trở lên. D Cả 3 câu trên đều sai. Câu 39 Câu 39: Thông tin báo cháy và chữa cháy được thực hiện bằng cách nào? A Điện thoại. B Hiệu lệnh. C Thư điện tử. D A và B đúng. Câu 40 Câu 40: Chủ thể vi phạm hình sự là A xã hội B cá nhân C cơ quan D tổ chức Đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2018 online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Hữu Huân Đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2018 online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền