Lịch SửĐề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2018 online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hóa Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2018 online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hóa Đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2018 online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hóa Số câu40Quiz ID1667 Câu 1 Câu 1: Mâu thuẫn chủ yếu nhất trong xã hội Nhật Bản nửa đầu thế kỷ XIX là: A Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa đang lên với quan hệ sản xuất phong kiến lỗi thời và lạc hậu. B Mâu thuẫn giữa Nhật Hoàng với Sô – Gun C Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp phong kiến D Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với chế độ Mạc phủ Câu 2 Câu 2: Yêu cầu của lịch sử Nhật Bản đặt ra trước năm 1868 là: A “bế quan tỏa cảng” để tránh những tác động tiêu cực bên ngoài B lật đổ Mạc phủ Tô – ku – ga – oa, thiết lập 1 chính quyền phong kiến tiến bộ hơn C cải cách đưa Nhật Bản phát triển theo con đường Tư bản Chủ nghĩa D tích cực chuẩn bị các hoạt động quân sự chống lại các nước phương Tây để bảo vệ nền độc lập Câu 3 Câu 3: Đỉnh cao của cao trào Cách mạng 1905-1908 ở Ấn Độ là: A Phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở Bom – Bay năm 1905 B Phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở Can – Cút – ta năm 1905 C 10 vạn nhân dân Ấn Độ biểu tình nhân dân ngày “quốc tang” (16-10-1905) D Cuộc tổng bãi công trong 6 ngày của công nhân Bom – Bay (6-1908) Câu 4 Câu 4: Các nước phương Tây hoàn thành quá trình xâm lược và phân chia khu vực ảnh hưởng ở Đông Nam Á vào khoảng thời gian: A Thế kỷ XVI – XVII B Thế kỷ XVII – XVIII C Đầu thế kỷ XIX D Nửa sau thế kỷ XIX Câu 5 Câu 5: Mục đích chính của chính sách “cái gậy lớn” và “ngoại giao đồng đô la” của Mĩ đối với khu vực Mĩ la tinh là: A Khống chế nền kinh tế của Mĩ la tinh B Khống chế nền chính trị của Mĩ la tinh C Giúp các nước Mĩ la tinh cùng phát triển D Xuất cảng tư bản để kiếm lời Câu 6 Câu 6: Duyên cớ dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ là: A Sự phân chia thị trường không đồng đều giữa các nước tư bản B Các nước tư bản tham chiếu đều muốn phô trương sức mạnh, qua đó đe dọa phong trào cách mạng Thế giới C Hoàng thân Áo – Hung bị một phần tử Xéc – bi ám sát D Các nước tư bản thử nghiệm các loại vũ khí mới Câu 7 Câu 7: Tính chất của Cách mạng tháng Hai – 1917 ở Nga là A Cuộc cách mạng Tư sản B Cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới C Cuộc cách mạng Vô sản D Cuộc cách mạng giải phóng dân tộc Câu 8 Câu 8: Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga là: A Cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ B Cuộc cách mạng vô sản C Cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới D Cuộc cách mạng giải phóng dân tộc Câu 9 Câu 9: Ý nào sau đây không phải là nội dung của chính sách kinh tế mới: A Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp và thực hiện chế độ trưng thu lương thực thừa B Cho phép tư nhân được xây dựng những xí nghiệp nhỏ, có sự kiểm soát của nhà nước C Thương nhân được tự do buôn bán, đồng rúp mới được phát hành thay thế các loại tiền cũ D Nhà nước tập trung khôi phục công nghiệp nặng và nắm các ngành kinh tế chủ chốt Câu 10 Câu 10: Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) là: A Nền kinh tế thế giới giảm sút B Đời sống nhân dân cùng quẫn C Chủ nghĩa phát xít xuất hiện D Giai cấp tư sản tăng cường khủng bố phong trào đấu tranh Câu 11 Câu 11: Kết quả lớn nhất của phong trào Cách mạng thế giới giữa hai cuộc chiến tranh thế giới là: A Sự ra đời của Đảng Cộng sản ở các nước B Sự xuất hiện của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết C Sự ra đời của các nước Cộng hòa Xô Viết ở Hung – ga – ri, ở Ba – vi – e (Đức) D Gây nhiều khó khăn cho giới cầm quyền ở các nước Tư bản Câu 12 Câu 12: Đặc điểm nổi bật của tình hình Việt Nam trước năm 1858 là A Phong trào đấu tranh chống triều đình đã diễn ra mạnh mẽ B Nông nghiệp sa sút, công thương nghiệp đình đốn C Chế độ phong kiến khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng D Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam Câu 13 Câu 13: Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của các nước thực dân phương Tây là: A Miến Điện B In-đô-nê-xi-a C Ma-lai-xi-a D Xiêm Câu 14 Câu 14: Sự kiện đánh dấu Thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành xâm lược Việt Nam là: A Triều đình Huế cắt 3 tỉnh miền Đông Nam kỳ cho Pháp B Hiệp ước Giáp Tuất 1874 được ký kết C Quân Pháp tấn công vào kinh thành Huế D Hiệp ước Hác – măng và hiệp ước Pa – tơ – nốt được ký kết Câu 15 Câu 15: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương chống Pháp cuối thế kỷ XIX là: A Khởi nghĩa Bãi Sậy B Khởi nghĩa Ba Đình C Khởi nghĩa Hùng Lĩnh D Khởi nghĩa Hương Khê Câu 16 Câu 16: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Thực dân Pháp đã tạo cho nền kinh tế Việt Nam có nét mới là: A Sự thống trị của phương thức bóc lột phong kiến B Sự suy yếu của phương thức bóc lột phong kiến C Sự du nhập từng bước của phương thức sản xuất Tư bản chủ nghĩa D Sự thống trị của phương thức sản xuất Tư bản chủ nghĩa Câu 17 Câu 17: Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60, nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX? A Đứng thứ nhất trên thế giới B Đứng thứ hai trên thế giới C Đứng thứ ba trên thế giới D Đứng thứ tư trên thế giới Câu 18 Câu 18: Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á A Ngày 8-8-1967 B Ngày 8-8-1977 C Ngày 8-8-1987 D Ngày 8-8-1997 Câu 19 Câu 19: Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai A Angiêri B Ai Cập C Ghinê D Tuynidi Câu 20 Câu 20: Giai đoạn đánh dấu bước phát triển mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ latinh: A Từ năm 1945 đến năm 1959 B Từ những năm 60 đến những năm 70 của Thế kỷ XX C Từ những năm 80 đến những năm 90 của thế kỷ XX D Từ những năm 90 của thế kỷ XX đến nay Câu 21 Câu 21: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật Chiến tranh thế giới thứ hai: A Anh B Pháp C Mỹ D Nhật Câu 22 Câu 22: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai A Dựa vào thành tựu cách mạng khoa học – kĩ thuật, điều chỉnh lại hợp lý cơ cấu sản xuất, cải tiến kĩ thuật nâng cao năng suất lao động B Tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao C Quân sự hóa nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh D Điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi Câu 23 Câu 23: Để đẩy nhanh sự phát triển, Nhật Bản rất coi trọng yếu tố nào? A Giáo dục và khoa học kĩ thuật B Thu hút đầu tư từ bên ngoài C Đầu tư ra nước ngoài D Bán các bằng phát minh, sáng chế Câu 24 Câu 24: Vấn đề nào không nằm trong quyết đinh của Hội nghị Ian ta (2-1945)? A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản B Hợp tác giữa các nước nhằm khôi phục lại kinh tế đất nước sau chiến tranh C Thỏa thuận đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở Châu Á và Châu Âu D Thành lập tổ chức Liên hợp quốc và duy trì hòa bình và an ninh thế giới Câu 25 Câu 25: Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào? A Những quyết định của Hội nghị Ianta B Những thỏa thuận sau Hội nghị Ianta của ba cường quốc C Những quyết định của Hội nghị Ianta và những thỏa thuận sau Hội nghị Ianta của ba cường quốc D Những quyết định của các nước thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc Câu 26 Câu 26: Duy trì hòa bình và an ninh thế giới là nhiệm vụ chính của: A Hiệp hội các nước Đông Nam Á B Liên minh châu Âu C Hội nghị Ianta D Liên hợp quốc Câu 27 Câu 27: Để thích nghi với xu thế toàn cầu hóa, Việt Nam cần phải: A Nắm bắt thời cơ vượt qua thách thức B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa C Tận dụng nguồn vốn và kỹ thuật bên ngoài để phát triển kinh tế D Tiếp tục công cuộc đổi mới, ứng dụng thành tưu KH-KT Câu 28 Câu 28: Bước vào thế kỷ XXI, xu thế chung của thế giới hiện nay là: A Hòa bình, ổn định cùng hợp tác phát triển B Cùng tồn tại phát triển hòa bình C Xu thế hòa hoãn, hòa dịu trong quan hệ quốc tế D Hòa nhập nhưng không hòa tan Câu 29 Câu 29: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại Liên Xô đã thực hiện chính sách với mục tiêu gì? A Liên kết chặt chẽ với Mĩ, mở rộng ảnh hưởng ở Châu Âu B Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu, mở rộng ảnh hưởng ở Châu Âu C Bảo vệ hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới D Hòa bình, trung lập tích cực Câu 30 Câu 30: Mục tiêu của công cuộc cải cách, mở cửa mà Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc đề ra từ tháng 12-1978 là: A Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ, văn minh B Đưa Trung Quốc thành cường quốc về kinh tế C Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế D Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN Câu 31 Câu 31: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của thực dân Pháp được triển khai ở Đông Dương trong khoảng thời gian nào? A 1918-1939 B 1918-1933 C 1919-1933 D 1919-1929 Câu 32 Câu 32: Mục đích chủ yếu của thực dân Pháp khi tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương là gì? A Bù đắp thiệt hại trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất B Thúc đẩy sự chuyển biến về kinh tế - xã hội ở Việt Nam C Tăng cường sức mạnh kinh tế, chạy đua vũ trang, nâng cao vị thế của nước Pháp trong trường quốc tế D Bù đắp những thiệt hại nặng nề do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra Câu 33 Câu 33: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào có khả năng lãnh đạo cách mạng Việt Nam triệt để nhất? A Nông dân B Tiểu tư sản C Công dân D Tư sản dân tộc Câu 34 Câu 34: Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là: A tư sản dân tộc B tiểu tư sản yêu nước C công nhân D nông dân Câu 35 Câu 35: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặc vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã chấm dứt A vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến Việt Nam B thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo C vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam D hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên Câu 36 Câu 36: Điểm giống nhau cơ bản giữa “Cương lĩnh chính trị” đầu tiên (02-1930) với “Luận cương chính trị” (10-1930). A Xác đinh đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương B Xác đinh đúng đắn giai cấp lãnh đạo C Xác đinh đúng đắn khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp D Xác đinh đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam Câu 37 Câu 37: Hai khẩu hiệu chính mà Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng trong phong trào cách mạng 1930-11931 là: A “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc” và “Đả đảo phong kiến” B “Tự do dân chủ” và “Cơm áo hòa bình” C “Tịch thu ruộng đất của đế quốc Pháp” và “Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến" D “Chống đế quốc” và “Chống phát xít” Câu 38 Câu 38: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn? A Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Véc – sai (18-06-1919) B Nguyễn Ái Quốc đọc bản sơ thảo luận cương của Lê Nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920) C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920) D Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6-1925) Câu 39 Câu 39: Kẻ thù cụ thể, trước mắt của nhân dân Đông Dương được xác định trong thời kì 1936-1939 là A Thực dân Pháp nói chung B Địa chủ phong kiến C Phản động thuộc địa và tay sai không chấp nhận thi hành chính sách của Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp ban bố D Các quan lại của triều đình Huế Câu 40 Câu 40: Lực lượng tham gia đấu tranh trong cuộc vận động dân chủ 1936-1939 chủ yếu là A Công nhân, nông dân B Tư sản, tiểu tư sản, nông dân C Các lực lượng yêu nước, dân chủ tiến bộ, không phân biệt thành phần giai cấp D Liên minh tư sản và địa chủ Đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2018 online – Đề thi của Trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc Đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2018 online – Đề thi của Trường THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc