Địa LýĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Chợ Lách Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Chợ Lách Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Chợ Lách Số câu40Quiz ID1189 Câu 1 Câu 1: Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm có diện tích lớn nhất ở những vùng nào? A Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long. B Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ. C Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng. D Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ. Câu 2 Câu 2: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nhận xét nào sau đây không đúng về ngành chăn nuôi nước ta? A Chăn nuôi có vai trò chủ đạo trong sản xuất nông nghiệp. B Tỉ trọng chăn nuôi gia súc luôn cao nhất và liên tục tăng C Hai tỉnh nuôi nhiều bò nhất là Thanh Hóa và Nghệ An. D Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở Đồng bằng sông Hồng Câu 3 Câu 3: Qua Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ là: A Thanh Hóa và Vinh. B Vinh và Huế C Thanh Hóa và Huế D Đồng Hới và Hà Tĩnh. Câu 4 Câu 4: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là A có các dòng hải lưu hoạt động theo mùa B vùng biển có diện tích rộng 3,447 triệu km. C vùng biển có diện tích rộng và tương đối kín D nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa Câu 5 Câu 5: Tác động của sự phân hoá khí hậu đến sản xuất nông nghiệp ở nước ta thể hiện ở việc A tăng khả năng thâm canh, nâng cao năng suất cây trồng. B trồng nhiều loại cây có giá trị kinh tế như lúa gạo, cà phê… C tạo điều kiện phát triển nền nông nghiệp lúa nước. D tạo điều kiện đa dạng hoá sản phẩm cây trồng, vật nuôi. Câu 6 Câu 6:Cho biểu đồ:Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì? A Quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2015. B Chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2015. C Diện tích các loại cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2005 - 2015. D Tốc độ trăng trưởng diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2015. Câu 7 $25 A Đồng bằng sông Cửu Long: diện tích tăng và sản lượng tăng. B Đồng bằng sông Hồng: diện tích giảm và sản lượng tăng. C Đồng bằng sông Cửu Long có tốc độ tăng năng suất nhanh hơn. D Đồng bằng sông Cửu Long có tốc độ tăng sản lượng chậm hơn. Câu 8 Câu 8: Vào mùa hạ, miền Bắc nước ta có gió mùa Đông Nam là do ảnh hưởng của A hướng nghiêng địa hình B hướng núi cánh cung C áp thấp Bắc Bộ D áp thấp I – ran. Câu 9 Câu 9: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất cả nước? A Cà Mau B Bạc Liêu C Đồng Tháp D An Giang Câu 10 Câu 10: Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa đa dạng là do ảnh hưởng của các nhân tố: A vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, gió và địa hình B vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ và hướng núi C tác động của Biển Đông và bức chắn địa hình. D vị trí địa lí, hình dáng lãnh thổ và nguồn nước. Câu 11 Câu 11:Cho biểu đồ:CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT GDP THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2010 (%)Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu giá trị sản xuất thuỷ sản phân theo hoạt động của nước ta năm 2000 và năm 2010? A Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản không thay đổi. B Tỉ trọng của hoạt động nuôi trồng tăng nhanh C Tỉ trọng của hoạt động đánh bắt tăng nhanh. D Tỉ trọng của cả đánh bắt và nuôi trồng luôn cao. Câu 12 Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6, 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa trung bình năm lớn ở nước ta? A Móng Cái, Bạch Mã, Ngọc Linh, Cao Nguyên Mơ Nông. B Móng Cái, Bạch Mã, Mẫu Sơn, Cao Nguyên Mơ Nông. C Móng Cái, Ngọc Linh, Lũng Cú, Cao Nguyên Mộc Châu. D Móng Cái, Ngọc Linh, Bạch Mã, đồng bằng Nam Bộ. Câu 13 Câu 13: Giới hạn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở phần lãnh thổ phía Nam cao hơn so với phần lãnh thổ phía Bắc nước ta chủ yếu là do nguyên nhân nào? A Độ cao trung bình của địa hình thấp hơn. B Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc C Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam. D Chịu tác động của Biển Đông sâu sắc hơn Câu 14 Câu 14: Những lưu vực sông suối có độ dốc lớn thường dễ xảy ra A ngập lụt. B mưa đá. C lũ quét. D hạn hán. Câu 15 Câu 15: Thời tiết của Nam Bộ nước ta vào thời kì mùa đông có đặc điểm A nắng, ít mây và mưa nhiều B nắng nóng, trời nhiều mây. C nắng nóng và mưa nhiều D nắng, tạnh ráo và ổn định. Câu 16 Câu 16: Nét đặc trưng nổi bật nhất của lớp phủ thổ nhưỡng - sinh vật ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A nhiều loài đặc hữu bậc nhất nước ta. B có đầy đủ hệ thống các đai cao. C số lượng, thành phần loài phong phú D có sự phân hoá đa dạng. Câu 17 $27 A Kết hợp B Cột ghép C Đường D Cột chồng Câu 18 Câu 18: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta là do A hình dạng lãnh thổ B hướng của địa hình. C có gió mùa hoạt động. D vị trí giáp Biển Đông Câu 19 Câu 19: Nhận xét nào không đúng với thiên nhiên vùng biển nước ta? A Có diện tích lớn gấp 3 lần diện tích đất liền. B Thềm lục địa từ Bắc vào Nam nông và rộng C Thiên nhiên vùng biển đa dạng và giàu có. D Thiên nhiên có tính nhiệt đới ẩm gió mùa Câu 20 Câu 20: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu lượng nước chênh lệch giữa tháng lũ và tháng cạn lớn nhất thuộc về hệ thống sông A Mê Kông B Kì Cùng. C Hồng. D Đà Rằng. Câu 21 Câu 21: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng với dân cư của Trung du và miền núi Bắc Bộ? A Mật độ dân số cao hơn trung bình cả nước B Phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ. C Phân hoá rõ rệt trong nội bộ từng vùng D Có sự phân hoá giữa thành thị - nông thôn. Câu 22 Câu 22: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, 13 và 14, hệ thống sông nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A Sông Thu Bồn B Sông Đồng Nai. C Sông Thái Bình. D Sông Mã Câu 23 Câu 23: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái A nhiệt đới gió mùa B xích đạo gió mùa C cận nhiệt gió mùa D cận xích đạo gió mùa Câu 24 Câu 24: Đặc trưng địa hình nổi bật ở đồng bằng sông Hồng là A hẹp ngang và bị chia cắt B cao ở rìa Tây Nam. C cao ở rìa Tây và Tây Bắc D thấp và bằng phẳng Câu 25 Câu 25: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp ở nước ta đã A làm cho địa hình miền núi nước ta ít hiểm trở B bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm của khí hậu. C làm cho địa hình có tính phân bậc rõ rệt. D tạo nên sự phân hóa sâu sắc của thiên nhiên Câu 26 Câu 26: Để đảm bảo vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền, Việt Nam cần trực tiếp đàm phán với các nước A Trung Quốc và Lào. B Lào và Cam-pu-chia. C Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia D Cam-pu-chia và Trung Quốc Câu 27 Câu 27: Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là A Chất thải sinh hoạt từ khu dân cư B Hóa chất dư thừa từ nông nghiệp C Chất thải của hoạt động du lịch D Chất thải công nghiệp và đô thị. Câu 28 Câu 28: Tài nguyên khoáng sản biển có vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta hiện nay là A titan B cát thủy tinh C muối. D dầu khí. Câu 29 Câu 29: Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ nhất ở vùng A ven biển B đồng bằng C núi thấp. D núi cao Câu 30 Câu 30: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu do A gió mùa và hướng núi B độ cao và hướng địa hình. C độ dày lớp phủ thực vật D vị trí gần hay xa biển. Câu 31 Câu 31: Điều kiện tự nhiên cho phép triển khai các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng A Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ và Nam Bộ C Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ D Bắc Bộ và Nam Bộ. Câu 32 Câu 32: Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng A phòng hộ. B sản xuất C đặc dụng D ven biển Câu 33 Câu 33: Sự đối lập về mùa mưa - khô giữa đồng bằng ven biển Trung Bộ với Tây Nguyên là do tác động kết hợp của A gió Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, bão, áp thấp nhiệt đới. B áp thấp nhiệt đới, bão, gió Tây và gió mùa Đông Bắc C gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương và dãy Trường Sơn. D gió Đông Bắc, gió Tây Nam đầu hạ và bức chắn địa hình. Câu 34 Câu 34: Cho biểu đồ sau: BIỂU ĐỒ TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỪ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1960 - 2014Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng với sự gia tăng dân số nước ta giai đoạn 1960 - 2014? A Tỉ suất tử của nước ta không có sự thay đổi. B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm. C Tỉ suất sinh có xu hướng giảm không liên tục D Tỉ suất tử giảm nhanh hơn tỉ suất sinh giảm. Câu 35 Câu 35: Căn cứ vào Atlat trang 13, các cánh cung núi ở vùng núi Đông Bắc lần lượt từ Đông sang Tây là A Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều B Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm. C Sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều, Ngân Sơn. D Đông Triều, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm Câu 36 Câu 36: Nước ta có gió Tín phong hoạt động là do vị trí A nằm ở nơi giao tranh của các khối khí B nằm liền kề với Biển Đông rộng lớn C thuộc vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc D nằm trong khu vực châu Á gió mùa Câu 37 $28 A Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm. B Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, khu vực Nhà nước tăng C Tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước giảm. D Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất. Câu 38 Câu 38: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam? A Đông Triều B Trường Sơn Bắc C Pu Đen Đinh D Hoàng Liên Sơn. Câu 39 Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta? A Chế độ nước theo sát với chế độ mưa B Sông ngòi dày đặc, nhiều sông nhỏ, dốc C Chế độ dòng chảy diễn biến thất thường D Quanh năm đều có lượng phù sa lớn Câu 40 Câu 40: Đồng bằng sông Hồng ngập úng nghiêm trọng nhất cả nước không phải là do A mực nước biển dâng. B mật độ xây dựng cao. C có đê điều bao bọc D diện mưa bão rộng. Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Văn Công Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong