Hoá HọcĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn Số câu40Quiz ID1413 Câu 1 Câu 1: Tìm Z thõa mãn sơ đồ dưới CH2=CH2 → X → Y (+ X, H2SO4)→ Z? A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5 Câu 2 Câu 2: Số este C5H10O2 phản ứng tráng bạc? A 6 B 4 C 3 D 5 Câu 3 Câu 3: Lấy 5,3 gam hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được mấy gam hỗn hợp este (%H = 80%). A 10,12. B 6,48. C 8,10. D 16,20. Câu 4 Câu 4: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là A triolein. B trilinolein. C tristearin. D tripanmitin. Câu 5 Câu 5: Công thức phân tử của tristearin là A C57H110O6. B C54H110O6. C C54H104O6. D C51H98O6. Câu 6 Câu 6: Cho 178 gam tristearin vào dung dịch KOH, thu được mbao nhiêu gam kali stearat. A 183,6. B 200,8. C 211,6. D 193,2. Câu 7 Câu 7: Xác định thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp? A (C17H35COO)2Ca B C15H31COONa C C17H35COOK . D CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na Câu 8 Câu 8: Phản ứng điều chế xà phòng? A Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm. B Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm. C Đun nóng glixerol với các axit béo. D Cả A, B đều đúng. Câu 9 Câu 9: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp oxit gồm: CO, Fe2O3 , ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn còn lại: A Fe, Zn, MgO. B Fe, ZnO, MgO C CO, Fe, ZnO, MgO. D CO, FeO, ZnO, MgO Câu 10 Câu 10: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây? A Ca. B Fe. C Na. D Ag. Câu 11 Câu 11: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là A K và Cl2 B K, H2 và Cl2 C KOH, H2 và Cl2 D KOH, O2 và HCl. Câu 12 Câu 12: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm: A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3 , MgO Câu 13 Câu 13: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây? A HNO3 B Fe2(SO4)3 C AgNO3 D HCl Câu 14 Câu 14: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm: Al2O3 , MgO, Fe3O4 , CuO nung nóng thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm: A Một hợp chất và hai đơn chất. B Hai hợp chất và hai đơn chất. C Ba hợp chất và một đơn chất. D Ba đơn chất. Câu 15 Câu 15: Có 4 muối: NaCl, CaCl2, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3. Dùng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được mấy kim loại từ dung dịch muối của nó? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 16 Câu 16: Kim loại có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện là A Na B Ba C Mg D Ca Câu 17 Câu 17: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là A Hg. B Cr C Pb D W Câu 18 Câu 18: Với cấu tạo tinh thể kim loại, kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất A Ag B Fe C Cr D Cu Câu 19 Câu 19: Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và 1 kim loại. Kim loại thu được sau phản ứng là A Cu B Ag C Fe D Mg Câu 20 Câu 20: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: KMnO4; Cl2; KOH; Na2CO3; CuSO4, HNO3; Fe; NaNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là bao nhiêu? A 7 B 5 C 4 D 6 Câu 21 Câu 21: Trường hợp không đúng giữa tên quặng sắt và hợp chất sắt chính có trong quặng sắt là? A hematit nâu chứa Fe2O3. B manhetit chứa Fe3O4. C xiderit chứa FeCO3. D pirit chứa FeS2. Câu 22 Câu 22: Khí CO khử được các oxit nào sau đây khi ở nhiệt độ cao phù hợp? A Fe2O3 và CuO. B Al2O3 và CuO. C MgO và Fe2O3. D CaO và MgO. Câu 23 Câu 23: Kim loại trong 4 KL dưới đây sẽ có tính khử mạnh nhất? A Fe B K C Mg D Al Câu 24 Câu 24: Nhúng các cặp kim loại sau Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là mấy? A 2 B 3 C 4 D 1 Câu 25 Câu 25: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là A phenylamin, etylamin, amoniac B phenylamin, amoniac, etylamin C etylamin, amoniac, phenylamin D etylamin, phenylamin, amoniac Câu 26 Câu 26: Cho 2,36 gam amin X đơn chức bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được 3,82 gam muối khan. Tên gọi của X là A Propylamin. B Isopropylamin. C Etylamin. D Etylmetylamin. Câu 27 Câu 27: Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X? A C6H7N B C2H7N C C3H9N D C3H7N Câu 28 Câu 28: Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 2M. Công thức phân tử của X là A C2H7N. B C3H7N. C CH5N. D C3H5N. Câu 29 Câu 29: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là A C3H5N. B C2H7N. C CH5N. D C3H7N. Câu 30 Câu 30: Đốt 7,4g một amin thu được 6,72 lít khí CO2 (đkc) và 9g H2O thì CTPT của amin sẽ là gì? A C2H5N. B C3H9N C C3H10N2. D C3H8N2. Câu 31 Câu 31: Để kết tủa 400ml HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần mấy gam gồm metylamin và etylamin có d so với H2 là 17,25? A 41,4 gam B 40,02 gam C 51,75 gam D Không đủ điều kiện để tính. Câu 32 Câu 32: Đốt cháy amin đơn chức, no, mạch hở bậc 2 có tên gọi nào bên dưới đây sẽ thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. A etylmetylamin B đietylamin C đimetylamin D metylisopropylamin Câu 33 Câu 33: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là A 10,5g B 12,8g C 18,6g D 20,8g Câu 34 Câu 34: Cho các chất sau đây:(1) H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH (X)(2) H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH (Y)(3) H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH (Z)(4) H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH (T)(5) H2N–CH2–CO–HN–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH (U).Có bao nhiêu chất nào thuộc loại đipepit? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 35 Câu 35: Hãy tính % theo khối lượng của FeCO3 trong quặng MFeCO3 = 116 g/mol. A 12,18% B 60,9% C 24,26% D 30,45% Câu 36 Câu 36: Chất phân biệt CuSO4, Cr2(SO4)3 và FeSO4 là gì? A HCl B H2SO4 C NaOH D Ba(OH)2 Câu 37 Câu 37: Cách thu NaCl từ hỗn hợp có lẫn Na2SO4, MgCl2, CaCl2 và CaSO4? A NaOH dư, Na2CO3 dư, H2SO4 dư, rồi cô cạn. B BaCl2 dư, Na2CO3 dư, HCl dư, rồi cô cạn. C Na2CO3 dư, HCl dư, BaCl2 dư, rồi cô cạn. D Ba(OH)2 dư, Na2SO4 dư, HCl dư, rồi cô cạn. Câu 38 Câu 38: HCl có nồng độ mol bao nhiêu biết khi chuẩn độ 20ml HCl bằng NaOH 0,5M cần dùng hết 11ml. A 0,275 B 0,55 C 0,11 D 0,265 Câu 39 Câu 39: Dung dịch chính phân biệt (NH4)2S và (NH4)2SO4? A Dung dịch NaOH. B Dung dịch Ba(OH)2. C Dung dịch KOH. D Dung dịch HCl. Câu 40 Câu 40: Phát biểu không đúng: cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+. B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. C Cu khử được Fe3+ thành Fe. D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online – Đề thi của Trường THPT Thái Hòa Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online – Đề thi của Trường THPT Ấp Bắc