Lịch SửĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Bình Liêu Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Bình Liêu Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Bình Liêu Số câu40Quiz ID1332 Câu 1 Câu 1: Trong xã hội phong kiến Tây Âu gồm những giai cấp cơ bản nào? A Lãnh chúa và nông dân tự do. B Chủ nổ và nô lệ. C Địa chủ và nông dân. D Lãnh chúa và nông nổ. Câu 2 Câu 2: Thế nào là phong trào Vĕn hóa Phục hưng? A Khôi phục lại toàn bộ nền vĕn hóa cổ đại. B Phục hưng tinh thần của nền vĕn hóa Hi Lạp, Rôma và sáng tạo nền vĕn hóa mới của giai cấp tư sản. C Phục hưng lại nền vĕn hóa phong kiến thời trung đại. D Khôi phục lại những gì đã mất của vĕn hóa. Câu 3 Câu 3: Bộ luật thành vĕn đầu tiên của nước ta được ban hành dưới triều đại nào? A Triều Lý. B Triều Trần. C Triều Lê sơ. D Triều Nguyễn. Câu 4 Câu 4: Kế sách “vườn không nhà trống” được nhân dân ta thực hiện có hiệu quả trong cuộc kháng chiến nào sau đây A Chống quân xâm lược Mông - Nguyên thời Trần. B Chống quân xâm lược Tổng thời Lí. C Chống quân xâm lược Minh. D Chống quân xâm lược Tổng thời Tiền Lê. Câu 5 Câu 5: Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc “già” và các nước đế quốc “trẻ” cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX tập trung ở A vấn đề vǜ khí. B vấn đề thuộc địa. C việc phát triển kinh tế. D chính sách huấn luyện quân đội. Câu 6 Câu 6: “Quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản sau Chiến tranh thế giới I chỉ là tạm thời và mỏng manh” vì A có hệ thống thuộc địa nhiều, ít khác nhau. B có sự phát triển không đồng đều về kinh tế. C các nước đều cho mình có sức mạnh cạnh tranh riêng. D đã nảy sinh bất đồng do mâu thuẫn về phân chia quyền lợi. Câu 7 Câu 7: Điểm khác biệt của xã hội phong kiến Nhật Bản so với xã hội phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX là: A mầm mống TBCN xuất hiện trong nông nghiệp. B mầm mống TBCN phát triển nhanh chóng. C sự tồn tại của nhiều thương điểm buôn bán của các nước phương Tây. D kinh tế hàng hóa phát triển, công trường thủ công xuất hiện. Câu 8 Câu 8: Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam? A Chính sách “chia để trị”. B Chính sách “dùng người Pháp để trị người Việt”. C Chính sách đồng hóa dân tộc Việt Nam. D Chính sách “khủng bố trắng” với những người chống đối. Câu 9 Câu 9: Một trong những điểm khác nhau cơ bản giữa cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884-191 phong trào Cần Vương (1885-1896) ở Việt Nam là về A kết cục và tính chất. B lực lượng tham gia. C mục tiêu đấu tranh. D phương pháp đấu tranh. Câu 10 Câu 10: Việc triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874) đã ảnh hưởng gì đến cục dia, kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta? A Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng cuộc chiến tranh xâm lược. B Làm dấy lên phong trào phản đối Hiệp ước Giáp Tuất trên cả nước. C Cứu nguy cho số phận của quân Pháp, gây bất lợi cho kháng chiến. D Triều đình Huế tiếp tục lấn sâu vào con đường thương lượng, đầu hàng. Câu 11 Câu 11: Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất NĂM 1862 với Pháp là A nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn. B bồi thường 20 triệu quan tiền cho Pháp. C triều đình phải mở 3 cửa biên: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho thương nhân Pháp vào buôn bán. D mất thành Vƿnh Long nếu triều đình không chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở ba tinh miền đông nam kì Câu 12 Câu 12: Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của A dân binh Hà Nội. B quan quân binh sƿ triều đình. C quân Cờ đen của Lưu Vƿnh Phúc. D quân Cờ đen của Lưu Vƿnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm. Câu 13 Câu 13: Hội nghị Ianta (2/1945) quyết định lực lượng chiếm đóng Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là quân đội A Mĩ, Liên Xô. B Mĩ. C Anh, Pháp, Mĩ. D Liên Xô. Câu 14 Câu 14: Hội nghị Ianta chấp nhận các điều kiện để đáp ứng yêu cầu của Liên Xô khi tham gia chống Nhật ở châu Á, ngoại trừ A khôi phục quyền lợi của nước Nga bị mất sau cuộc Chiến tranh Nga - Nhật (1904-1905). B Liên Xô chiếm 4 đảo thuộc quần đảo Curin. C trả lại Liên Xô miền Nam đảo Zakhalin. D giữ nguyên hiện trạng của Mông Cổ và Trung Quốc. Câu 15 Câu 15: Những NĂM đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại ngả về phương Tây với hy vọng A thành lập một liên minh chính trị ở châu Âu. B xây dựng một liên minh kinh tế lớn ở châu Âu. C nhận được sự ủng hộ về chính trị và sự viện trợ về kinh tế D tăng cường hợp tác khoa học - kỹ thuật với các nước châu Âu. Câu 16 Câu 16: Những nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào NĂM 1945 là A Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Lào. B Thái Lan, Việt Nam, Lào. C Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. D Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, My-an-ma. Câu 17 Câu 17: Từ NĂM 1954 đến NĂM 1970, Chính phủ XihanÚc ở Cam-pu-chia thực hiện đường lối A chỉ liên kết với các nước trong khu vực Đông Nam Á. B liên minh với các nước xã hội chủ nghĩa. C hòa bình, trung lập. D liên minh với các nước Đông Dương. Câu 18 Câu 18: Tổ chức liên kết kinh tế - chính trị lớn nhất hiện nay là tổ chức nào? A Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ. B Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. C Liên minh châu Âu. D Hiệp hội các nước Đông Nam Á. Câu 19 Câu 19: Tại sao những NĂM 70 của thế kỉ XX, Mĩ lại hòa hoãn với Liên Xô và Trung Quốc? A Mở ra mối quan hệ hợp tác đôi bên cùng có lợi với các nước XHCN. B Ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên phạm vi toàn thế giới. C Chống lại phong trào cách mạng của các dân tộc trên thế giới. D Đe dọa các nước đồng minh truyền thống của Mĩ. Câu 20 Câu 20: Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện chấm dứt “Chiến tranh lạnh”? A Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được kí kết (1972). B Định ước Henxinki được kí kết (1975). C Liên Xô và Mĩ kí Hiệp định hạn chế vǜ khí tiến công chiến lược (1972). D Cuộc gặp gỡ không chính thức giữa M. Góocbachắp và G. Busợ (cha) (1989). Câu 21 Câu 21: Xu thế toàn cầu hóa tạo ra thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt là gì? A Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới. B Trình độ của người lao động còn thấp. C Trình độ quản lí còn thấp. D Chưa tận dụng tốt nguồn vốn và kỹ thuật bên ngoài. Câu 22 Câu 22: Nội dung nào của Chính cường vắn tắt, sách lược vắn tắt phản ánh sự sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc khi vận dụng chủ nghĩa Mác - Lênin vào hoàn cảnh Việt Nam? A Lãnh đạo cách mạng là Đảng cộng sản. B Cách mạng Việt Nam phải liên hệ với cách mạng thế giới. C Bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa. D Nhiệm vụ đánh đế quốc tay sai giành độc lập dân tộc là nhiệm vụ hàng đầu. Câu 23 Câu 23: Câu nói “Không thành công cǜng thành nhân” trong cuộc khởi nghĩa Yên Bái của tổ chức cách mạng nào? A Việt Nam Quốc dân đảng. B Tân Việt Cách mạng đảng. C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. D Tâm tâm xã. Câu 24 Câu 24: Mục tiêu đấu tranh của Việt Nam Quốc dân đảng là A đánh đuổi thực dân Pháp, thiết lập dân quyền.đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ ngôi vua. B đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ ngôi vua. C đánh đuổi thực dân Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền. D đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi thực dân Pháp, lập nên nước Việt Nam độc lập. Câu 25 Câu 25: Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam để ra nhiệm vụ lập chính phủ A nhân dân. B công nông. C công nông binh. D dân chủ cộng hòa. Câu 26 Câu 26: Phong trào cách mạng 1930-1931 có ý nghĩa như thế nào? A Cuộc tập dượt thứ nhất của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám. B Cuộc tập dượt thứ hai của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám. C Cuộc tập dượt chống chủ nghĩa khủng bố của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám. D Cuộc tập dượt chống chủ nghĩa phát xít của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa. Câu 27 Câu 27: Tại sao thời kì 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoạt động công khai? A Tình hình thế giới có sự thay đổi có lợi cho cách mạng nước ta. B Tình hình trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh. C Chính phủ mới ở Pháp đã thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa. D Thực hiện Nghị quyết của Quốc tế Cộng sản. Câu 28 Câu 28: Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian của Cách mạng tháng Tám NĂM 1945:1. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi.2. Khởi nghĩa ở Huế giành thắng lợi.3. Nhân dân Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tƿnh, Quảng Nam giành được chính quyền.4. Vua Bảo Đại thoái vị. A 1,2,3,4. B 3, 1, 2, 4. C 2,3,1,4. D 3, 2, 4, 1. Câu 29 Câu 29: Điểm tương đồng và cǜng là quyết định quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939 và tháng 5/1941 là A thay đổi hình thức mặt trận dân tộc thống nhất để giải quyết nhiệm vụ dân tộc B thành lập Chính phủ dân chủ cộng hòa thay cho chính quyền Xô viết. C đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, các nhiệm vụ khác tạm thời gác lại D tạm gác khẩu hiệu “cách mạng ruộng đất”, tập trung vào giải phóng dân tộc Câu 30 Câu 30: Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” được đề ra trong bối cảnh nào? A Mâu thuẫn Nhật – Pháp ở Đông Dương đang gay gắt. B Nhật đã chính thức độc chiếm Đông Dương. C Quân Đồng minh đang tấn công quân Nhật ở Đông Dương. D Nhật chuẩn bị đảo chính Pháp. Câu 31 Câu 31: “Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp” là chỉ thị của Đảng ta trong chiến dịch nào? A Chiến dịch Việt Bắc thu đông NĂM 1947. B Chiến dịch Biên giới thu đông NĂM 1950. C Tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954. D Chiến dịch Điện Biên Phủ NĂM 1954. Câu 32 Câu 32: Với cuộc tiến công của ta trong Đông-Xuân 1953-1954 đã tác động như thế nào đến kế hoạch Naya? A Kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản. B Kế hoạch Nava bị phá sản. C Kế hoạch Nava bị phá sản hoàn toàn. D Kế hoạch Nava bị phá sản ở đồng bằng Bắc Bộ. Câu 33 Câu 33: Vì sao Đảng và Chính phủ ta chủ trương hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc ở miền Bắc? A Tránh cùng lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù, tập trung lực lượng đánh Pháp ở miền Nam. B Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù: quân Trung Hoa Dân quốc, quân Anh, quân Pháp, cùng bọn phản động tay sai. C Lực lượng của ta còn yếu cần phải hòa hoãn để có thời gian củng cố lực lượng. D Kéo dài thêm thời gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến mà ta biết không tránh khỏi. Câu 34 Câu 34: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội nước nào thuộc phe Đồng minh vào nước ta giải giáp quân đội phát xít? A quân Anh, quân Mĩ. B quân Pháp, quân Anh. C quân Anh, quân Trung Hoa Dân quốc. D quân Liên Xô, quân Trung Hoa Dân quốc. Câu 35 Câu 35: Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì? A Sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mĩ, quân chư hầu và tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc. B Sử dụng cố vấn Mĩ, vǜ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ. C Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam. D Sử dụng quân đội Đồng minh. Câu 36 Câu 36: Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên toàn miền Nam? A Chiến thắng Vạn Tường. B chiến thắng Ấp Bắc. C Chiến thắng Bình Giã. D Chiến thắng Ba Gia. Câu 37 Câu 37: Trong cuộc tiến công và nổi dậy mùa Xuân NĂM 1975, chiến dịch nào đã chuyên cuộc kháng chiến Chống Mỹ cứu nước sang giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược? A Chiến thắng Phước Long. B Chiến dịch Tây Nguyên. C Chiến dịch Huế - Đà Nẵng. D Chiến dịch Hồ Chí Minh. Câu 38 Câu 38: Điểm giống nhau giữa Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (1954) và Hiệp định Pari về Việt Nam (1973) là A các nước đế quốc cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam. B quy định vị trí đóng quân giữa hai bên ở hai vùng riêng biệt. C đều quy định thời gian rút quân là trong vòng 300 ngày. D đều đưa đến thắng lợi trọn vẹn của cuộc kháng chiến. Câu 39 Câu 39: Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng VI (12/1986) là gì? A Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông công nghiệp nhẹ B Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước. C Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường. D Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Câu 40 Câu 40: Việc nước ta trở thành thành viên thứ 149 của tổ chức Liên hợp quốc có ý nghĩa như thế nào? A Đó là một thắng lợi lớn trên mặt trận ngoại giao của Đảng và Nhà nước ta NĂM 1976. B Là sự kiện lớn khẳng định vị thế Việt Nam trên trường quốc tế. C Là dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập quốc tế, chính sách cấm vận Việt Nam của Mĩ đã thất bại hoàn toàn. D Việt Nam có điều kiện mở rộng giao lưu vĕn hóa và hàng hóa trên thị trường. Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Thống Nhất Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Sơn Dương