Lịch SửĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trường Tộ Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trường Tộ Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trường Tộ Số câu40Quiz ID1570 Câu 1 Câu 1: Ta mở chiến dịch Biên Giới nhằm mục đích: A Đánh tan quân Pháp ở miền Bắc. B Tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới Việt – Trung. C Phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp. D Bảo vệ thủ đô Hà Nội. Câu 2 Câu 2: Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau cách mạng tháng Tám, nhân dân ta đã hưởng ứng phong trào: A . “Quỹ độc lập”. B “Ngày đồng tâm”. C “Tăng gia sản xuất”. D “Không một tấc đất bỏ hoang”. Câu 3 Câu 3: Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp, quân dân ta đã giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ? A Chiến dịch Việt Bắc 1947. B Chiến dịch Biên Giới 1950. C Chiến dịch Quang Trung 1951. D Chiến dịch Hoà Bình 1952 Câu 4 Câu 4: Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc – thu đông 1947 là: A Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường. B Buộc địch co cụm về thế phòng ngự bị động. C Làm thất bại chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc. D Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp. Câu 5 Câu 5: Sau khi mất Đông Khê, Pháp đã thực hiện cuộc hành quân kép như thế nào? A Từ Cao Bằng lên Bắc Cạn và từ Hà Nội đánh lên Thái Nguyên. B Quân dù tấn công Bắc Cạn và quân Thủy theo sông Lô tiến lên Tuyên Quang. C Cho quân đánh lên Thái Nguyên và cho quân từ Thất Khê lên đón cánh quân từ Cao Bằng rút về. D Từ sông Lô tấn công Chiêm Hóa và từ Thất Khê đón cánh quân từ Cao Bằng về. Câu 6 Câu 6: Những chiến thắng lớn của ta trong chiến dịch Việt Bắc – thu đông năm1947 là: A Đông khê, Đoan Hùng, Bông Lau. B Đoan Hùng,Khe Lau, Bông Lau. C Chiêm Hóa, Đài Thị, Thất Khê. D Khe Lau, Bông Lau, Cao Bằng. Câu 7 Câu 7: Việc kí kết Hiệp định sơ bộ tạm hoà với Pháp, chứng tỏ: A Sự suy yếu của lực lượng cách mạng. B Sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao. C Sự thoả hiệp của Đảng và chính phủ ta. D Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và chính phủ. Câu 8 Câu 8: Nội dung của bản Tạm ước ngày 14/9/1946 là: A Nhượng bộ thêm cho Pháp một số quyền lợi kinh tế - văn hoá ở Việt Nam. B Ngừng bắn ngay ở Nam Bộ. C Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ tự trị nằm trong khối Liên Hiệp Pháp. D Nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị. Câu 9 Câu 9: Nội dung nào sau đây không thuộc Hiệp định sơ bộ? A Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên Hiệp Pháp. B Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Tưởng. C Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam. D Hai bên cùng ngừng bắn ở Nam Bộ. Câu 10 Câu 10: Hãy kể tên hai đảng ở Việt Nam là tay sai của quân Tưởng ? A Đại Việt, Việt Quốc. B Việt Quốc,Việt Cách. C Việt Nam Thanh Niên Cách Mạng Đồng Chí Hội, Phục Việt. D Thanh Niên Cao Vọng, Tân Việt. Câu 11 Câu 11: Có bao nhiêu cử tri trong cả nước đi bầu Quốc hội đầu tiên? Bầu bao nhiêu đại biểu? A 80% cử tri _ 452 đại biểu. B 98% cử tri _ 350 đại biểu. C 90% cử tri _ 333 đại biểu. D 50% cử tri _ 430 đại biểu. Câu 12 Câu 12: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945 là: A Truyền thống yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân ta. B Liên minh công nông vững chắc,đoàn kết các giai cấp đấu tranh vũ trang. C Phát xít Nhật bị Hồng quân Liên Xô và phe đồng minh đánh bại, kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương đã gục ngã. D Sự lãnh đạo tài tình của Đảng cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh. Câu 13 Câu 13: Để giải quyết nạn đói Hồ Chủ Tịch đã kêu gọi: A Nhường cơm sẻ áo, tiết kiệm lương thực, tăng gia sản xuất. B Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo. C Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới. D Không dùng gạo, ngô để nấu rượu. Câu 14 Câu 14: “Cứ mười ngày nhịn ăn một bữa, mỗi tháng nhịn ăn ba bữa, đem gạo đó (mỗi bữa một bơ) để cứu dân nghèo”. Câu trên do ai phát biểu? A Hồ Chí Minh. B Phạm Văn Đồng. C Trường Chinh. D Tôn Đức Thắng. Câu 15 Câu 15: Nước ta năm đầu tiên sau cách mạng tháng Tám ở vào tình thế: A Bị các nước đế quốc bao vây và cấm vận. B Vô cùng khó khăn như “ngàn cân treo sợi tóc”. C Được sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa. D Khủng hoảng nghiêm trọng do hậu quả của chế độ thực dân. Câu 16 Câu 16: Sau năm1945, nước ta phải đối mặt với nhiều kẻ thù, nhưng kẻ thù chủ yếu là: A Tưởng. B Anh. C Pháp. D Nhật Câu 17 Câu 17: “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập ấy. ” Đó là nội dung của: A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. B Tuyên ngôn độc lập. C Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng. D Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh. Câu 18 Câu 18: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945? A Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc. B Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội. C Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam. D Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân. Câu 19 Câu 19: Ý nghĩa to lớn của cách mạng tháng Tám 1945 là: A Lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hàng chục thế kỉ trên đất nước ta. B Chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đối với nước ta. C Người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước. D Đem lại độc lập tự do cho dân tộc và cổ vũ cho phong trào cách mạng thế giới. Câu 20 Câu 20: Lá cờ đỏ sao vàng xuất hiện lần đầu tiên trong cuộc khởi nghĩa nào? A Khởi nghĩa Bắc Sơn. B Khởi nghĩa Nam Kì. C Binh biến Đô Lương. D Khởi nghĩa Ba Tơ. Câu 21 Câu 21: Khẩu hiệu “Đánh đuổi Nhật – Pháp” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra trong: A Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (9/3/1945). B Chỉ thị ‘Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. C Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 13 đến 15/8/1945). D Nghị quyết của Đại hội quốc dân Tân Trào. Câu 22 Câu 22: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân do ai làm đội trưởng, lúc mới thành lập có bao nhiêu người? A Do đồng chí Võ nguyên Giáp – Có 36 người. B Do đồng chí Trường Chinh – Có 34 người. C Do đồng chí Phạm Hùng – Có 35 người. D Do đồng chí Hoàng Sâm – Có 34 người. Câu 23 Câu 23: Nội dung nào sau đây không thuộc Nghị quyết Hội nghị trung ương Đảng lần 8(5/1941)? A Nhiệm vụ cách mạng chủ yếu là đấu tranh giai cấp. B Giải phóng dân tộc. C Tạm gác cách mạng ruộng đất. D Kẻ thù của cách mạng là đế quốc Pháp và phát xít Nhật. Câu 24 Câu 24: Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ra đời trong hoàn cảnh nào ? A Năm1919- 1925 do yêu cầu của phong trào công - nông Việt nam cần có tổ chức cách mạng lãnh đạo. B 6- 1924 sự kiện tiếng bom Sa Diện, thanh niên yêu nước Việt Nam đang tập hợp tại Trung Quốc thấy cần có tổ chức chính trị lãnh đạo. C Do Nguyễn Ái Quốc đến Quảng Châu 11-1924 tiếp xúc với các nhà cách mạng và thanh niên tại đây chuẩn bị cho việc thành lập đảng vô sản. D Do hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ 1919- 1925 ở Liên Xô và Trung Quốc dẫn đến yêu cầu cấp thiết thành lập tổ chức lãnh đạo. Câu 25 Câu 25: Tại Hội nghị TW Đảng lần thứ 8(5/1941) , Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt trận nào? A Mặt trận Liên Việt. B Mặt trận Đồng Minh. C Mặt trận Việt Minh. D Mặt trận dân chủ Đông Dương. Câu 26 Câu 26: Ý nghĩa quan trọng nhất của cao trào dân chủ 1936-1939 đối với cách mạng Việt Nam là gì? A Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng. B Tư tưởng Mác – Lênin, đường lối chính sách của Đảng được phổ biến sâu rộng. C Tập hợp được đội quân chính trị đông đảo từ thành thị đến nông thôn. D Là cuộc diễn tập thứ hai chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám 1945. Câu 27 Câu 27: Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quốc thắng lợi 1949, diễn ra dưới hình thức nào? A Phong trào giải phóng dân tộc. B Vận động thống nhất đất nước C Cải cách đất nước D Một cuộc nội chiến. Câu 28 Câu 28: Biến đổi lớn nhất của các nước Đông Nam Á, từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là? A Hầu hết các nước đều giành độc lập B Đạt thành tựu về phát triển kinh tế, xã hội C Hầu hết đã gia nhập ASEAN D Xin-ga-po trở thành "con rồng" châu Câu 29 Câu 29: Điểm nào dưới đây không có trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhất và là đặc trưng của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai? A Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học. B Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn. C Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản. D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp. Câu 30 Câu 30: Sự phát triển "thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản bắt đầu trong khoảng thời gian nào? A Những năm 50 đến 1973 của thế kỉ XX. B Những năm 60 đến 1973 của thế kỉ XX. C Những năm 70 đến 1973 của thế kỉ XX. D Những năm 40 đến 1973 của thế kỉXX. Câu 31 Câu 31: Hãy xác định nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản? A Các chính sách điều tiết của nhà nước B Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài C Chi phí quốc phòng thấp D Lợi dụng chiến tranh để làm giàu Câu 32 Câu 32: Xác định một nguyên nhân góp phần làm cho nền kinh tế Hoa Kì suy yếu ở những giai đoạn tiếp theo? A Nguồn nhân lực dồi dào, trình độ kĩ thuật cao B Kinh tế Mĩ không ổn định C Áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật D Lợi dụng chiến tranh để làm giàu Câu 33 Câu 33: Năm 1997, ASEAN đã kết nạp thêm các thành viên nào? A Lào, Việt Nam B Cam-pu-chia, Lào C Lào, Mi-an-ma D Việt Nam Câu 34 Câu 34: Khu vực nào là một bộ phận lãnh thổ của Trung Quốc nhưng hiện nay vẫn nằm ngoài sự kiểm soát của nước này? A Hồng Công B Ma Cao C Thượng Hải D Đài Loan Câu 35 Câu 35: Năm 1973, diễn ra sự kiện gì có ảnh hưởng rất lớn đối với các nước trên thế giới ? A Khủng hoảng kinh tế B Khủng hoảng năng lượng C Khủng hoảng chính trị D Khủng hoảng tiền tệ Câu 36 Câu 36: Từ khi thành lập tổ chức Liên hợp Quốc (1945) cho đến nay (2016), trụ sở của tổ chức này được đặt tại quốc gia nào trên thế giới A Anh B Nhật Bản C Trung Quốc D Hoa Kì Câu 37 Câu 37: Ta mở chiến dịch Biên Giới nhằm mục đích: A Đánh tan quân Pháp ở miền Bắc. B Tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới Việt – Trung. C Phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp. D Bảo vệ thủ đô Hà Nội. Câu 38 Câu 38: Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau cách mạng tháng Tám, nhân dân ta đã hưởng ứng phong trào: A “Quỹ độc lập”. B “Ngày đồng tâm”. C “Tăng gia sản xuất”. D “Không một tấc đất bỏ hoang”. Câu 39 Câu 39: Nội dung nào sau đây không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần 6 (11/1939)? A Nhật là kẻ thù chủ yếu. B Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu. C Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền. D Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất. Câu 40 Câu 40: Căn cứ vào đâu để khẳng định Xô viết Nghệ - Tĩnh là hình thức sơ khai của chính quyền công nông ở nước ta, và đó thực sự là chính quyền cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của Đảng? A Vì lần đầu tiên chính quyền của địch tan rã, chính quyền của giai cấp vô sản đựơc thiết lập trong cả nước. B Chính quyền Xô viết thành lập đó là thành quả đấu tranh gian khổ của nhân dân dưới sự lãnh đạo cùa Đảng. C Lần đầu tiên chính quyền Xô viết thực hiện những chính sách thể hiện tính tự do dân chủ của một dân tộc được độc lập D Thể hiện rõ bản chất cách mạng . Đó là chính quyền của dân, do dân, vì dân. Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Trần Cao Vân Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Chợ Lách