Địa LýĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trung Trực Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trung Trực Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trung Trực Số câu40Quiz ID1158 Câu 1 Câu 1: Xác định rừng chắn cát của nước ta phân bố tập trung ở đâu? A đồi trung du B bán bình nguyên C đầu nguồn sông D vùng ven biển Câu 2 Câu 2: Hãy cho biết việc chống bão ở nước ta cần kết hợp với việc chống? A rét hại B hạn hán C ngập úng D cháy rừng Câu 3 Câu 3: Hãy cho biết theo cách phân loại hiện hành nước ta có? A 2 nhóm với 28 ngành B 3 nhóm với 29 ngành C 4 nhóm với 30 ngành D 5 nhóm với 31 ngành Câu 4 Câu 4: Xác định công nghiệp chế biến rượu, bia, nước ngọt ở nước ta phân bố tập trung ở đâu? A các đồng bằng lớn B gần nơi tiêu thụ C các đô thị lớn D gần nguồn nguyên liệu Câu 5 Câu 5: Cho biết tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là gì? A cao lanh, đá vôi B đất sét, đá vôi. C dầu, khí đốt. D bô xít, sắt Câu 6 Câu 6: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển? A Thái Bình B Ninh Bình C Nam Định D Hà Nam Câu 7 Câu 7: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Mê Công? A Sông Cái B Sông Hinh C Sông Ia Súp D Sông Ayun. Câu 8 Câu 8: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Tây Nguyên? A Đà Nẵng B Nha Trang C Đà Lạt. D Cần Thơ. Câu 9 Câu 9: Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông? A Lang Bian B Nam Decbri C Braian D Vọng Phu. Câu 10 Câu 10: Căn cứ theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Trị? A Hồng Lĩnh B Đồng Hới C Cửa Lò D Đông Hà Câu 11 Câu 11: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ? A Hải Dương B Bắc Ninh. C Phúc Yên. D Việt Trì Câu 12 Câu 12: Căn cứ theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất? A Gia Lai. B Đắk Lắk. C Lâm Đồng D Bình Phước. Câu 13 Câu 13: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành điện tử? A Phan Thiết B Quy Nhơn C Quảng Ngãi. D Đà Nẵng Câu 14 Câu 14: Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn? A Nam Định B Hạ Long. C Hải Dương. D Hải Phòng. Câu 15 Câu 15: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào? A Na Mèo B Nậm Cắn C Cầu Treo. D Cha Lo Câu 16 Câu 16: Căn cứ theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào thuộc tỉnh Nghệ An? A Pù Mát B Vũ Quang C Bạch Mã. D Yok Đôn. Câu 17 Câu 17: Căn cứ theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác vàng có ở tỉnh nào thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ? A Thái Nguyên B Tuyên Quang C Bắc Kạn D Lạng Sơn Câu 18 Câu 18: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh? A Nghệ An B Hà Tĩnh. C Quảng Bình. D Quảng Trị Câu 19 Câu 19: Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây chè được trồng nhiều ở tỉnh? A Kon Tum B Đắk Lắk. C Đắk Nông D Lâm Đồng Câu 20 Câu 20: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất? A Long Xuyên B Rạch Giá. C Cà Mau. D Sóc Trăng. Câu 21 $25 A In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất. B Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin. C Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia. D Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia. Câu 22 Câu 22: Cho biểu đồ:Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm? A Ma-lai-xi-a cao hơn và tăng liên tục B Ma-lai-xi-a thấp hơn và tăng liên tục C Phi-lip-pin tăng nhiều hơn và liên tục D Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn và liên tục Câu 23 Câu 23: Hãy xác định: Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực? A miền núi B cao nguyên C sơn nguyên. D đồng bằng. Câu 24 Câu 24: Cho biết về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm có? A qui mô lớn và đang tăng B qui mô lớn và đang giảm. C qui mô nhỏ và đang tăng D qui mô nhỏ và đang giảm Câu 25 Câu 25: Đâu là đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay? A có nhiều loại khác nhau B đều có qui mô rất lớn C có cơ sở hạ tầng hiện đại D phân bố rất đồng đều Câu 26 Câu 26: Hãy cho biết: Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do? A chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế. B nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia. C có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước. D chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước. Câu 27 Câu 27: Cho biết chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào? A Đồng bằng duyên hải B Các đồng bằng ven sông. C Ven các thành phố lớn. D Các cao nguyên badan. Câu 28 Câu 28: Ở nước ta ngành lâm nghiệp hiện nay là gì? A đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn B hoạt động lâm sinh đang được chú trọng. C các sản phẩm gỗ chưa phong phú D chỉ có ý nghía đối với phát triển kinh tế. Câu 29 Câu 29: Đâu là đặc điểm giao thông đường bộ nước ta hiện nay? A mạng lưới vẫn còn thưa thớt B chưa hội nhập vào khu vực C chủ yếu phục vụ xuất khẩu D khối lượng vận chuyển lớn. Câu 30 Câu 30: Cho biết để khai thác tài nguyên Biển Đông có hiệu quả kinh tế cao, cần phải khai thác theo hướng? A phát triển tổng hợp kinh tế biển B đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ C tập trung xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển D giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường biển. Câu 31 Câu 31: Cho biết du lịch biển - đảo của nước ta ngày càng phát triển do nguyên nhân chủ yếu? A Có nguồn lao động rất dồi dào B Tài nguyên du lịch rất đa dạng. C Nhu cầu du lịch ngày càng tăng. D Giao thông ngày càng thuận lợi Câu 32 Câu 32: Hãy cho biết việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đông bằng sông Hồng cân phải dựa trên cơ sở chủ yếu? A Tăng trưởng kinh tế nhanh gắn với giải quyết vấn đề xã hội, môi trường B Đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và giải quyết vấn đề việc làm. C Phát triển đô thị hóa và giải quyết các vấn đề tài nguyên, môi trường. D Tăng cường liên hệ ngoài vùng với giải quyết vấn đề xã hội, môi trường Câu 33 Câu 33: Đâu là nguyên nhân khiến hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc? A cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo B vị trí địa lí thuận lợi cho trao đổi hàng hóa C số lượng và chất lượng nguồn lao động tăng D cơ sở hạ tầng được cải thiện và thu hút đầu tư Câu 34 Câu 34: Đâu là ý nghĩa lớn nhất của các hồ thủy điện đối với kinh tế của vùng Tây Nguyên? A cung cấp nước tưới cho các vườn cây công nghiệp trong mùa khô B điều tiết nước cho các sông, cung cấp nước cho các ngành sản xuất. C tạo ra nguồn điện dồi dào và góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế. D thúc đẩy hoạt động du lịch sinh thái và cung cấp nước cho sinh hoạt Câu 35 Câu 35: Đâu là những vấn đề chủ yếu để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long? A thủy lợi, cải tạo đất, duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng B thủy lợi, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí. C thủy lợi, tăng nuôi trồng thủy sản, sống chung với lũ D thủy lợi, cải tạo đất, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí Câu 36 Câu 36:Cho biểu đồ về dân số Việt Nam giai đoạn 2010 - 2016:(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A Quy mô dân số nước ta. B Mật độ dân số nước ta C Tốc độ tăng trưởng dân số nước ta D Gia tăng tự nhiên của dân số nước ta. Câu 37 Câu 37: Cho biết các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta ít có khả năng mở rộng do A phần lớn sông nhỏ, thềm lục địa hẹp và sâu. B xâm thực miền núi yếu, rừng ven biển giảm C mạng lưới sông thưa thớt, thềm lục địa nông D lãnh thổ mở rộng, chế độ nước sông theo mùa Câu 38 Câu 38: Đâu là ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế B chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm C tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới D tăng cường sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư. Câu 39 Câu 39: Đâu là ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ? A thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư B tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động C đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch D phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên. Câu 40 $26 A Cột. B Miền. C Đường. D Tròn. Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Tân Phước Khánh Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Tăng Bạt Hổ