ToánĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Việt Thanh Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Việt Thanh Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Việt Thanh Số câu50Quiz ID2233 Câu 1 Câu 1: Cho hàm số $f(x) = 2x + m + {\log _2}[m{x^2} - 2(m - 2)x + 2m - 1]$ ( m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số $f(x)$ xác định với mọi $x \in R$. A $m > 0$ B $m > 1$ C $m > 1 \cup m < - 4$ D $m < - 4$ Câu 2 Câu 2: Số nghiệm của phương trình ${\log _3}({x^3} - 3x) = \dfrac{1}{2}$ là: A 2 B 3. C 0 D 1 Câu 3 Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn $2z - \left( {3 + 4i} \right) = 5 - 2i$. Mô đun của z bằng bao nhiêu ? A $\sqrt {15} $ B 5 C $\sqrt {17} $ D $\sqrt {29} $ Câu 4 Câu 4: Cho số phức $z = {\left( {\dfrac{{1 + 2i}}{{2 - i}}} \right)^{2022}}$. Tìm phát biểu đúng . A z là số thuần ảo. B z có phần thực âm. C z là số thực. D z có phần thực dương. Câu 5 Câu 5: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất: A Năm mặt B Hai mặt C Ba mặt D Bốn mặt Câu 6 Câu 6: Một khối tứ diện đều cạnh $a$ nội tiếp một hình nón. Thể tích khối nón là: A $\dfrac{{\sqrt 3 \pi {a^3}}}{{27}}$. B $\dfrac{{\sqrt 6 \pi {a^3}}}{{27}}$. C $\dfrac{{\sqrt 3 \pi {a^3}}}{9}$. D $\dfrac{{\sqrt 6 \pi {a^3}}}{9}$. Câu 7 Câu 7: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A $y = \dfrac{{1 - 2x}}{{x - 1}}$ B $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x + 1}}$ C $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 1}}$ D $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}$ Câu 8 Câu 8: Đồ tị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$ cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là A m > 1 B $ - 3 \le m \le 1$ C -3 < m < 1 D m < - 3 Câu 9 Câu 9: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \sqrt {2 - x} ,\,y = x$ xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào sau đây: A $V = \pi \int\limits_0^2 {\left( {2 - x} \right)\,dx + \pi \int\limits_0^2 {{x^2}\,dx} } $. B $V = \pi \int\limits_0^2 {\left( {2 - x} \right)\,dx} $. C $V = \pi \int\limits_0^1 {x\,dx + \pi \int\limits_1^2 {\sqrt {2 - x} \,dx} } $. D $V = \pi \int\limits_0^1 {{x^2}\,dx + \pi \int\limits_1^2 {\left( {2 - x} \right)\,dx} } $. Câu 10 Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{{\sin x}}{{{{\cos }^2}x}}$ là A $\tan x + C$. B $\dfrac{{ - 1}}{{\cos x}} + C$. C $\cot x + C$. D $\dfrac{1}{{\cos x}} + C$. Câu 11 Câu 11: Hình tứ diện đều có mấy mặt phẳng đối xứng? A $6$ B $5$ C $4$ D $3$ Câu 12 Câu 12: Một hình nón $\left( N \right)$ sinh bởi một tam giác đều cạnh $a$ khi quay quanh một đường cao. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng A $\dfrac{{\pi {a^2}}}{4}$. B $\dfrac{{\pi {a^2}}}{2}$. C $\dfrac{{\pi {a^2}\sqrt 3 }}{4}$. D $\pi {a^2}$. Câu 13 Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho ba điểm $A(1;2; - 1)$, $B(2; - 1;3)$,$C( - 2;3;3)$. Điểm$M\left( {a;b;c} \right)$ là đỉnh thứ tư của hình bình hành $ABCM$, khi đó $P = {a^2} + {b^2} - {c^2}$ có giá trị bằng A $43.$. B $44.$. C $42.$. D $45.$ Câu 14 Câu 14: Đường thẳng y = x – 1 cắt đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}$ tại các điểm có tọa độ là: A (0 ; - 1), (2 ; 1) B (0 ; 2) C (1 ; 2) D (- 1 ; 0), (2 ; 1) Câu 15 Câu 15: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{{x^3}}}{ 3} - 2{x^2} + 3x - 5$. A Song song với trục tung B Có hệ số góc dương C Có hệ số góc âm D Song song với trục hoành Câu 16 Câu 16: Giá trị của ${4^{{1 \over 2}{{\log }_2}3 + 3{{\log }_8}5}}$ bằng bao nhiêu? A 25 B 50 C 75 D 45 Câu 17 Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số $y = {2^{2x + 3}}$. A ${2^{2x + 3}}.\ln 2$ B $(2x + 3){2^{2x + 2}}.\ln 2$ C ${2.2^{2x + 3}}$ D ${2.2^{2x + 3}}.\ln 2$ Câu 18 Câu 18: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau đây $y = {x^2},\,\,y = 2x$ là: A $\dfrac{4}{3}$ B $\dfrac{3}{2}$ C $\dfrac{{23}}{{15}}$ D $\dfrac{{23}}{{15}}$ Câu 19 Câu 19: Nếu f(1) = 12, f’(x) liên tục và $\int\limits_1^4 {f'(x)\,dx = 17} $ thì giá trị của f(4) bằng bao nhiêu ? A 29 B 5 C 19 D 40 Câu 20 Câu 20: Số phức nghịch đảo của số phức $z = 1 - \sqrt 3 i$ là: A $\dfrac{1}{2} + \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}i$. B $1 + \sqrt 3 i$. C $\dfrac{1}{4} + \dfrac{{\sqrt 3 }}{4}i$. D $ - 1 + \sqrt 3 i$. Câu 21 Câu 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi. B Tứ diện đều là đa diện lồi. C Hình lập phương là đa diện lồi. D Hình bát diện đều là đa diện lồi. Câu 22 Câu 22: Hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 3{\rm{ cm }},AD = 5{\rm{ cm}}$. Thể tích tích khối trụ hình thành được khi quay hình chữ nhật $ABCD$ quanh đoạn $AB$ bằng A $25\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.$ B $75\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.$ C $50\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.$ D $45\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.$ Câu 23 Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$cho ba điểm $A(1;2; - 1)$, $B(2; - 1;3)$,$C( - 2;3;3)$. Tìm tọa độ điểm$D$ là chân đường phân giác trong góc $A$ của tam giác$ABC$ A $D(0;1;3)$. B $D(0;3;1)$. C $D(0; - 3;1)$. D $D(0;3; - 1)$. Câu 24 Câu 24: Nếu ${\log _7}x = 8{\log _7}a{b^2} - 2{\log _7}{a^3}b\,\,(a,b > 0)$ thì $x$ bằng : A ${a^4}{b^6}$ B ${a^6}{b^{12}}$ C ${a^2}{b^{14}}$ D ${a^8}{b^{14}}$ Câu 25 Câu 25: Tính $K = {\left( {{1 \over {16}}} \right)^{ - 0,75}} + {\left( {{1 \over 8}} \right)^{ - {4 \over 3}}}$, ta được: A 12 B 24 C 18 D 16 Câu 26 Câu 26: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{1 - 4x} }{ {2x - 1}}$. A y = 2 B y = 4 C y =1/2 D y = - 2 Câu 27 Câu 27: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào ? A $y = - {x^3} + 2{x^2} - 1$ B $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$ C $y = - {x^3} + 3{x^2} + 1$ D $y = - {x^3} + 3{x^2} - 4$ Câu 28 Câu 28: Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại: A $\left\{ {3;5} \right\}$ B $\left\{ {3;6} \right\}$ C $\left\{ {5;3} \right\}$ D $\left\{ {4;4} \right\}$ Câu 29 Câu 29: Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $A$ , với $AB = a$. Góc giữa $A'B$ và mặt phẳng đáy bằng $45^\circ $. Diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp lăng trụ $ACB.A'B'C'$ bằng A $\pi {a^2}.$ B $\sqrt 3 \pi {a^2}.$ C $2\pi {a^2}.$ D $\sqrt 2 \pi {a^2}.$ Câu 30 Câu 30: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho các điểm: A(-1,3,5), B(-4,3,2), C(0,2,1). Tìm tọa độ điểm $I$ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$ A $I(\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3})$. B $I(\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3})$. C $I( - \dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}).$ D $I(\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3})$. Câu 31 Câu 31: Cho f(x), g(x) là các hàm liên tục trên [a ; b]. Lựa chọn phương án đúng. A $\left| {\int\limits_a^b {f(x)\,dx} } \right| \ge \int\limits_a^b {|f(x)|\,dx} $. B $\left| {\int\limits_a^b {f(x)\,dx} } \right| \le \int\limits_a^b {|f(x)|\,dx} $. C $\left| {\int\limits_a^b {f(x)\,dx} } \right| = \int\limits_a^b {|f(x)|\,dx} $. D Cả 3 phương án trên đều sai. Câu 32 Câu 32: Tính nguyên hàm $\int {\dfrac{{1 - 2{{\tan }^2}x}}{{{{\sin }^2}x}}\,dx} $ ta được: A $ - \cot x - 2\tan x + C$. B $\cot x - 2\tan x + C$. C $\cot x + 2\tan x + C$. D $ - \cot x + 2\tan x + C$. Câu 33 Câu 33: Biết nghịch đảo của số phức z là liên hợp của nó. Chọn mệnh đề đúng A $|z| = 2$ B $|z| = 1$. C z là số thực. D z là số thuần ảo. Câu 34 Câu 34: A $z - \overline z = 2a$. B $z + \overline z = 2bi$. C $|{z^2}| = |z{|^2}$. D $z.\overline z = {a^2} + {b^2}$. Câu 35 Câu 35: Phép vị tự tỉ số $k > 0$ biến khối chóp có thể tích $V$ thành khối chóp có thể tích $V'$. Khi đó: A $\dfrac{V}{{V'}} = k$ B $\dfrac{{V'}}{V} = {k^2}$ C $\dfrac{V}{{V'}} = {k^3}$ D $\dfrac{{V'}}{V} = {k^3}$ Câu 36 Câu 36: Trong không gian$Oxyz$, cho ba vectơ $\overrightarrow a = \left( { - 1,1,0} \right);\overrightarrow b = (1,1,0);\overrightarrow c = \left( {1,1,1} \right)$. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: A $\cos \left( {\overrightarrow b ,\overrightarrow c } \right) = \dfrac{{\sqrt 6 }}{3}.$ B $\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow 0 .$ C $\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c $ đồng phẳng. D $\overrightarrow a .\overrightarrow b = 1.$ Câu 37 Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho tứ diện $ABCD$, biết $A(1;0;1)$,$B( - 1;1;2)$, $C( - 1;1;0)$, $D(2; - 1; - 2)$. Độ dài đường cao $AH$của tứ diện $ABCD$ bằng: A $\dfrac{2}{{\sqrt {13} }}.$ B $\dfrac{1}{{\sqrt {13} }}.$ C $\dfrac{{\sqrt {13} }}{2}.$ D $\dfrac{{3\sqrt {13} }}{{13}}.$ Câu 38 Câu 38: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A (0 ; 1) B $( - \infty ;0)$ C $(1; + \infty )$ D (- 1 ; 0) Câu 39 Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của m để dồ thị hàm số $y = {x^3} - 3x + 2$ cắt đường thẳng y = m – 1 tại ba điểm phân biệt . A 0 < m < 4 B $1 < m \le 5$ C $1 < m < 5$ D $1 \le m < 5$. Câu 40 Câu 40: Nếu ${1 \over 2}\left( {{a^\alpha } + {a^{ - \alpha }}} \right) = 1$ thì giá trị của $\alpha $ bằng: A 3 B 2 C 1 D 0 Câu 41 Câu 41: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ${4^x} - {8.2^x} + 4 = 0$. Giá trị của biểu thức P=x1 + x2 bằng : A – 4 B 4 C 0 D 2 Câu 42 Câu 42: Thu gọn số phức $i\left( {2 - i} \right)\left( {3 + i} \right)$ ta được: A 6. B 2 + 5i. C 1 + 7i. D 7i. Câu 43 Câu 43: Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:“Số cạnh của một hình đa diện luôn……………….số đỉnh của hình đa diện ấy” A nhỏ hơn B nhỏ hơn hoặc bằng C lớn hơn D bằng Câu 44 Câu 44: Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông cạnh $2a$. Gọi ${S_1}$ và ${S_2}$ lần lượt là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau: A $4{S_1} = 3{S_2}.$ B $3{S_1} = 2{S_2}.$ C $2{S_1} = {S_2}.$ D $2{S_1} = 3{S_2}.$ Câu 45 Câu 45: Cho hình chóp tam giác $S.ABC$ với $I$ là trọng tâm của đáy $ABC$. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng A $\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{2}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).$ B $\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{3}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).$ C $\overrightarrow {SI} = \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} .$ D $\overrightarrow {SI} + \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow 0 .$ Câu 46 Câu 46: Phương trình mặt cầu tâm $I\left( {2;4;6} \right)$ nào sau đây tiếp xúc với trục Ox: A ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.$ C ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.$ D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.$ Câu 47 Câu 47: Điều kiện xác định của bất phương trình ${\log _{0,4}}(x - 4) \ge 0$ là: A $\left( {4;{{13} \over 2}} \right]$ B $(4; + \infty )$ C $\left[ {{{13} \over 2}; + \infty } \right)$ D $\left( { - \infty ;{{13} \over 2}} \right)$ Câu 48 Câu 48: Nếu $F(x) = \left( {a{x^2} + bx + c} \right){e^{ - x}}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left( { - 2{x^2} + 7x - 4} \right){e^{ - x}}$ thì (a , b ,c) bằng bao nhiêu ? A (1 ; 3 ; 2). B (2 ; - 3 ; 1). C (1 ; - 1 ; 1). D Một kết quả khác. Câu 49 Câu 49: Gọi ${z_1}\,,\,{z_2}$ là hai nghiệm của phương trình ${z^2} - 2z + 2 = 0$. Tính giá trị của $P = \left| {\dfrac{1}{{{z_1}}} + \dfrac{1}{{{z_2}}}} \right|$. A P = 1 B P = 4 C P = 0 D P = $\sqrt 2 $ Câu 50 Câu 50: Đồ thị hàm số nào sau đây có tâm đối xứng là điểm I(1 ; -2 ) ? A $y = \dfrac{{2x - 3} }{ {2x + 4}}$ B $y = 2{x^3} - 6{x^2} + x + 1$ C $y = - 2{x^3} + 6{x^2} + x - 1$ D $y =\dfrac {{2 - 2x} }{{1 - x}}$ Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Phước Long Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trí Đức