ToánĐề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Bà Điểm Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Bà Điểm Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Bà Điểm Số câu50Quiz ID2296 Câu 1 Câu 1: Cho số phức $z=-4+5i$. Biểu diễn hình học của $z$ là điểm có tọa độ A $\left( -4;5 \right)$ B $\left( -4;-5 \right)$ C $\left( 4;-5 \right)$ D $\left( 4;5 \right)$ Câu 2 Câu 2: Trên khoảng $\left( 0;+\infty \right)$, đạo hàm của hàm số$y={{\log }_{2}}x$ là: A $y'=\frac{1}{x\ln 2}$. B $y'=\frac{\ln 2}{x}$. C $y'=\frac{1}{x}$. D $y'=\frac{1}{2x}$. Câu 3 Câu 3: Trên khoảng $\left( 0;+\infty \right)$, đạo hàm của hàm số $y={{x}^{e}}$ là A ${y}'=e{{x}^{e+1}}$. B ${y}'=e{{x}^{e-1}}$. C ${y}'=\frac{1}{e}{{x}^{e-1}}$. D ${y}'=\frac{1}{e+1}{{x}^{e+1}}$. Câu 4 Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình ${{2}^{x+1}}>8$ là A $\left( -\infty ;2 \right)$. B $\left( -\infty ;2 \right]$. C $\left[ 2;+\infty \right)$. D $\left( 2;+\infty \right)$. Câu 5 Câu 5: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ có ${{u}_{1}}=3$ và ${{u}_{2}}=-1$. Công sai của cấp số cộng đó bằng A 1 B -4 C 4 D 2 Câu 6 Câu 6: Trong không gian $Oxyz$, cho 3 điểm $M\left( 2;1;-3 \right)$, $N\left( 1;0;2 \right)$; $P\left( 2;-3;5 \right)$. Tìm một vectơ pháp tuyến $\overrightarrow{n}$ của mặt phẳng $\left( MNP \right)$. A $\overrightarrow{n}\left( 12;4;8 \right)$. B $\overrightarrow{n}\left( 8;12;4 \right)$. C $\overrightarrow{n}\left( 3;1;2 \right)$. D $\overrightarrow{n}\left( 3;2;1 \right)$. Câu 7 Câu 7: Cho hàm số $y=\frac{ax+b}{cx+d}$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là A $\left( 0\,;\,2 \right)$. B $\left( 2\,;\,0 \right)$. C $\left( 0\,;\,-2 \right)$. D $\left( 1\,;\,0 \right)$. Câu 8 Câu 8: Biết $\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x=6}$, $\int\limits_{2}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x=1}$, tính $I=\int\limits_{1}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x}$. A $I=5$. B $I=-5$. C $I=7$. D $I=4$. Câu 9 Câu 9:Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A $y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}$. B $y=-{{x}^{3}}+3x$. C $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}$. D $y=-{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}$. Câu 10 Câu 10: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2y+4z-2=0$. Bán kính mặt cầu bằng A $1$. B $\sqrt{7}$. C $2\sqrt{2}$. D $7$. Câu 11 Câu 11: Trong không gian $Oxy$, góc giữa hai trục $Ox$ và $Oz$ bằng A ${{30}^{\circ }}$ B ${{45}^{\circ }}$ C ${{60}^{\circ }}$ D ${{90}^{\circ }}$ Câu 12 Câu 12: Cho số phức $z=3+5i$, phần ảo của số phức ${{\bar{z}}^{2}}$ bằng A $16$. B $30$. C $-16$. D $-30$. Câu 13 Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng có chiều cao bằng $3$ và đáy là tam giác đều có độ dài cạnh bằng 2. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho A $3$. B $3\sqrt{3}$. C $\sqrt{3}$. D $6$. Câu 14 Câu 14: Cho khối chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông tại $B.$ Biết $BC=a\sqrt{3}\,,\ AB=a$, $SA$ vuông góc với đáy, $SA=2a\sqrt{3}$. Thể tích khối chóp $S.ABC$ bằng A ${{a}^{3}}\sqrt{3}.$ B $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}.$ C $3{{a}^{3}}.$ D ${{a}^{3}}.$ Câu 15 Câu 15: Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $\left( S \right):\,\,{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=9$ và $\left( S' \right):\,\,{{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=4$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài. B Hai mặt cầu tiếp xúc trong. C Hai mặt cầu không có điểm chung. D Hai mặt cầu có nhiều hơn một điểm chung. Câu 16 Câu 16: Phần thực của số phức $z=4-2i$ bằng A $-2$. B $-4$. C 2. D 4. Câu 17 Câu 17: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy $r=5cm$và độ dài đường sinh $l=7cm$ bằng A $60\pi \,(c{{m}^{2}})$ B $175\pi \,(c{{m}^{2}}).$ C $70\pi \,(c{{m}^{2}}).$ D $35\pi \,(c{{m}^{2}}).$ Câu 18 Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho mặt phẳng $\left( P \right)$ có phương trình $x+2y-3z-2=0$. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng $\left( P \right)$? A $\left( 1;2;-3 \right)$. B $\left( -1;2;3 \right)$. C $\left( 1;2;1 \right)$. D $\left( 1;2;-2 \right)$. Câu 19 Câu 19:Cho hàm số $y=a x^4+b x^2+c$ có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là A $(-1;1)$. B $(0; 1)$. C $(1;1)$. D $(0;0)$. Câu 20 Câu 20: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\frac{x-1}{x-3}$ là đường thẳng có phương trình A $x=-3$. B $x=-1$. C $x=1$. D $x=3$. Câu 21 Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình $lo{{g}_{2}}\left( x+1 \right)<3$ là A $S=\left( -\infty ;\,\,8 \right)$. B $S=\left( -\infty ;\,\,7 \right)$. C $S=\left( -1;\,\,8 \right)$. D $S=\left( -1;\,\,7 \right)$. Câu 22 Câu 22: Cho tập hợp $M=\left\{ 1;2;3;4;5 \right\}$. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp $M$ là: A 11. B $A_{5}^{2}$. C $C_{5}^{2}$. D ${{P}_{2}}$. Câu 23 Câu 23: Cho $\int{\cos 3x.dx}=F\left( x \right)+C$. Khẳng định nào dưới đây đúng? A ${F}'\left( x \right)=\frac{\sin 3x}{3}$. B ${F}'\left( x \right)=\cos 3x$. C ${F}'\left( x \right)=3\sin 3x$. D ${F}'\left( x \right)=-3\sin 3x$. Câu 24 Câu 24: Cho $\int\limits_{2}^{4}{f\left( x \right)\text{d}x}=10$. Tính $I=\int\limits_{2}^{4}{\left[ 3f\left( x \right)-5 \right]\text{d}x}$ A $I=10$. B $I=15$. C $I=-5$. D $I=20$. Câu 25 Câu 25: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=3{{x}^{2}}-2\cos x$ là A $F\left( x \right)=3{{x}^{3}}+2\sin x+C$. B $F\left( x \right)={{x}^{3}}-2\sin x+C$. C $F\left( x \right)=3{{x}^{3}}-2\sin x+C$. D $F\left( x \right)={{x}^{3}}+\sin x+C$. Câu 26 Câu 26:Cho hàm số bậc ba $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình sauHàm số $y=f\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( 0\,;\,2 \right)$. B $\left( -\infty \,;\,-1 \right)$. C $\left( 2\,;\,4 \right)$. D $\left( -1\,;\,2 \right)$. Câu 27 Câu 27: Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sauGiá trị cực đại của hàm số đã cho là A $-1.$ B $4.$ C $3.$ D $-2.$ Câu 28 Câu 28: Kết quả thu gọn biểu thức $P=\ln \left( 4x \right)-\ln \left( 2x \right)$ là A $P=\ln \left( 2x \right)$. B $P=\ln 2$. C $P=\ln \left( 8x \right).$ D $P=\ln \left( 8{{x}^{2}} \right)$ Câu 29 Câu 29: Giả sử $D$ là hình phẳng giới hạn bởi đường parabol $y={{x}^{2}}-3x+2$ và trục hoành. Quay $D$ quanh trục hoành ta thu được khối tròn xoay có thể tích bằng A $V=\frac{\pi }{30}$. B $V=\frac{1}{6}$. C $V=\frac{\pi }{6}$. D $V=\frac{1}{30}$. Câu 30 Câu 30: Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$, $BC=a,\ AC=2a,\ {A}'A=a\sqrt{3}$. Tính góc giữa mặt phẳng $\left( BCD'A' \right)$ và mặt phẳng $\left( ABCD \right)$. A $30{}^\circ $. B $45{}^\circ $. C $60{}^\circ $. D $90{}^\circ $. Câu 31 Câu 31: Cho hàm số bậc ba $y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong trong hình bên.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $f\left( x \right)+1=m$ có hai nghiệm không âm? A 2 B 1 C 3 D 4 Câu 32 Câu 32:Cho hàm số bậc bốn $y=f\left( x \right)$. Hàm số $y={f}'\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ sauHàm số $y=f\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? A $\left( 1\,;\,4 \right)$. B $\left( -1\,;\,1 \right)$. C $\left( 0\,;\,3 \right)$. D $\left( -\infty \,;\,0 \right)$. Câu 33 Câu 33: Thầy Bình đặt lên bàn $30$ tấm thẻ đánh số từ $1$ đến $30$. Bạn An chọn ngẫu nhiên $10$ tấm thẻ. Tính xác suất để trong $10$ tấm thẻ lấy ra có $5$ tấm thẻ mang số lẻ, $5$ tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho $10$. A $\frac{99}{667}$. B $\frac{8}{11}$. C $\frac{3}{11}$. D $\frac{99}{167}$. Câu 34 Câu 34: Tích các nghiệm của phương trình$\log _{2}^{2}x-3{{\log }_{2}}x+2=0$là A 3 B 6 C 8 D 2 Câu 35 Câu 35: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức $z$ thỏa mãn $\left| z-i \right|=\left| \left( 1+i \right)z \right|$ là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là A $\left( 1\,;\,1 \right)$. B $\left( 0\,;\,-1 \right)$. C $\left( 0\,;\,1 \right)$. D $\left( -1\,;\,0 \right)$. Câu 36 Câu 36: Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A\left( 3\,;-1\,\,;2 \right)$, $B\left( 0\,;\,1\,;\,3 \right)$ và $C\left( -1;\,1\,;1 \right)$. Đường thẳng đi qua $C$ và song song với đường thẳng $AB$ có phương trình là: A $\frac{x+3}{-1}=\frac{y-2}{1}=\frac{z-1}{1}$. B $\frac{x-3}{-1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z+1}{1}$. C $\frac{x-1}{-3}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+1}{1}$. D $\frac{x+1}{-3}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{1}$. Câu 37 Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho ba điểm $A\left( 2;\,0;\,-1 \right)$, $B\left( 1;\,-2;\,3 \right)$, $C\left( 0;\,1;\,2 \right)$. Tìm tọa độ điểm ${O}'$ là điểm đối xứng với gốc tọa độ $O$ qua mặt phẳng $\left( ABC \right)$. A ${O}'\left( 1;\,\frac{1}{2};\,\frac{1}{2} \right)$. B ${O}'\left( 2;\,1;\,1 \right)$. C ${O}'\left( -10;\,-5;\,-5 \right)$. D ${O}'\left( 2;\,\frac{1}{2};\,\frac{1}{2} \right)$. Câu 38 Câu 38: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông tại $B$, $AB=a$, $AC=3a$ và $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ $C$ đến mặt phẳng $\left( SAB \right)$ bằng A $\sqrt{2}a$. B $2a$. C $a$. D $2\sqrt{2}a$. Câu 39 Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $\text{lo}{{\text{g}}_{3}}\frac{{{x}^{2}}-9}{125}\le \text{lo}{{\text{g}}_{5}}\frac{{{x}^{2}}-9}{27}$? A 116. B 58. C 117. D 100. Câu 40 Câu 40: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Gọi $F\left( x \right),G\left( x \right),H\left( x \right)$ là ba nguyên hàm của $f\left( x \right)$ trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $F\left( 8 \right)+G\left( 8 \right)+H\left( 8 \right)=4$ và $F\left( 0 \right)+G\left( 0 \right)+H\left( 0 \right)=1$. Khi đó $\int\limits_{0}^{2}{f}\left( 4x \right)\text{d}x$ bằng A 3. B $\frac{1}{4}$. C 6. D $\frac{3}{2}$. Câu 41 Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ sao cho đồ thị hàm số$y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}+2{{m}^{4}}-m$ có ba điểm cực trị đều thuộc các trục toạ độ A $m=2$. B $m=3$. C $m=\frac{1}{2}$. D $m=1$. Câu 42 Câu 42: Xét các số phức $z,$ $\text{w}$ thỏa mãn $\left| z \right|=2$ và $\left| i.\overline{w} \right|=1$. Khi $\left| iz+w+3-4i \right|$ đạt giá trị nhỏ nhất, $\left| z-\text{w} \right|$ bằng A $\sqrt{5}$. B $\frac{\sqrt{29}}{5}$. C $3$. D $\frac{\sqrt{221}}{5}$. Câu 43 Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có đáy là tam giác vuông cân đỉnh $A$, mặt bên là $BC{C}'{B}'$ hình vuông, khoảng cách giữa $A{B}'$ và $C{C}'$ bằng $a$. Thể tích khối lăng trụ $ABC.{A}'{B}'{C}'$ là A $\sqrt{2}{{a}^{3}}$. B $\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{3}$. C ${{a}^{3}}$. D $\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{2}$. Câu 44 Câu 44: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $f\left( 0 \right)=0$ và ${f}'\left( x \right)\left( 1+{{e}^{f\left( x \right)}} \right)=1+{{e}^{x}},\forall x\in \mathbb{R}.$ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f\left( x \right)$, trục hoành và hai đường thẳng $x=1,x=3.$ A 4 B 2 C 8 D 5 Câu 45 Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$để trên tập số phức, phương trình ${{z}^{2}}+2mz+{{m}^{2}}-m-2=0$ có hai nghiệm ${{z}_{1}},\text{ }{{z}_{2}}$ thoả mãn $\left| {{z}_{1}} \right|\text{+}\left| \text{ }{{z}_{2}} \right|=2\sqrt{10}$. A 1 B 4 C 3 D 2 Câu 46 Câu 46: Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M\left( 1;0;-2 \right)$ và đường thẳng $d:\left\{ \begin{align} & x=1-2t \\ & y=t \\ & z=-1-t \\\end{align} \right.$. Gọi $\left( P \right)$ là mặt phẳng đi qua $M$ và chứa $d$. Tổng khoảng cách từ điểm $N\left( -3;-2;1 \right)$ và $Q\left( -1;3;0 \right)$ đến $\left( P \right)$ bằng A $\frac{12}{\sqrt{5}}$. B $\frac{8}{\sqrt{5}}$. C $\frac{4}{\sqrt{5}}$. D $\frac{5}{\sqrt{5}}$. Câu 47 Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên$(x,y)$ thỏa mãn ${{2}^{{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+1}}\le \left( {{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x+2 \right){{.4}^{x}}$. A 3 B 6 C 5 D 7 Câu 48 Câu 48: Cho hình trụ có bán kính $R$ và chiều cao $\sqrt{3}R$. Hai điểm $A$, $B$ lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa $AB$ và trục $d$ của hình trụ bằng $30{}^\circ $. Tính khoảng cách giữa $AB$ và trục của hình trụ. A $d\left( AB,d \right)=\frac{R}{2}$. B $d\left( AB,d \right)=R$. C $d\left( AB,d \right)=R\sqrt{3}$. D $d\left( AB,d \right)=\frac{R\sqrt{3}}{2}$. Câu 49 Câu 49: Trong không gian $Oxyz,$ cho $A\left( 0;0;1 \right),B\left( 0;0;9 \right),Q\left( 3;4;6 \right)$. Xét các điểm $M$ thay đổi sao cho tam giác $ABM$ vuông tại $M$ và có diện tích lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng $MQ$ thuộc khoảng nào dưới đây? A $\left( 4;\,5 \right).$ B $\left( 3;\,4 \right).$ C $\left( 2;\,3 \right).$ D $\left( 1;\,2 \right).$ Câu 50 Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số $m$ để hàm số$y=\left| {{x}^{5}}+2{{x}^{4}}-m{{x}^{2}}+3x-20 \right|$ nghịch biến trên $\left( -\infty ;-2 \right)$? A 4 B 6 C 7 D 8 Thi thử trắc nghiệm online môn Tiếng Anh – Đề minh họa THPT quốc gia năm 2019 của bộ GD&ĐT Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Trần Khai Nguyên