ToánĐề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Phú Lâm Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Phú Lâm Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Phú Lâm Số câu50Quiz ID2288 Câu 1 Câu 1: Cho số phức $z=-1-2\sqrt{6}i$. Phần thực và phần ảo của số phức $\overline{z}$ là? A Phần thực bằng $-1$ và phần ảo bằng $2\sqrt{6}$. B Phần thực bằng $-1$ và phần ảo bằng $2\sqrt{6}i$. C Phần thực bằng $1$ và phần ảo bằng $2\sqrt{6}$. D Phần thực bằng $-1$ và phần ảo bằng $-2\sqrt{6}i$. Câu 2 Câu 2: Đạo hàm của hàm số $y={{\log }_{2023}}\left( {{x}^{2}}+x \right)$ là A $\frac{2x+1}{{{x}^{2}}+x}$. B $\frac{2x+1}{\left( {{x}^{2}}+x \right).\ln 2023}$. C $\frac{1}{{{x}^{2}}+x}$ D $\frac{1}{\left( {{x}^{2}}+x \right).\ln 2023}$. Câu 3 Câu 3: Đạo hàm của hàm số $y={{8}^{x}}$ là A ${y}'=\frac{{{8}^{x}}}{\ln 8}$. B ${y}'={{8}^{x}}\ln 8$. C ${y}'=x{{8}^{x}}\ln 8$. D ${y}'=x{{8}^{x-1}}$. Câu 4 Câu 4: Tìm tập nghiệm $S$ của bất phương trình ${{5}^{x+1}}-\frac{1}{5}>0$. A $S=\left( -\infty ;\,-2 \right)$. B $S=\left( 1;\,+\infty \right)$. C $S=\left( -1;\,+\infty \right)$. D $S=\left( -2;\,+\infty \right)$. Câu 5 Câu 5: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. C Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. D Hai đường thẳng không song song với nhau thì chéo nhau. Câu 6 Câu 6: Cho tam giác $ABC$có trọng tâm $G$. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI? A $G\in \left( ABC \right)$. B $A\notin \left( BGC \right)$. C $\left( AGB \right)\equiv \left( BGC \right)$. D $BG\subset \left( BGC \right)$. Câu 7 Câu 7: Số giao điểm của đồ thị $(C):y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2x+1$ và đường thẳng $y=1$ là A 0 B 3 C 1 D 2 Câu 8 Câu 8: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm trên đoạn $\text{ }\!\![\!\!\text{ }-1;\,2]$ và $f\left( -1 \right)=2023,\,f\left( 2 \right)=-1. $Tích phân $\int\limits_{-1}^{2}{{f}'\left( x \right)\text{d}x}$bằng: A $2024. $ B $-2024. $ C $1. $ D $2022. $ Câu 9 Câu 9: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau: A $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}. $ B $y=-{{x}^{3}}+3x. $ C $y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}. $ D $y={{x}^{3}}-3x. $ Câu 10 Câu 10: Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=25$ có tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$ là A $I\left( 1;2;3 \right),\,R=5$. B $I\left( 1;-2;3 \right),\,R=5$. C $I\left( 1;2;-3 \right),\,R=25$. D $I\left( 1;2;3 \right),\,R=25$. Câu 11 Câu 11: Cho điểm $M\left( 1,-4,-2 \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right):x+y+5z-14=0$. Tính khoảng cách từ $M$ đến $(P)$. A $2\sqrt{3}$ B $4\sqrt{3}$ C $6\sqrt{3}$ D $3\sqrt{3}$ Câu 12 Câu 12: Cho số phức $z$thỏa mãn $\left( 1+i \right)z=14-2i$. Tổng phần thực và phần ảo của $\overline{z}$ bằng A $14.$ B $2.$ C $-2.$ D $-14.$ Câu 13 Câu 13: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy $S=2{{a}^{2}}$, chiều cao $h=6a$ là: A $12{{a}^{3}}$. B $4{{a}^{3}}$. C $6{{a}^{3}}$. D $36{{a}^{3}}$. Câu 14 Câu 14: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA=a$ và $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng A $\frac{{{a}^{3}}}{6}$. B $\frac{2{{a}^{3}}}{3}$. C ${{a}^{3}}$. D $\frac{{{a}^{3}}}{3}$. Câu 15 Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đường cong $y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2$ tại điểm có hoành độ ${{x}_{0}}=1$ là A $y=9x+7$. B $y=-9x-7$. C $y=-9x+7$. D $y=9x-7$. Câu 16 Câu 16: Cho hai đường thẳng phân biệt $a$ và $b$ trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa $a$ và $b$? A 4. B 3 C 2 D 1 Câu 17 Câu 17: Cho hình trụ có bán kính đáy $r$ và độ dài đường sinh $l$. Diện tích xung quanh ${{S}_{xq}}$ của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A ${{S}_{xq}}=4\pi rl$. B ${{S}_{xq}}=2\pi rl$. C ${{S}_{xq}}=3\pi rl$. D ${{S}_{xq}}=\pi rl$. Câu 18 Câu 18: Trong không gian $\text{Ox}yz$, đường thẳng $d:\,\frac{x-1}{1}=\frac{y-3}{3}=\frac{z+4}{-2}$ đi qua điểm nào dưới đây? A $Q(1;3-2)$. B $M(-1;-3;4)$. C $C(1;3;-4)$. D $N(-1;-3;2)$. Câu 19 Câu 19: Cho hàm số $y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c$, $\left( a,b,c\in R \right)$ có đồ thị là đường cong như hình bên. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A $x=-1$. B $x=2$. C $x=1$. D $x=0$. Câu 20 Câu 20: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\frac{2x-1}{2x+4}$ là đường thẳng có phương trình: A $y=-2$. B $x=-2$. C $x=1$. D $y=1$. Câu 21 Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình ${{3}^{{{x}^{2}}-13}}<27$ là A $\left( 4\,;\,+\infty \right)$. B $\left( -4\,;\,4 \right)$. C $\left( -\infty \,;\,4 \right)$. D $\left( 0\,;\,4 \right)$. Câu 22 Câu 22: Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5,6? A $A_{6}^{5}$ B ${{P}_{6}}$. C $C_{6}^{5}$ . D ${{P}_{5}}$ . Câu 23 Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng mà hai đường thẳng này lần lượt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau. B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau cho trước. C Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy. D Ba điểm không thẳng hàng cùng thuộc một mặt phẳng duy nhất. Câu 24 Câu 24: Cho hai tích phân $\int\limits_{-2}^{5}{f\left( x \right)\text{d}}x=8$ và $\int\limits_{5}^{-2}{g\left( x \right)\text{d}}x=3$. Tính $I=\int\limits_{-2}^{5}{\left[ f\left( x \right)-4g\left( x \right)-1 \right]\text{d}}x$ A $13$. B $27$. C $-11$. D $3$. Câu 25 Câu 25: Cho $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)$. Tìm $I=\int{\left[ 2f(x)+1 \right]}\text{d}x$. A $I=2xF(x)+x+C$. B $I=2F(x)+x+C$. C $I=2F(x)+1+C$. D $I=2xF(x)+1+C$. Câu 26 Câu 26:Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau: A $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}.$ B $y=-{{x}^{3}}+3x.$ C C. $y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}.$ D $y={{x}^{3}}-3x.$ Câu 27 Câu 27: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm$f'\left( x \right)=x\left( x-1 \right){{\left( x+4 \right)}^{2023}},\,\forall x\in \mathbb{R}$ . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A 3 B 4 C 2 D 1 Câu 28 Câu 28: Đặt $a={{\log }_{2}}5,\,b={{\log }_{3}}5$. Hãy biểu diễn ${{\log }_{6}}5$theo $a$ và $b$. A ${{\log }_{6}}5={{a}^{2}}+{{b}^{2}}$. B ${{\log }_{6}}5=a+b$. C ${{\log }_{6}}5=\frac{1}{a}+\frac{1}{b}$. D ${{\log }_{6}}5=\frac{ab}{a+b}$. Câu 29 Câu 29: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số: $y={{x}^{3}}-3x$, $y=x$. Tính S.= A $S=4$. B $S=8$. C $S=2$. D $S=0$. Câu 30 Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có tất cả các cạnh bằng nhau. Góc giữa hai đường thẳng $A{B}'$ và $C{C}'$ bằng A ${{30}^{o}}$. B ${{90}^{o}}$. C ${{60}^{o}}$. D ${{45}^{o}}$. Câu 31 Câu 31: Cho hàm số $f\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c$ có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn $\left[ -2;5 \right]$ của tham số $m$ để phương trình $f\left( x \right)=m$ có đúng hai nghiệm phân biệt? A 1 B 6 C 7 D 5 Câu 32 Câu 32: Hàm số nào sau đây đồng biến trên $\mathbb{R}$? A $y={{x}^{4}}-{{x}^{2}}$. B $y={{x}^{3}}-x$. C $y=\frac{x-1}{x+2}$. D $y={{x}^{3}}+x$. Câu 33 Câu 33: Cho tứ diện $ABCD.$ Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau? A $AC$ và$BD$. B $AB$ và$CD$. C $BG$ và$CD$. D $AG$ và$BC$. Câu 34 Câu 34: Nghiệm của phương trình ${{\log }_{3}}\left( 2x+1 \right)=1+{{\log }_{3}}\left( x-1 \right)$ là A $x=4$. B $x=-2$. C $x=1$. D $x=2$. Câu 35 Câu 35: Gọi ${{z}_{1}}$ là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình ${{z}^{2}}-2z+5=0$. Tọa độ điểm biểu diễn số phức $\frac{7-4i}{{{z}_{1}}}$ trên mặt phẳng phức là A $P\left( 3;2 \right)$ B $N\left( 1;-2 \right)$ C $Q\left( 3;-2 \right)$ D $M\left( 1;2 \right)$ Câu 36 Câu 36: Trong không gian $Oxyz$, phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ song song và cách đều hai đường thẳng ${{d}_{1}}:\frac{x-2}{-1}=\frac{y}{1}=\frac{z}{1}$ và ${{d}_{2}}:\frac{x}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-2}{-1}$ là A $\left( P \right):2y-2z+1=0$. B $\left( P \right):2x-2z+1=0$. C $\left( P \right):2x-2y+1=0$. D $\left( P \right):2y-2z-1=0$. Câu 37 Câu 37: Cho hình nón đỉnh$S$, đáy là đường tròn $\left( O;\,5 \right)$.Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm $A$ và $B$ sao cho $SA=AB=8$. Tính khoảng cách từ $O$ đến $\left( SAB \right)$. A $2\sqrt{2}$. B $\frac{3\sqrt{13}}{4}$. C $\frac{3\sqrt{2}}{7}$. D $\frac{\sqrt{13}}{2}$. Câu 38 Câu 38: Cho hình chóp $S.ABC$có $SA=a$ và $SA$ vuông góc với đáy. Biết đáy là tam giác vuông cân tại $A$ và $BC=a\sqrt{2}$. Tính khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $\left( SBC \right)$. A $\frac{a\sqrt{5}}{5}$. B $\frac{a\sqrt{3}}{3}$. C $a\sqrt{3}$. D $\frac{a}{3}$ Câu 39 Câu 39: Khẳng định nào sau đây đúng? A Không có mặt phẳng nào chứa cả hai đường thẳng $a$ và $b$ thì ta nói $a$ và $b$ chéo nhau. B Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung. C Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. D Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. Câu 40 Câu 40: Tập nghiệm của bất phương trình $({{3}^{2x}}-9)({{3}^{x}}-\frac{1}{27})\sqrt{{{3}^{x+1}}-1}\le 0$ chứa bao nhiêu số nguyên ? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 41 Câu 41: Cho hàm số $f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}\backslash \left\{ -1;1 \right\}$, thỏa mãn $f'\left( x \right)=\frac{2}{{{x}^{2}}-1};\ f\left( -3 \right)+f\left( 3 \right)=2\ln 2$ và $f\left( -\frac{1}{2} \right)+f\left( \frac{1}{2} \right)=0$. Giá trị của biểu thức $P=f\left( -2 \right)+f\left( 0 \right)+f\left( 4 \right)$ là: A $2\ln 2-\ln 5$ B $6\ln 2+2\ln 3-\ln 5$ C $2\ln 2+2\ln 3-\ln 5$ D $6\ln 2-2\ln 5$ Câu 42 Câu 42: Cho $I=\int\limits_{1}^{2}{\frac{{{x}^{2}}+{{\left( x+\ln x \right)}^{2}}+x}{{{x}^{2}}{{\left( x+\ln x \right)}^{2}}}\text{d}x}=\frac{a}{2}-\frac{1}{b+\ln c}$ với $a$, $b$, $c$ là các số nguyên dương. Khẳng định nào sau đây đúng ? A $abc=26$. B $abc=3$. C $abc=11$. D $abc=12$. Câu 43 Câu 43: Cho $\left( H \right)$ là hình phẳng giới hạn bởi parabol $y=\sqrt{3}{{x}^{2}}$, cung tròn có phương trình $y=\sqrt{4-{{x}^{2}}}$ (với $0\le x\le 2$) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của $\left( H \right)$ là A $\frac{4\pi +\sqrt{3}}{12}$. B $\frac{4\pi -\sqrt{3}}{6}$ . C $\frac{4\pi +2\sqrt{3}-3}{6}$. D $\frac{5\sqrt{3}-2\pi }{3}$. Câu 44 Câu 44: Cho hai số phức ${{z}_{1}}=2+i,{{z}_{2}}=1-2i.$ Môđun của số phức $w=\frac{z_{1}^{2022}}{z_{2}^{2023}}$ là A $\left| w \right|=5.$ B $\left| w \right|=\sqrt{3}.$ C $\left| w \right|=3.$ D $\left| w \right|=\frac{\sqrt{5}}{5}.$ Câu 45 Câu 45: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông. Thiết diện của hình trụ tạo bởi mặt phẳng song song và cách trục một khoảng bằng $a$ có diện tích bằng $8{{a}^{2}}\sqrt{3}$. Thể tích của khối trụ là A $\frac{16\pi \,{{a}^{3}}}{3}$. B $16\pi {{a}^{2}}$. C $16\pi {{a}^{3}}$. D $32\pi {{a}^{3}}$. Câu 46 Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm $I\left( 1;-2;3 \right).$ Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại hai điểm A và B sao cho $AB=2\sqrt{3}.$ A $~{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=16.$ B ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=20.$ C ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=25.$ D ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( \text{y}+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=9.$ Câu 47 Câu 47: Cho hai đường thẳng chéo nhau $a$ và $b$. Lấy hai điểm $A,B$ phân biệt thuộc $a$ và hai điểm $C,D$ phân biệt thuộc $b$. Khi đó hai đường thẳng $A\text{D}$ và $BC$ ở vị trí A Chéo nhau. B song song nhau. C song song hoặc cắt nhau. D cắt nhau. Câu 48 Câu 48: Cho hàm số bậc ba $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ, biết $f\left( x \right)$ đạt cực tiểu tại điểm $x=1$ và thỏa mãn $\left[ f\left( x \right)+1 \right]$ và $\left[ f\left( x \right)-1 \right]$ lần lượt chia hết cho ${{\left( x-1 \right)}^{2}}$ và ${{\left( x+1 \right)}^{2}}$. Gọi ${{S}_{1}},{{S}_{2}}$ lần lượt là diện tích như trong hình bên. Tính $2{{S}_{2}}+8{{S}_{1}}$. A $9$. B $4$. C $\frac{3}{5}$. D $\frac{1}{2}$. Câu 49 Câu 49: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác $ABC$ vuông cân tại $C$ và $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Cho $SC=a$, mặt phẳng $\left( SBC \right)$ tạo với mặt đáy một góc $\alpha $. Thể tích khối chóp $S.ABC$ đạt giá trị lớn nhất là A $\frac{{{a}^{3}}}{16}$. B $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{27}$. C $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{48}$. D $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{24}$. Câu 50 Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):\,{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=16$ và điểm $A\left( -1;-1;-1 \right).$ Xét các điểm M thuộc $\left( S \right)$sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với $\left( S \right).$ M luôn thuộc một mặt phẳng cố định có phương trình là A $3x+4y-2=0$. B $3x+4y+2=0$.. C $6x+8y+11=0$. D $6x+8y-11=0$. Thi thử THPT môn Tiếng Anh online – Đề thi chính thức năm 2021 của bộ GD&ĐT Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Gia Định