Kinh tế vi môTrắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô chương 1 – Tổng quan kinh tế học vi mô – Đề 2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô chương 1 – Tổng quan kinh tế học vi mô – Đề 2 Trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô chương 1 – Tổng quan kinh tế học vi mô – Đề 2 Số câu34Quiz ID5938 Câu 1 Câu 1. Giả sử mức tiền công cân bằng trên một thị trường lao động là $5/giờ. Nếu Chính phủ quyết định mức lương tối thiểu là $6/giờ thì trên thị trường lao động này A Chi phí cận biên bằng sản phẩm cận biên. B Giá của yếu tố đầu vào đó bằng sản phẩm doanh thu cận biên của nó. C Chi phí cận biên bằng sản phẩm doanh thu bình quân. D Chi phí bình quân bằng sản phẩm doanh thu cận biên. Câu 2 Câu 2. Nếu giá sản phẩm đầu ra giảm, một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ thuê A Ít lao động hơn làm cho sản phẩm cận biên của lao động tăng. B Ít lao động hơn làm cho sản phẩm cận biên lao động tăng. C Nhiều lao động hơn làm cho sản phẩm cận biên của lao động tăng. D Nhiều lao động hơn làm cho sản phẩm cận biên của lao động giảm. Câu 3 Câu 3. Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ thuê thêm một lao động nếu A Sản phẩm doanh thu cận biên lớn hơn mức tiền công. B Sản phẩm cận biên nhỏ hơn mức tiền công. C Sản phẩm cận biên sẽ giảm. D Sản phẩm cận biên sẽ tăng. Câu 4 Câu 4. Số lượng lao động hãng thuê sẽ giữ nguyên khi A Đơn giá tiền lương tăng và năng suất lao động tăng. B Đơn giá tiền lương giảm và năng suất lao động giảm. C Đơn giá tiền lương tăng và năng suất lao động giảm. D Không phương án nào đúng. Câu 5 Câu 5. Chính sách tiền lương tối thiểu nhằm mục đích A Nâng cao tiền lương của người lao động. B Bảo vệ lợi ích của các hãng sử dụng lao động. C Khắc phục hiện tượng thất nghiệp. D Ngược lại với mục đích hoạt động của các nghiệp đoàn. Câu 6 Câu 6. Giá yếu tố sản xuất thấp xảy ra đối với các yếu tố có A Sản phẩm doanh thu cận biên cao và cung thấp. B Sản phẩm doanh thu cận biên thấp và cung cao. C Sản phẩm doanh thu cận biên cao và cung cao. D Sản phẩm doanh thu cận biên thấp và cung thấp. Câu 7 Câu 7. Giả sử mức lương tối thiểu là 4USD/giờ và dư cung là 10 triệu giờ lao động. Sau đó, cầu lao động tăng và cung cầu cắt nhau ở mức lương 5 USD/giờ. Điều gì sẽ xảy ra? A Mức lương là 5USD và dư cung. B Mức lương là 4USD và dư cung. C Mức lương là 4USD và không có thất nghiệp. D Mức lương là 5USD và không có thất nghiệp. Câu 8 Câu 8. Phương án nào sau đây là sai? A Chính sách tiền lương tối thiểu gây ra mức lương qui định cao hơn mức lương thị trường. B Chính sách tiền lương tối thiểu tăng số lượng lao động được thuê. C Giá trần gây ra giá thuê nhà thấp hơn giá thị trường. D Chính sách lương tối thiểu thường gây ra dư cung về lao động. Câu 9 Câu 9. Đường cung lao động cá nhân là: A Đường cong vòng về phía sau. B Đường có độ dốc dương. C Đường có độ dốc âm. D Đường sản phẩm giá trị cận biên của lao động. Câu 10 Câu 10. Đường cung về dịch vụ vốn trong ngắn hạn là đường A Là đường thẳng đứng song song với trục tung. B Có độ dốc xuống. C Có độ dốc lên. D Là đường song song với trục hoành. Câu 11 Câu 11. Người lao động chỉ sẵn sàng cung ứng sức lao động khi lợi ích cận biên của một giờ làm việc A Lớn hơn lợi ích cận biên của một giờ nghỉ ngơi. B Nhỏ hơn lợi ích cận biên của một giờ nghỉ ngơi. C Bằng 0. D Lớn hơn 0. Câu 12 Câu 12. Sản phẩm doanh thu cận biên A Bằng sản phẩm cận biên nhân với doanh thu cận biên. B Là giá bán của đơn vị sản phẩm cuối cùng. C Là sự tăng lên của tổng chi phí do sử dụng thêm một đơn vị đầu vào. D Bằng sản phẩm cận biên chia cho giá bán một đơn vị sản phẩm. Câu 13 Câu 13. Sản phẩm doanh thu cận biên của một yếu tố sản xuất là: A Doanh thu bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất đó. B Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm. C Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất. D Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất. Câu 14 Câu 14. Một hãng thuê lao động trên thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo. Hãng sẽ thuê thêm lao động nếu A Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động lớn hơn mức tiền công. B Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động nhỏ hơn mức tiền công. C Doanh thu cận biên bằng mức tiền công. D Hãng đang thu được lợi nhuận kinh tế dương. Câu 15 Câu 15. Một sự cải tiến công nghệ đã làm cho năng suất của những người công nhân may tăng lên, khi đó A Cầu về công nhân may tăng. B Cung về công nhân may tăng. C Cầu về công nhân may giảm. D Cung về công nhân may giảm. Câu 16 Câu 16. Giả sử mức tiền công cân bằng trên một thị trường lao động là $5/giờ. Nếu Chính phủ quyết định mức lương tối thiểu là $6/giờ thì trên thị trường lao động này A Sẽ xảy ra tình trạng dư thừa lao động. B Sẽ xảy ra tình trạng thiếu hụt lao động. C Lượng cầu về lao động sẽ tăng. D Quyết định của Chính phủ không có tác động đến thị trường lao động. Câu 17 Câu 17. Sự cải tiến công nghệ làm tăng sản phẩm cận biên của lao động và làm dịch chuyển A Đường cầu lao động về phía bên phải. B Đường cầu lao động về phía bên trái. C Đường cung lao động về phía trái. D Đường cung lao động về phía phải. Câu 18 Câu 18. Với mức lãi suất là 8% một năm, nếu đem cho vay sau 3 năm bạn thu được một khoản tiền là 630 triệu. Như vậy giá trị hiện tại của khoản tiền này là A 500 triệu. B 550 triệu. C 497 triệu. D 505 triệu. Câu 19 Câu 19. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, nguyên tắc xác định số lượng lao động cần thuê của doanh nghiệp là A MRPL = w B MRPL > w C MRPK = w D MRPK = r Câu 20 Câu 20. Khi năng suất tăng lên thì số lượng lao động mà hãng thuê sẽ: A Tăng lên. B Giảm xuống. C Không đổi. D Phụ thuộc vào quyết định riêng của từng hãng. Câu 21 Câu 21. Đường sản phẩm doanh thu cận biên của lao động chính là: A Đường cầu lao động. B Đường cung về vốn. C Đường cung lao động cá nhân. D Đường cung lao động của ngành. Câu 22 Câu 22. Đường cung đối với ngành lao động phổ thông sẽ: A Thoải. B Dốc. C Thẳng đứng song song với trục tung. D Nằm ngang song song với trục hoành. Câu 23 Câu 23. Các hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận thì nên thuê lao động cho đến số lượng lao động mà: A Chi phí thuê thêm lao động đúng bằng doanh thu tăng thêm do lao động này tạo ra. B Giá thuê lao động thấp hơn giá thị trường. C Lợi nhuận tăng thêm của việc thuê thêm lao động này bằng với doanh thu tăng thêm do lao động này tạo ra. D Tiền lương trả cho người lao động bằng chi phí cận biên của quá trình sản xuất. Câu 24 Câu 24. Đường cung của dịch vụ vốn trong ngắn hạn là: A Đường thẳng đứng, song song với trục tung. B Đường thẳng nằm ngang, song song với trục hoành. C Đường thẳng dốc xuống về bên phải, có độ dốc âm. D Đường thẳng dốc lên về bên phải, có độ dốc dương. Câu 25 Câu 25. Đường cầu lao động là: A Đường sản phẩm doanh thu cận biên của lao động. B Đường sản phẩm cận biên của lao động. C Đường sản phẩm bình quân của lao động. D Đường chi phí bình quân. Câu 26 Câu 26. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, số lao động được thuê tối ưu được xác đinh là: A Khi sản phẩm doanh thu cận biên của lao động bằng mức tiền lương. B Khi sản phẩm cận biên của lao động bằng mức tiền lương. C Khi sản phẩm bình quân bằng mức tiền công. D Khi chi phí bình quân bằng sản phẩm lao động bình quân của lao động. Câu 27 Câu 27. Đường cầu lao động dịch chuyển sang phải khi: A Năng suất lao động tăng. B Tiền công tăng. C Giá sản phẩm đầu ra giảm. D Số lao động tăng. Câu 28 Câu 28. Đường giới hạn khả năng sản xuất A Biểu thị tập hợp hàng hóa tối đa mà một hãng hay một nền kinh tế có thể sản xuất ra. B Minh họa chi phí cơ hội để sản xuất hàng hóa. C Không phải là đường thẳng khi quy luật chi phí cơ hội ngày càng tăng chi phối. D Tất cả các ý trên đều đúng. Câu 29 Câu 29. Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc khác nhau về A Kinh tế học chuẩn tắc có thể làm thí nghiệm trong khi kinh tế thực chứng không thể. B Kinh tế học thực chức đề cập đến “vấn đề đó là?”, còn kinh tế học chuẩn tắc lại đề cập đến “vấn đề đó phải là?”. C Kinh tế học thực chứng có thể làm thí nghiệm trong khi kinh tế học chuẩn tắc không thể. D Không có trong số nêu trên. Câu 30 Câu 30. Tất cả những điểm nằm miền bên ngoài của đường PPF A Là không thể đạt tới với nguồn lực và kỹ thuật hiện có. B Thể hiện những điểm hiệu quả của nền kinh tế. C Thể hiện những điểm không hiệu quả của nền kinh tế. D Không có ý nào đúng. Câu 31 Câu 31. Đường PPF sẽ là một đường thẳng tuyến tính nếu A Chi phí cơ hội để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa bằng 0. B Các phương án sản xuất của nền kinh tế đều là các phương án hiệu quả. C Chi phí cơ hội để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa không đổi. D Chi phí cơ hội để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa giảm dần. Câu 32 Câu 32. Vấn đề cơ bản của kinh tế học là A Gía cả. B Lợi nhuận. C Trao đổi mua bán. D Khan hiếm nguồn lực. Câu 33 Câu 33. Một nền kinh tế có 250 lao động chỉ sản xuất ra thực phẩm (F) và quần áo (C). Để sản xuất ra một đơn vị thực phẩm, nền kinh tế cần sử dụng 2 đơn vị lao động, còn để sản xuất ra một đơn vị quần áo, nền kinh tế cần 5 đơn vị lao động. Đường giới hạn khả năng sản xuất của nền kinh tế này là: A 1/2QF + 1/5QC = 250 B 1/5QF + 1/2QC = 250 C 2QF + 5QC = 250 D 5QF + 2QC = 250 Câu 34 Câu 34. Một nền kinh tế có 250 lao động sản xuất ra thực phẩm (F) và quần áo (C). Để sản xuất ra một đơn vị thực phẩm nền kinh tế cần sử dụng 2 đơn vị lao động, còn để sản xuất ra một đơn vị quần áo, nền kinh tế cần 5 đơn vị lao động. Chi phí cơ hội để sản xuất thêm một đơn vị quần áo là? A Tăng dần khi có ngày càng nhiều quần áo được sản xuất ra. B Gỉam dần khi có ngày càng nhiều quần áo được sản xuất ra. C Không đổi và bằng -5/2 đơn vị thực phẩm. D Không đổi và bằng -2/5 đơn vị thực phẩm. Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 3 – Đề 1 Trắc nghiệm Kinh tế Vĩ Mô Chương 1 – Tổng quan Kinh tế học Vĩ mô