Kinh tế vi môTrắc nghiệm kinh tế vi mô chương 4 – Sản xuất, chi phí, và lợi nhuận – Đề 1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 4 – Sản xuất, chi phí, và lợi nhuận – Đề 1 Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 4 – Sản xuất, chi phí, và lợi nhuận – Đề 1 Số câu31Quiz ID5968 Câu 1 Câu 1. Phát biểu nào sau đây không được đề cập trong khái niệm về hàm sản xuất: A Sản phẩm đầu ra. B Các yếu tố sản xuất. C Thời điểm sản xuất. D Trình độ kỹ thuật. Câu 2 Câu 2. Thuật ngữ “ngắn hạn” sử dụng trong lý thuyết sản xuất và chi phí được hiểu là: A Thời gian không thể thay đổi sản lượng đầu ra. B Thời gian đủ để thay đổi được tất cả các yếu tố sản xuất. C Thời gian mà không một yếu tố sản xuất nào thay đổi được. D Thời gian có ít nhất một yếu tố sản xuất không thể thay đổi. Câu 3 Câu 3. Các yếu tố sản xuất cố định là: A Các yếu tố không thể di chuyển đi được. B Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định. C Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định. D Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng. Câu 4 Câu 4. Trong ngắn hạn, chi phí nào sau đây được xem là chi phí cố định của doanh nghiệp sản xuất giày da A Chi phí da, keo dán, chỉ may. B Lương các nhà quản lý. C Lương công nhân gián nhãn. D Lương công nhân may. Câu 5 Câu 5. Thuật ngữ “dài hạn” sử dụng trong lý thuyết sản xuất và chi phí được hiểu là: A Thời gian không thể thay đổi sản lượng đầu ra. B Thời gian đủ để thay đổi được tất cả các yếu tố sản xuất. C Thời gian mà không một yếu tố sản xuất nào thay đổi được. D Thời gian có ít nhất một yếu tố sản xuất không thể thay đổi. Câu 6 Câu 6. Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất là: A Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng nhiều hơn các yếu tố sản xuất. B Số lượng sản phẩm bình quân tính trên mỗi đơn vị các yếu tố sản xuất. C Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử thêm một đơn vị yếu tố sản xuất đó. D Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi tăng thời gian sản xuất. Câu 7 Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng: A Khi năng suất biên lớn hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình giảm. B Khi năng suất biên lớn hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình tăng. C Khi năng suất biên bằng năng suất trung bình thì năng suất trung bình đạt cực đại. D Khi năng suất biên nhỏ hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình giảm. Câu 8 Câu 8. Giả sử, năng suất trung bình của 6 công nhân là 15 sản phẩm, nếu số sản phẩm biên của người công nhân thứ 7 là 18 thì: MP>AP A Năng suất biên đang giảm. B Năng suất biên đang tăng. C Năng suất trung bình đang tăng. D Năng suất trung bình đang giảm. Câu 9 Câu 9. Biết rằng năng suất biên của công nhân thứ 1, thứ 2, thứ 3 lần lượt là 9, 7, 5. Tổng sản phẩm của 3 công nhân là: A 7, trung bình của 3 năng suất biên. B 15, năng suất biên của công nhân thứ 3 nhân với số công nhân. C 21, tổng của năng suất biên. D 63, tổng của năng suất biên nhân với số công nhân. Câu 10 Câu 10. Đường đẳng lượng là: A Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng. B Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất có mức chi phí bằng nhau. C Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất có cùng một mức chi phí. D Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất sao cho chi phí của hai yếu tố sản xuất này là bằng nhau. Câu 11 Câu 11. Giả sử, 4 công nhân sản xuất 46 đơn vị sản phẩm và 5 công nhân sản xuất 50 đơn vị sản phẩm. Vậy năng suất biên của công nhân thứ 5 là: A 4 đơn vị sản phẩm. B 10 đơn vị sản phẩm. C 8 đơn vị sản phẩm. D 12 đơn vị sản phẩm. Câu 12 Câu 12. Phát biểu nào sau đây là không phải là một đặc điểm của đường đẳng lượng: A Độ dốc âm và giảm dần. B Dốc về bên phải. C Tỷ lệ thay thế giữa hai yếu tố sản xuất. D Lồi về phía gốc tọa độ. Câu 13 Câu 13. Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 yếu tố sản xuất L và K (MRTSLK) thể hiện: A Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức sản lượng không đổi. B Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức chi phí không đổi. C Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo đạt mức sản lượng cao nhất. D Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức chi phí thấp nhất. Câu 14 Câu 14. Tỷ lệ thay thế biên của 2 yếu tố sản xuất L và K giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường đẳng lượng có dạng: A Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải. B Là đường cong dốc xuống dưới từ phải sang trái. C Mặt lồi hướng về gốc tọa độ. D Mặt lõm hướng về gốc tọa độ. Câu 15 Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng về độ dốc của đường đẳng phí: A Luôn luôn là một số âm. B Là tỷ giá giữa hai yếu tố sản xuất. C Là hệ số góc của đường đẳng phí. D Là đường dốc về bên phải. Câu 16 Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng về lợi nhuận của một doanh nghiệp: A Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí kế toán. B Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí cơ hội. C Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kinh tế. D Lợi nhuận kế toán là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kế toán. Câu 17 Câu 17. Doanh nghiệp trong ngắn hạn có hàm chi phí biến đổi trung bình AVC = 2Q + 10; chi phí cố định FC = 100. Nếu doanh nghiệp sản xuất 100 đơn vị sản phẩm, chi phí trung bình (AC) là: A 209. B 210. C 211. D 212. Câu 18 Câu 18. Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu khi: A AVC > MC. B AC > MC. C AVC = MC. D AC = MC. Câu 19 Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng: A Khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình thì chi phí trung bình giảm dần. B Khi chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình thì chi phí trung bình tăng dần. C Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình lớn nhất. D Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình nhỏ nhất. Câu 20 Câu 20. Trong ngắn hạn, khi sản lượng của một doanh nghiệp càng tăng lên thì loại chi phí nào sau đây càng giảm: A Chi phí biên. B Chi phí cố định trung bình. C Chi phí trung bình. D Chi phí biến đổi trung bình. Câu 21 Câu 21. Chi phí biên (biên tế) là chi phí: A Tăng thêm khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm. B Tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm. C Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất. D Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi. Câu 22 Câu 22. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:1) Khi chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên thì chi phí trungbình giảm dần.2) Khi chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên thì chi phí trung bình tăng dần.3) Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình nhỏ nhất.4) Khi chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình thì chi phí biến đổi trung bình nhỏ nhất.5) Đường chi phí biên luôn cắt đường chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu. A 1,2,3,5. B 1,2,4,5. C 1,3,4,5. D 2,3,4,5. Câu 23 Câu 23. Khi MC < AVC thì càng gia tăng sản lượng sản xuất: A AVC giảm. B AVC tăng. C AVC đạt cực tiểu. D AVC cực đại. Câu 24 Câu 24. Chi phí nào sau đây không phụ thuộc vào sản lượng đầu ra: A Tổng chi phí biến đổi. B Tổng chi phí cố định. C Chi phí biến đổi trung bình. D Chi phí cố định trung bình. Câu 25 Câu 25. Chi phí nào sau đây mà đồ thị của nó không có dạng là một parapol (dạng chữ U): A Chi phí trung bình. B Chi phí biến đổi trung bình. C Chi phí cố định trung bình. D Chi phí biên. Câu 26 Câu 26. Trong ngắn hạn, tiền mua máy móc thiết bị của doanh nghiệp là: A Chi phí biến đổi. B Chi phí cố định. C Chi phí ẩn. D Chi phí cơ hội. Câu 27 Câu 27. Nếu biểu diễn các đường chi phí trên cùng một hệ trục tọa độ thì điểm hòa vốn là điểm: A Giao nhau giữa đường chi phí trung bình và đường chi phí biên tại điểm cực đại của đường chi phí trung bình. B Giao nhau giữa đường chi phí biến đổi trung bình và đường chi phí biên cực đại của đường chi phí biến đổi trung bình. C Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí trung bình. D Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi trung bình. Câu 28 Câu 28. Nếu biểu diễn các đường chi phí trên cùng một hệ trục tọa độ thì điểm hòa vốn là điểm: A Giao nhau giữa đường chi phí trung bình và đường chi phí biên tại điểm cực đại của đường chi phí trung bình. B Giao nhau giữa đường chi phí biến đổi trung bình và đường chi phí biên cực đại của đường chi phí biến đổi trung bình. C Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí trung bình. D Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi trung bình. Câu 29 Câu 29. Khoảng cách giữa đường tổng chi phí và đường tổng chi phí biến đổi: A Giảm khi sản lượng tăng. B Bằng AFC. C Bằng TFC. D Tăng khi sản lượng giảm. Câu 30 Câu 30. Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ: A Chi phí biên. B Chi phí trung bình. C Chi phí biến đổi trung bình. D Chi phí cố định trung bình. Câu 31 Câu 31. Khi năng suất biên đạt cực đại thì chi phí biên sẽ: A Đạt cực đại. B Đạt cực tiểu. C Tăng dần. D Giảm dần. Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 3 – Lý thuyết hành vi người tiêu dùng – Đề 2 Trắc nghiệm Quản trị học chương 6 – Chức năng tổ chức. Đề 2