Kinh tế vi môThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #21 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #21 Số câu25Quiz ID645 Câu 1 Câu 1: Một đường cầu sẽ không dịch chuyển nếu có sự thay đổi trong: A Thị hiếu và sở thích của các khách hàng. B Khối lượng hoặc sự phân phối thu nhập quốc dân. C Giá của hàng hóa đó. D Số lượng hoặc cơ cấu về tuổi của những người tiêu dùng. Câu 2 Câu 2: Cầu có quan hệ đồng biến với thu nhập khi: A Các hàng hóa là hàng thứ cấp. B Các hàng hóa là hàng thông thường. C Các hàng hóa là hàng bổ sung. D Các hàng hóa là hàng thay thế. Câu 3 Câu 3: Trong ngắn hạn, một sự tăng lên tương đối về giá của một hàng hóa sẽ làm tăng lên trong: A Cung về hàng hóa đó. B Số lượng được cầu về hàng hóa đó. C Số lượng được cung về hàng hóa đó. D Lợi nhuận của nhữn người chủ sở hữu vốn Câu 4 Câu 4: Cầu sự tăng lên trong số lượng được cầu về một loại hàng hóa có thể do sự tăng lên trong: A Cung về hàng hóa. B Kỳ vọng về lạm phát. C Thu nhập của người tiêu dùng. D Giá của một hàng hóa thay thế. Câu 5 Câu 5: Giá đĩa CD trên thị trường sẽ tăng lên nếu: A Cung tăng. B Tiến bộ kỹ thuật. C Nhập khẩu bị hạn chế. D Khách hàng chuyển sang hàng hóa thay thế là băng (tape). Câu 6 Câu 6: Giá trần sẽ dẫn đến những điều dưới đây, ngoại trừ: A Xếp hàng. B Thị trường chợ đên và tham nhũng. C Phi hiệu quả về kinh tế. D Dư cung hàng hóa đó. Câu 7 Câu 7: Nếu lượng người chơi giảm từ 10000 xuống 8000 khi giá vé tăng từ 6 USD lên 8USD thì mức độ co dãn theo giá của cầu lúc này là: A 2,00 B 1,29 C 0,78 D 0,50 Câu 8 Câu 8: Nếu thu nhập quốc dân tăng từ 3,75 nghìn tỷ lên 4,25 nghìn tỷ, trong khi đó doanh số bán ôt tô mới tăng từ 3 triệu lên 5 triệu chiếc hàng năm. Vậy co dãn của cầu ô tô theo thu nhập là: A 0,5 B 2,0 C 3,0 D 4,0 Câu 9 Câu 9: Một hàng hóa có giá thị trường là zero cho thấy: A Hàng hóa đó không ai muốn mua ở bất cứ mức giá nào. B Một hàng hóa mà số lượng cung vượt quá số lượng cầu ở mức giá zero. C Một hàn hóa khan hiếm. D Một hàng hóa thứ cấp. Câu 10 Câu 10: Một người tiêu dùng hợp lý sẽ mua một hàng hóa cho đến khi: A Sự chênh lệch giữa MU va P là tối đa. B Sự chênh lệch giữa MU và P là zero. C MU bằng với tổng mức thỏa dụng. D MU bằng với độ thỏa dụng trung bình. Câu 11 Câu 11: Đường cầu điển hình của một cá nhân về một hàng hóa có: A Cùng độ dốc với đường thỏa dụng biên. B Cùng độ dốc với đường tổng mức thỏa dụng. C Cùng độ dốc với đường thỏa dụng trung bình. D Độ dốc thoải hơn đường thỏa dụng biên nếu thu nhập của người đó đang tăng lên. Câu 12 Câu 12: Điều nào sau đây không phải là một sự giải thích hợp lý về một đường cầu dốc lên của hàng hóa X? A Mọi người sử dụng hàng hóa X chiếm tỷ lệ cao trong thu nhập của họ. B X là hàng hóa thứ cấp với hiệu ứng thu nhập rất mạnh. C Mọi người đánh giá chất lượng hàng hóa X thông qua giá của nó. D Mọi người mua hàng hóa X do đua đòi theo mốt. Câu 13 Câu 13: Khi hai hoàng hóa là thay thế nhau thì: A Co dãn theo giá của một trong các hàng hóa là âm B Co dãn theo thu nhập của một trong các hàng hóa là âm. C Co dãn chéo cảu cầu là dương. D Co dãn chéo của cầu là âm. Câu 14 Câu 14: Điều nào trong các điều dưới đây không có khả năng làm tăng cầu hàng hóa? A Giá của một hàng hóa thay thế giảm. B Giá của một hàng hóa bổ sung giảm. C Một cuộc vận động quảng cáo cho hàng hóa được phát động. D Thu nhập của người tiêu dùng tăng. Câu 15 Câu 15: Để tối đa hóa lợi nhuận, một công ty sẽ thuê một đầu vào cho đến khi: A Sản phẩm biên (MP) bằng với giá (P). B Sản phẩm doanh thu biên (MRP) bằng với giá (P). C Sự chênh lệch giữa MP và P được tối đa hóa. D Sự chênh lệch giữa MRP và P được tối đa hóa. Câu 16 Câu 16: Chi phí cố định ở mức biên (MFC) thường: A Tăng theo một tỷ lệ không đổi. B Giảm theo một tỷ lệ không đổi. C Giảm theo tỷ lệ tăng dần. D Zero Câu 17 Câu 17: Một công ty tối đa hóa lợi nhuận với những đầu vào biến đổi cân bằng: A Tỷ lệ sản phẩm biên với giá của mỗi đầu vào. B Tỷ lệ chi phí biên với giá của mỗi đầu vào. C Sản phẩm biên với sản phẩm trung bình của mỗi đầu vào. D MRP của mỗi đầu vào với giá bán sản phẩm. Câu 18 Câu 18: Tổng mức lợi nhuận được tối đa hóa khi: A Doanh thu biên vượt quá chi phí biên. B Doanh thu sản phẩm biên bằng với chi phí biên. C Lợi nhuận biên bằng zero. D Lợi nhuận biên bằng với chi phí biên. Câu 19 Câu 19: Khi chi phí cố định tăng lên, một công ty muốn tối đa hóa lợi nhuận sẽ phải: A Tăng giá sản phẩm bán ra. B Giảm các chi phí biến đổi. C Tăng sản lượng. D Để cho giá và sản lượng không đổi. Câu 20 Câu 20: Phân tích biên không mang lại hiệu quả cao cho các nhà kinh doanh bởi: A Họ không thực sự muốn tối đa hóa lợi nhuận. B Họ muốn tối đa hóa doanh thu chứ không muốn tối đa hóa lợi nhuận. C Họ thiếu những kỹ năng toán học cần thiết. D Cần có những số liệu mà họ khó có thể thu thập được chúng. Câu 21 Câu 21: Điều nào trong số những điều sau không phải là đặc trưng của cạnh tranh hoàn hảo? A Nhiều các công ty nhỏ. B Các sản phẩm không đống nhất. C Không có rào cản gia nhập ngành. D Thông tin hoàn hảo Câu 22 Câu 22: Một công ty cạnh tranh đang chịu thua lỗ sẽ tiếp tục sản xuất trong ngắn hạn đến khi nào: A Doanh thu biên còn không đổi. B Chi phí biên vượt quá chi phí biến đổi biên. C Giá vượt quá chi phí biến đổi trung bình. D Giá vượt quá chi phí cố định trung bình. Câu 23 Câu 23: Một công ty cạnh tranh sẽ không ở trong trạng thái cân bằng dài hạn khi: A Lợi nhuận kinh tế không bằng zero. B Lợi nhuận kế toán bằng với chi phí cơ hội của vốn. C Giá vượt quá chi phí biến đổi trung bình. D Giá vượt quá chi phí cố định trung bình. Câu 24 Câu 24: Chi phí kinh tế của một công ty cạnh tranh không bao gồm: A Chi phí cơ hội về lao động của người chủ. B Lợi tức trả cho các khoản vay. C Tiền lương của các khách hàng. D Giá thuê tiềm năng đất thuộc sở hữu công ty. Câu 25 Câu 25: Thị trường độc quyền thuần túy đòi hỏi: A Một sản phẩm đồng nhất. B Một vài nhà sản xuất. C Một rào cản hiệu quả cho việc gia nhập ngành của các nhà cạnh tranh tiềm năng. D Chi phí trung bình dàn hạn giảm dần. Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #20 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #22