Kinh tế vi môThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #34 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #34 Số câu25Quiz ID658 Câu 1 Câu 1: Những người bán dễ dàng chuyển gánh nặng thuế hàng hóa sang người mua khi: A Co dãn theo giá của cầu là cao. B Co dãn theo giá của cung là cao. C Khi Chính phủ yêu cầu người mua phải nộp thuế. D Có nhiều mặt hàng thay thế cho hàng hóa đó nhưng không phải chịu thuế. Câu 2 Câu 2: Ô nhiễm môi trường được nhận định là: A Nghiêm trọng hơn trong những nước nghèo so với nước giàu. B Tồi tệ hơn về mọi phương diện so với 100 năm trước. C Hầu như bị loại bỏ bởi các hãng kinh doanh. D Còn tồn tại chừng nào còn sản xuất. Câu 3 Câu 3: Tại sao thị trường tự do tạo ra quá nhiều ô nhiễm? A Vì mức tốt nhất của ô nhiễm là zero. B Vì điều chỉnh giá là quá chậm. C Vì ô nhiễm là một chi phí ngoại ứng với hầu hết các nhà sản xuất. D Vì hầu hết mọi người đều ích kỷ. Câu 4 Câu 4: Chính sách nào sẽ không làm giảm việc tạo ra ô nhiễm? A Quảng cáo để khuyến khích những hành động tự nguyện. B Những đạo luật trực tiếp giới hạn mức ô nhiễm. C Bán giấy phép cho phép việc tạo ra mức ô nhiễm nhất định. D Trợ cấp cho việc tạo ra ô nhiễm. Câu 5 Câu 5: Đánh thuế vào việc tạo ra ô nhiễm sẽ: A Có thể khiến người ta giảm việc gây ra ô nhiễm. B Có lẽ là một việc làm tốt nhưng không hiệu quả. C Có vẻ như là không có hiệu lực khi người ta tránh thuế bằng cách không gây ô nhiễm. D Rất đáng làm trong trường hợp ô nhiễm đe dọa cuộc sống con người. Câu 6 Câu 6: Vì cung của những nguồn lực tự nhiên là hạn chế nên: A Dự trữ về những nguồn lực phải giảm theo thời gian, khi người ta tiếp tục sử dụng. B Giá cả các nguồn lực sẽ giảm khi chúng cạn kiệt. C Lãi suất sẽ phải giảm. D Nguồn dự trữ các nguồn lực sẽ được sử dụng tiết kiệm hơn theo thời gian. Câu 7 Câu 7: Một sự tăng lên trong giá cả nguồn lực tự nhiên khan hiếm sẽ: A Làm tổn hại đến lợi ích dân tộc. B Có ích vì khuyến khích bảo tồn môi trường sống. C Có ích vì làm tăng cường việc sử dụng nguồn lực. D Khuyến khích tự chủ của các quốc gia. Câu 8 Câu 8: Ngoại ứng tiêu cực, nếu không được sửa chữa sẽ khiến một hàng hóa: A Sản xuất quá ít, giá cả quá cao. B Sản xuất quá nhiều, giá cả quá cao. C Sản xuất quá ít, giá cả quá thấp. D Sản xuất quá nhiều, giá cả quá thấp. Câu 9 Câu 9: Lý do chủ yếu của vấn đề ” người ăn không” (free riders) nảy sinh là do: A Tính không loại trừ. B Tính loại trừ. C Tính không tranh giành. D Tính tranh giành. Câu 10 Câu 10: Phân tích cân bằng chung không tính đến điều nào trong những điều dưới đây? A Các thị trường cạnh tranh khác nhau có đạt được sự cân bằng không? B Tất cả các thị trường có đạt được cân bằng đồng thời không? C Một sự thay đổi trong cầu ở thị trường A tác động như thế nào đến tình trạng của các thị trường khác? D Các điều kiện cân bằng cho các thị trường còn lại ngoài thị trường A là gì? Câu 11 Câu 11: Cân bằng chung tồn tại bất cứ khi nào: A Lợi nhuận thông thường (normal profits) đạt được. B Tổng dư cầu bằng với tổng dư cung. C Thu nhập được phân bổ một cách công bằng. D Số lượng cầu bằng với số lượng cung ở mỗi thị trường. Câu 12 Câu 12: Khan hiếm có thể giảm nếu: A Các cá nhân làm việc ít hơn và muốn tiêu dùng ít hơn các hàng hóa. B Các cá nhân làm việc nhiều hơn và muốn tiêu dùng ít hơn các hàng hóa. C Dân số thế giới tăng nhưng sản xuất vẫn còn như cũ. D Đổi mới đi vào giai đoạn khó khăn. Câu 13 Câu 13: Để đưa ra các quyết định, các nhà kinh tế học chỉ sử dụng: A Các chi phí tiền tệ B Các chi phí cơ hội C Các chi phí lợi ích. D Các chi phí VNĐ. Câu 14 Câu 14: Phát biểu "việc phân phối thu nhập phải để cho thị trường" là một phát biểu: A Thực chứng. B Chuẩn tắc. C Kinh tế - Xã hội. D Khách quan. Câu 15 Câu 15: Cơ sở của việc nghiên cứu kinh tế học là: A Trước hết chúng ta phải dựa vào nền tảng về vi mô. B Trước hết chúng ta phải dựa vào nền tảng về vĩ mô. C Chúng ta phải nghiên cứu toàn bộ và đồng thời phải dựa vào cả nền tảng vi mô và vĩ mô. D Chúng ta phải dựa vào nền tảng được xây dựng ở đâu đó giữa vi mô và vĩ mô. Câu 16 Câu 16: Để cho một thị trường tồn tại, người ta phải có: A Quyền sở hữu công cộng. B Quyền sở hữu tư nhân. C Một sự kết hợp quyền sở hữu công cộng và tư nhân. D Quyền điều chỉnh. Câu 17 Câu 17: Nếu giá của máy điều hòa giảm, khi đó sẽ có: A Sự dịch chuyển trong cầu về máy điều hòa. B Đòi hỏi về chất lượng máy điều hòa tăng lên. C Số lượng được cầu về máy điều hòa tăng lên. D Cầu về máy điều hòa tăng lên. Câu 18 Câu 18: Giá thị trường của một hàng hóa và chi phí sản xuất của nó có quan hệ như thế nào? A Giá cả không bao giờ tăng vượt quá chi phí sản xuất. B Nếu giá ở bên dưới chi phí sản xuất, sẽ có một sự dịch chuyển đường cầu. C Giá cả không bao giờ giảm xuống bên dưới chi phí sản xuất. D Chi phí sản xuất ảnh hưởng đến số lượng hàng hóa mà người sản xuất sẽ đưa ra bán ở mỗi mức giá. Câu 19 Câu 19: Trong phân tích cân bằng từng phần người ta thường đặt giả định là: A Những điều kiện khác không đổi, nhưng người ta quay trở lại xem xét chúng khi người ta vận dụng chúng. B Những điều kiện khác không đổi và từ bỏ chúng. C Những điều kiện khác không đổi và người ta đưa từng điều kiện vào phân tích. D Những điều kiện khác không đổi. Câu 20 Câu 20: Hàng hóa A có nhiều hàng hóa thay thế hơn hàng hóa B, vậy: A Đường cầu hàng hóa A thoải hơn. B Đường cầu hàng hóa B thoải hơn. C Chúng ta không thể nói gì về độ dốc tương đối của hai đường cầu này. D Đường cầu hàng hóa B dịch chuyển ra ngoài nhiều hơn. Câu 21 Câu 21: Đường cầu thị trường sẽ luôn luôn: A Thoải hơn các đường cầu cá nhân đã tạo ra nó. B Dốc hơn các đường cầu cá nhân đã tạo ra nó. C Có cùng độ dốc với các đường cầu cá nhân đã tạo ra nó. D Không có liên quan đến các đường cầu cá nhân và độ dốc của nó. Câu 22 Câu 22: Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế bao gồm: A Tạo ra khung pháp luật để cho các mối quan hệ kinh tế diễn ra B Phân bổ hầu hết các hàng hóa và dịch vụ C Tham gia vào thị trường không tạo ra được các kết quả hiệu quả D Cả A và C Câu 23 Câu 23: Các ví dụ về thất bại của thị trường bao gồm: A Ảnh hưởng hướng ngoại B Thiếu sự cạnh tranh đủ liều lượng C Các vấn đề thông tin D Tất cả đáp án trên Câu 24 Câu 24: Thiệt hại của ô nhiễm môi trường là các ví dụ về: A Ảnh hưởng hướng ngoại tích cực B Hàng hóa công cộng C Ảnh hưởng hướng ngoại tiêu cực D Chi phí tư nhân Câu 25 Câu 25: Chi phí xã hội cận biên bao gồm A Tất cả chi phí cận biên mà tất cả các cá nhân trong nền kinh tế phải chịu B Chỉ những chi phí cận biên không nằm trong chi phí tư nhân cận biên C Chỉ những chi phí cận biên nằm trong chi phí tư nhân cận biên D Tổng doanh thu trừ tổng chi phí tư nhân Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #35