Kinh tế vi môThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #4 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #4 Số câu25Quiz ID628 Câu 1 Câu 1: Trong mô hình chuẩn về cung cầu điều gì xảy ra khi cầu giảm? A Giá tăng lượng cầu giảm B Giá và lượng cung tăng C Giá và lượng cung giảm D Giá và lượng cân bằng giảm Câu 2 Câu 2: Lý do không đúng giải thích cho đường cung dốc lên và sang phải là: A Hiệu suất giảm dần B Mọi người sẵn sàng trả giá cao hơn cho nhiều hàng hóa hơn C Sản phẩm sản xuất thêm là kém hiệu quả hơn, người sản xuất có chi phí cao hơn D Sản lượng tăng thêm của ngành có thể gây ra thiếu hụt lao động và dẫn đến tăng lương và chi phí sản xuất Câu 3 Câu 3: Nếu nông dân làm việc chăm hơn để duy trì thu nhập và mức sống của mình khi tiền công giảm xuống, điều đó biểu thị: A Việc loại trừ đường cầu lao động dốc xuống B Việc loại trừ đường cung lao động dốc lên C Việc xác nhận đường cung lao động dốc xuống D Việc xác nhận đường cung lao động dốc lên Câu 4 Câu 4: Tăng giá sẽ dẫn đến lượng cầu thấp hơn vì: A Người cung sẽ cung số lượng ít hơn B Chất lượng giảm C Mọi người sẽ giảm bớt lượng mua D Tất cả các lý do trên Câu 5 Câu 5: Đường cung dốc lên là do: A Hiệu suất tăng của quy mô B Hiệu suất giảm C Tính kinh tế hướng ngoại D Thay đổi trong công nghệ Câu 6 Câu 6: Một nguyên nhân tại sao lượng cầu hàng hóa giảm khi giá của nó tăng là: A Tăng giá làm dịch chuyển đường cung lên trên B Tăng giá làm dịch chuyển đường cầu xuống dưới C Ở các mức giá cao hơn người cung sẵn sàng cung ít hơn D Mọi người cảm thấy nghèo hơn và cắt giảm việc sử dụng hàng hóa của mình Câu 7 Câu 7: Thay đổi trong cung (khác với thay đổi trong lượng cung) về một hàng hóa đã cho có thể do: A Thay đổi trong cầu về hàng hóa B Thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng C Thay đổi trong công nghệ làm thay đổi chi phí sản xuấtx D Có những người tiêu dùng mới gia nhập thị trường Câu 8 Câu 8: Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấp do thời tiết xấu? A Cầu co dãn hơn cung B Cung co dãn hoàn toàn C Cầu không co dãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng D Cung không co dãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh thu tăng Câu 9 Câu 9: Hãy sắp xếp các đường cầu ở hình theo thứ tự độ co dãn lớn nhất (về giá trị tuyệt đối) đến nhỏ nhất ở điểm cắt: A A, B, C B B, C, A C B, A, C D C, A, B Câu 10 Câu 10: Số lượng hàng hóa mà một người muốn mua không phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau? A Thị hiếu của người đó B Giá của hàng hóa thay thế C Thu nhập của người đó D Độ co dãn của cung Câu 11 Câu 11: Hãy sắp xếp các điểm A, B và C ở hình theo thứ tự từ độ co dãn của cầu lớn nhất đến nhỏ nhất (về giá trị tuyệt đối) A C, A, B B B, A, C C A, B, C D Chúng có độ co dãn bằng nhau Câu 12 Câu 12: Hãy sắp xếp các đường cầu ở hình theo thứ tự từ độ co dãn lớn nhất đến nhỏ nhất ở Q* A A, B, C B C, A, B C C, B, A D Chúng có độ co dãn bằng nhau ở Q* Câu 13 Câu 13: Kiểm soát giá bằng hạn chế số lượng: A Là cố gắng giữ cho giá không tăng khi ngăn chặn thiếu hụt bằng việc làm dịch chuyển đường cầu B Là cố gắng giữ cho giá không tăng khi ngăn chặn thiếu hụt bằng việc làm dịch chuyển đường cung C Có nghĩa là cung và cầu không có ảnh hưởng gì đến việc xác định giá D Có nghĩa là thu nhập danh nghĩa không ảnh hưởng Câu 14 Câu 14: Co dãn của cầu theo giá là: A Không đổi đối với các đường cầu khác nhau bất kể hình dạng của chúng B Luôn luôn co dãn, hoặc không co dãn, hoặc co dãn đơn vị trong suốt độ dài của đường cầu C Lượng cầu chia cho thay đổi trong giá D Thay đổi phần trăm trong lượng cầu chia cho thay đổi phần trăm trong giá Câu 15 Câu 15: Tăng cung sẽ làm giảm giá trừ khi: A Cung là không co dãn hoàn toàn B Cầu co dãn hoàn toàn C Sau đó lượng cầu tăng D Cầu không co dãn Câu 16 Câu 16: Đường cung thẳng đứng có thể được mô tả là: A Tương đối co dãn B Hoàn toàn không co dãn C Tương đối không co dãn D Co dãn hoàn toàn Câu 17 Câu 17: Đường cầu là đường thẳng dốc xuống có tính chất nào trong các tính chất sau: A Có độ dốc không đổi và độ co dãn thay đổi B Có độ co dãn không đổi và độ dốc thay đổi C Có độ dốc và độ co dãn thay đổi D Nói chung không thể khẳng định được như các câu trên Câu 18 Câu 18: Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi: A Cung là không co dãn tương đối B Có nhiều hàng hóa thay thể được nó ở mức giá cao C Những người tiêu dùng là người hợp lý D Những người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt về chất lượng của một hàng hóa nào đó Câu 19 Câu 19: Giả sử rằng giá giảm 10% và lượng cầu tăng 20%. Co dãn của cầu theo giá là: A 2 B 1 C 0 D 1/2 Câu 20 Câu 20: Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1/3. Nếu giá tăng 30% thì lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào? A Lượng cầu tăng 10% B Lượng cầu giảm 10% C Lượng cầu tăng 90% D Lượng cầu giảm 90% Câu 21 Câu 21: Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm tổng doanh thu sẽ: A Giữ nguyên B Giảm C Tăng D Tăng gấp đôi Câu 22 Câu 22: Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 0,7. Cầu về hàng hóa này là: A Hoàn toàn không co dãn B Không co dãn C Co dãn đơn vị D Co dãn Câu 23 Câu 23: Câu nào liên quan đến co dãn của cầu theo giá sau đây là đúng: A Co dãn của cầu theo giá là không đổi đới với bất kỳ đường cầu nào B Cầu về hàng hóa lâu bền trong ngắn hạn co dãn theo giá nhiều hơn so với trong dài hạn C Nếu tổng doanh thu giảm khi giá tăng thì khi đó cầu là tương đối không co dãn D A và C Câu 24 Câu 24: Nếu đường cung là thẳng đứng thì co dãn của cung theo giá là: A 0 B Nhỏ hơn 1 C 1 D Lớn hơn 1 Câu 25 Câu 25: Co dãn dài hạn của cung lớn hơn co dãn ngắn hạn của cung vì: A Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể điều chỉnh được B Trong dài hạn các hãng mới có thể gia nhập và các hãng đang tồn tại có thể rời bỏ ngành C Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các hàng hóa thay thế D A và B Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #3 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #5