Kinh tế Vĩ MôThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #44 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #44 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #44 Số câu30Quiz ID726 Câu 1 Câu 1: Việc giảm trong dự trữ của ngân hàng do thanh toán tiền cho người nước ngoài sẽ: A Luôn gây ra một tác động số nhân lên các khoản gửi. B Gây ra tác động số nhân lên các khoản gửi chỉ khi không có dự trữ dư thừa. C Không có ảnh hưởng đến các khoản gửi trong nước. D Không ảnh hưởng đến hiện trạng của tín dụng trong nước. Câu 2 Câu 2: Sự tồn tại của một khoản tiền rút khỏi ngân hàng, trong các điều kiện khác không đổi sẽ: A Giảm tài sản nợ của hệ thống ngân hàng để mở rộng và thu hẹp cung tiền. B Không có ảnh hưởng đến tài sản nợ của hệ thống ngân hàng để mở rộng cung tiền. C Không có ảnh hưởng đến tài sản nợ của hệ thống ngân hàng để thu hẹp cung tiền. D Tăng tài sản nợ của hệ thống ngân hàng để mở rộng và thu hẹp cung tiền. Câu 3 Câu 3: Những định nghĩa khác nhau về cung tiền gồm những kiểu khoản gửi khác nhau. Cung tiền theo nghĩa hẹp M1 gồm có tiền mặt và: A Tất cả các khoản gửi có thể chuyển thành séc. B Cầu về khoản gửi. C Tất cả các khoản gửi trong bảng kê A của ngân hàng. D Tiết kiệm và khoản gửi có kỳ hạn. Câu 4 Câu 4: Thứ thay thế cho tiền tệ hoặc tiền giấy là thứ có chức năng: A Dự trữ giá trị. B Đơn vị kế toán. C Trung gian trao đổi nhưng không có chức năng dự trữ giá trị. D Trung gian trao đổi và cũng là chức năng dự trữ giá trị. Câu 5 Câu 5: Nếu ngân hàng Trung ương lo ngại đến tác động tiềm năng của một chính sách tài khóa giảm thâm hụt ngân sách của chính phủ, nó có thể: A Mua trái phiếu trên thị trường mở. B Tăng đòi hỏi dự trữ phát sinh. C Bán trái phiếu trên thị trường mở với ý định làm giảm lãi suất. D Đặt mục tiêu tăng trưởng tín dụng thấp. Câu 6 Câu 6: Nếu ngân hàng Trung ương chọn cách tiếp cận kiểm soát lãi suất đối với hoạt động trên thị trường mở, nó sẽ: A Định giá và số lượng mua, bán các trái phiếu. B Định số lượng mua, bán các trái phiếu vì thị trường sẽ xác định mức lãi suất cân bằng của những trái phiếu đó. C Đặt giá cho những trái phiếu mà nó bán hoặc mua và cho phép thị trường ấn định lượng mua và bán trái phiếu. D Thay đổi lãi suất chiết khấu mà không tính đến chính sách thị trường mở của mình. Câu 7 Câu 7: Nếu cầu về tiền giảm nhanh hơn mức độ cung tiền đang được ngân hàng Trung ương kiểm soát, khi đó: A Lãi suất sẽ giảm. B Lượng cầu về tiền sẽ lớn hơn lượng cung tiền. C Lãi suất sẽ tăng. D Việc mở rộng cung tiền là cần thiết để thực hiện lãi suất mục tiêu (ban đầu). Câu 8 Câu 8: Nếu lạm phát dự kiến tăng 1%, trong ngắn hạn lãi suất danh nghĩa sẽ: A Không đổi. B Tăng ít hơn 1%. C Tăng khoảng 1%. D Tăng nhiều hơn 1%. Câu 9 Câu 9: Tăng dai dẳng trong chi tiêu chính phủ sẽ tạo ra: A Tăng nhất thời lạm phát. B Tăng dai dẳng lạm phát. C Không thay đổi lạm phát. D Giảm nhất thời lạm phát. Câu 10 Câu 10: Tăng dai dẳng khối lượng tiền, không có sự thay đổi trong tỉ lệ tăng trưởng sẽ tạo ra: A Tăng nhất thời lạm phát. B Tăng dai dẳng lạm phát. C Không thay đổi lạm phát. D Giảm nhất thời lạm phát. Câu 11 Câu 11: Nếu lạm phát dự kiến ở mức độ lớn, sẽ tạo ra sự chuyển giao của cải từ: A Con nợ sang chủ nợ. B Chủ nợ sang con nợ. C Người nghèo sang người giàu. D Không có điều nào kể trên. Câu 12 Câu 12: Nếu một nửa vốn trong nền kinh tế bị phá hủy, GDP theo đầu người sẽ: A Không giảm chút nào. B Giảm ít hơn một nửa. C Giảm một nửa của mức ban đầu. D Giảm nhiều hơn một nửa. Câu 13 Câu 13: Quy luật ngang bằng sức mua được duy trì. Nếu tỉ giá hiện hành là 110 Yên đổi 1 USD. Nếu tỉ giá hối đoái năm sau kì vọng là như cũ (110 Yên đổi 1 USD), lạm phát trong năm ở Nhật sẽ được kì vọng ____________ lạm phát ở Mỹ. A Lớn hơn. B Nhỏ hơn. C Không đổi. D Không xác định được với những thông tin trên. Câu 14 Câu 14: Dòng vốn vào ở Mỹ khi lãi suất ở Mỹ (đã được điều chỉnh theo những thay đổi dự kiến về tỉ giá) ____________ lãi suất nước ngoài. A Lớn hơn. B Bằng. C Nhỏ hơn. D Vốn không bao giờ chảy vào Mỹ. Câu 15 Câu 15: Nếu tỷ giá hối đoái được thả nổi, việc tăng cầu về ô tô ở Mỹ sẽ: A Tăng cung đồng Yên khiến cho đồng Yên giảm giá. B Tăng cầu đồng Yên khiến cho đồng đô la giảm giá. C Tăng cầu đồng đô la khiến cho đồng Yên giảm giá. D Tăng cầu đồng đô la khiến cho đồng đô la giảm giá. Câu 16 Câu 16: Nếu giá trị kì vọng về tỉ giá đồng Việt Nam (VND) trong tương lai là tăng lên, tỷ giá hiện hành của đồng VND sẽ ____________ A Tăng. B Không đổi. C Giảm. D Có thể thay đổi nhưng hướng thì không rõ ràng. Câu 17 Câu 17: Việc gia tăng chênh lệch lãi suất ở Việt Nam làm ____________ cầu về VND và tỉ giá của VND sẽ ____________ A Tăng, tăng. B Tăng, giảm. C Giảm, tăng. D Giảm, giảm. Câu 18 Câu 18: Tất cả những mục tiêu kinh tế vĩ mô đều là những mục tiêu dài hạn. A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Tăng trưởng trong GDP và tăng tỉ lệ thất nghiệp có mối quan hệ đồng biến. A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: GDP thực là số hàng hóa dịch vụ được sản xuất trong 1 năm khi các nguồn lực ở trạng thái toàn dụng. A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Tỉ lệ thất nghiệp tăng lên trong giai đoạn suy thoái của chu kì kinh doanh. A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Tỉ lệ lạm phát không bao giờ âm. A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Tổng sản phẩm quốc dân tính theo giá hiện hành là số đo hoạt động kinh tế thực tế. A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Chính phủ có thể sử dụng chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ để theo đuổi các mục tiêu kinh tế vĩ mô của nó. A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Thanh toán tiền lương cho các hộ gia đình về các dịch vụ lao động của nó là thành phần của tổng thu nhập. A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Vốn là một kho, còn đầu tư là một dòng. A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Thanh toán chuyển giao nằm trong khoản mua hàng hóa của chính phủ cấu thành nên tổng chi tiêu. A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Tổng thu nhập bằng với tổng chi tiêu. A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Cách tiếp cận chi tiêu đo lường GDP bằng cộng chi tiêu của các hãng về tiền công, địa tô, lợi tức, lợi nhuận. A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Việc mua và bán các hàng hóa đã sử dụng được loại bỏ khỏi GDP thực. A Đúng B Sai Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #43 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online – Đề #45