Kinh tế vi môThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #56 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #56 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #56 Số câu25Quiz ID680 Câu 1 Câu 1: Ngân hàng nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở nhằm: A Cho các ngân hàng thương mại vay khi mất khả năng thanh toán B Mua, bán trái phiếu để thay đổi mức cung tiền C Đảm bảo an toàn cho hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại D Tài trợ cho bội chi ngân sách Câu 2 Câu 2: Sự gia tăng nhân tố nào sau đây không làm tăng năng suất của một quốc gia: A Vốn nhân lực/công nhân B Tri thức công nghệ C Tư bản vật chất/công nhân D Lao động Câu 3 Câu 3: Việc chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng mà không tăng thuế có thể dẫn đến: A Giá cả cao hơn và GDP không đổi B Giá cả thấp hơn và GDP thấp hơn C Giá cả cao hơn và GDP cao hơn D Giá cả thấp hơn và GDP cao hơn Câu 4 Câu 4: Điều nào dưới đây làm đường cầu dịch chuyển sang trái? A Tăng mức giá B Tăng cung tiền C Giảm GDP thực tế D Giảm lãi suất Câu 5 Câu 5: Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp cơ cấu? A Một công nhân trong ngành thép tạm bị nghỉ việc nhưng anh ta hy vọng sớm được gọi trở lại B Không ai trong số những người nêu trên C Một người nông dân bị mất ruộng trở thành thất nghiệp cho tới khi ta được đào tạo lại D Một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái Câu 6 Câu 6: Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của ngân hàng trung ương sẽ dẫn đến: A Sự gia tăng mức cung tiền ứng tiền tệ và lãi xuất có xu hướng giảm B Sự hạn chế các khoản cho vay và lãi xuất có xu hướng tăng C Tỷ lệ dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm và số nhân tiền tăng D Sự gia tăng mức cung tiền và nợ nhà nước Câu 7 Câu 7: Mọi thứ khác không đổi, tiền lương thực tế giảm khi: A Tiền lương trung bình tăng nhanh hơn mức giá B Tiền lương danh nghĩa và mức giá giảm cùng một tỷ lệ C Tiền lương danh nghĩa và mức giá tăng cùng một tỷ lệ D Tiền lương trung bình tăng chậm hơn mức giá Câu 8 Câu 8: Chi phí cơ hội của việc giữ một khoản tiền là: A Lãi suất danh nghĩa B Lãi suất thực tế C Địa tô có thể kiếm được nếu dùng số tiền đó để mua nhà và cho thuê D Lợi nhuận có thể kiếm được nếu dùng số tiền để mua xe máy trước khi nhà nước tăng thuế nhập khẩu Câu 9 Câu 9: Nếu các nhà hoạch định chính sách muốn đưa giá cả trở lại mức ban đầu sau một cú sốc cung bất lợi, họ cần phải: A Giảm thuế B Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt C Tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ cùng một lượng D Tăng chi tiêu chính phủ Câu 10 Câu 10: Câu bình luận nào sau đây là sai? A Khi tỷ lệ lạm phát là dương, mọi người tiêu ít tiền hơn B Tỷ lệ lạm phát là dương khi mức giá chung tăng C Khi tỷ lệ lạm phát là dương, sức mua của đồng tiền giảm D Lạm phát không được dự kiến trước gây ra sự phân phối lại thu nhập Câu 11 Câu 11: Nếu những cái khác không thay đổi, lượng cầu về tiền lớn hơn khi: A Lãi suất cao hơn B Lãi suất thấp hơn C Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái D Mức giá thấp hơn Câu 12 Câu 12: Đường Phillips biểu diễn: A Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp B Mối quan hệ giữa phần trăm thay đổi của mức giá chung và tỷ lệ thất nghiệp C Mối quan hệ giữa sự thay đổi tỷ lệ lạm phát và sự thay đổi tỷ lệ thất nghiệp D Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp Câu 13 Câu 13: Cán cân thanh toán của một nước chịu ảnh hưởng bởi? A Sự thay đổi tỷ giá hối đoái thực tế B Sự thay đổi chênh lệch giữa lãi suất trong nước và lãi suất quốc tế trong điều kiện hoàn toàn cơ động C Sự thay đổi thu nhập trong nước và ở nước ngoài D Tất cả các câu nêu ở đây đều đúng Câu 14 Câu 14: Cung ứng tiền tệ: A Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lãi suất B Chủ yếu do các ngân hàng thương mại quyết định C Biến động cùng với nhu cầu về tiền tệ D Chủ yếu do ngân hàng trung ương quyết định và được giả định là hoàn toàn không phải ứng đối với lãi suất Câu 15 Câu 15: Sự gia tăng cung ứng tiền tệ: A Làm tăng nhu cầu đầu tư B Làm tăng lượng cầu về tiền C Khuyến khích mọi người tìm cách đổi tiền lấy những trái phiếu đem lại lợi tức D Tất cả những điều nêu ở đây Câu 16 Câu 16: Một nguyên nhân làm cho đường tổng cầu dốc xuống là sự giảm sút của mức giá tạo ra: A Sự giảm sút của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch B Sự giảm sút của chi tiêu cho đầu tư C Sự gia tăng cung ứng tiền tệ D Sự gia tăng của nhu cầu tiền phục vụ cho động cơ giao dịch Câu 17 Câu 17: Kinh tế vĩ mô ít đề cập nhất đến: A Sự thay đổi giá cả từng loại hàng hóa và dịch vụ B Sự thay đổi tỷ lệ thất nghiệp C Mức thất nghiệp D Mức năng suấ Câu 18 Câu 18: Giả sử rằng khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm, khi đó đường AS ngắn hạn: A Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang trái B Sẽ dịch chuyển sang trái, nhưng đường AS dài hạn không thay đổi vị trí C Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang trái D Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang phải Câu 19 Câu 19: Ngân hàng trung ương không thể: A Giữ cho cung ứng tiền tệ không thay đổi B Giữ cho lãi suất không thay đổi C Đồng thời giữ cho cả lãi suất và cung ứng tiền tệ không thay đổi D Tất cả các nhận định nêu ở đây là đúng Câu 20 Câu 20: Tiến bộ công nghệ sẽ làm dịch chuyển: A Đường tổng cung ngắn hạn sang phải nhưng đường tổng cung dài hạn không thay đổi vị trí B Đường tổng cung dài hạn sang phải nhưng đường tổng cung ngắn hạn không thay đổi vị trí C Cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cầu sang phải D Cả hai đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải Câu 21 Câu 21: Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn? A Sự thay đổi thuế đánh vào các nguyên liệu thô nhập khẩu B Sự thay đổi thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu C Sự thay đổi của khối lượng tư bản D Sự thay đổi cung lao động Câu 22 Câu 22: Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến sản lượng thực tế trong dài hạn? A Mức cung ứng tiền tệ B Cán cân thượng mại quốc tế C Cung về các nhân tố sản xuất D Quy mô chỉ tiêu của chính phủ Câu 23 Câu 23: Nếu sự gia tăng tổng cầu không ảnh hưởng đến mức giá: A Sản lượng có thể ở trên mức tiềm năng B Đường AS thẳng đứng C Đường AD thẳng đứng D Đường AS nằm ngang Câu 24 Câu 24: Trong mô hình AS-AD, sự dịch chuyển sang trái của đường AD có thể gây ra bởi: A Giảm chi tiêu chính phủ B Tăng cung tiền danh nghĩa C Giảm thuế D Tăng niềm tin của người tiêu dùng và các doanh nghiệp vào triển vọng phát triển của nền kinh tế trong tương lai Câu 25 Câu 25: Hiện tượng nào dưới đây không thể xẩy ra trong thời kỳ suy thoái: A Trợ cấp thất nghiệp giảm B Đầu tư vào hàng lâu bền C Giá cả hàng hóa và dịch vụ giảm D Lợi nhuận công ty giảm Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #55 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #57