Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online – Chương 2 – Đề #29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online – Chương 2 – Đề #29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online – Chương 2 – Đề #29 Số câu25Quiz ID7104 Câu 1 Câu 1: Chỉ thị Toàn dân kháng chiến được Trung ương Đảng ban hành vào ngày tháng năm nào? A 12-12-1946 B 18-12-1946 C 19-12-1946 D 20-12-1946 Câu 2 Câu 2: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh có nội dung cốt lõi nào? A Kêu gọi nhân dân tạm thời hòa hoãn để bảo toàn lực lượng. B Khẳng định quyết tâm kháng chiến đến cùng để bảo vệ độc lập, tự do. C Chủ trương nhường nhịn thực dân Pháp để đổi lấy hòa bình. D Kêu gọi toàn dân đoàn kết để xây dựng đất nước sau chiến tranh. Câu 3 Câu 3: Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến toàn quốc chính thức bùng nổ? A Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng tại làng Vạn Phúc. B Quân dân Hà Nội đồng loạt nổ súng. C Pháo đài Láng bắn loạt đại bác đầu tiên vào thành Hà Nội. D Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. Câu 4 Câu 4: Trong giai đoạn đầu kháng chiến chống Pháp, mặt trận nào diễn ra ác liệt nhất? A Mặt trận Đà Nẵng. B Mặt trận Hà Nội. C Mặt trận Huế. D Mặt trận Vinh. Câu 5 Câu 5: Đâu là một trong những nhiệm vụ quan trọng của quân dân ta trong giai đoạn đầu kháng chiến chống Pháp? A Mở rộng địa bàn chiếm đóng ra các vùng nông thôn. B Kìm giữ chân địch không cho chúng mở rộng địa bàn chiếm đóng xung quanh thành phố. C Tập trung xây dựng các căn cứ quân sự lớn. D Thương lượng với Pháp để tìm kiếm giải pháp hòa bình. Câu 6 Câu 6: Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta được hình thành dựa trên yếu tố nào? A Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa. B Sức mạnh quân sự vượt trội so với đối phương. C Sức mạnh toàn dân và tinh thần tự lực tự cường. D Ưu thế về vũ khí và trang thiết bị hiện đại. Câu 7 Câu 7: Văn kiện nào sau đây thể hiện đường lối kháng chiến của Đảng? A Tuyên ngôn Độc lập. B Hiến pháp năm 1946. C Chỉ thị Toàn dân kháng chiến. D Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. Câu 8 Câu 8: Mục tiêu của cuộc kháng chiến chống Pháp là gì? A Duy trì hòa bình và ổn định ở Đông Dương. B Đánh đổ thực dân Pháp xâm lược, giành độc lập, tự do, thống nhất hoàn toàn. C Thiết lập quan hệ hợp tác kinh tế với Pháp. D Phát triển kinh tế và văn hóa của đất nước. Câu 9 Câu 9: Trong kháng chiến toàn dân, lực lượng nào đóng vai trò nòng cốt? A Công nhân. B Nông dân. C Quân đội nhân dân. D Trí thức. Câu 10 Câu 10: Tư tưởng chỉ đạo chiến lược của Đảng trong kháng chiến chống Pháp là gì? A Đánh nhanh thắng nhanh. B Hòa hoãn để bảo toàn lực lượng. C Kháng chiến lâu dài. D Dựa vào sự giúp đỡ của nước ngoài. Câu 11 Câu 11: Yếu tố nào là quan trọng hàng đầu trong đường lối kháng chiến của Đảng? A Nhận viện trợ từ các nước đồng minh. B Lấy độc lập, tự chủ về đường lối. C Xây dựng quân đội hùng mạnh. D Phát triển kinh tế để đảm bảo hậu cần. Câu 12 Câu 12: Sau ngày toàn quốc kháng chiến, Trung ương Đảng đã có quyết định quan trọng nào về mặt tổ chức? A Chia cả nước thành các khu và chiến khu quân sự. B Thành lập các bộ ngành mới của chính phủ. C Tổ chức tổng tuyển cử bầu quốc hội. D Mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước. Câu 13 Câu 13: Hội nghị cán bộ Trung ương Đảng ngày 6-4-1947 đã nhấn mạnh vấn đề gì? A Phát động cuộc tổng phản công trên toàn quốc. B Mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất chống thực dân Pháp. C Tập trung xây dựng lực lượng vũ trang. D Kêu gọi sự giúp đỡ của quốc tế. Câu 14 Câu 14: Trong lĩnh vực kinh tế, Đảng chủ trương làm gì để đảm bảo đời sống cho bộ đội và nhân dân? A Nhập khẩu lương thực từ nước ngoài. B Tăng gia sản xuất, tự cấp, tự túc lương thực. C Phát triển công nghiệp nặng. D Thu hút đầu tư nước ngoài. Câu 15 Câu 15: Để đối phó với cuộc tấn công của Pháp lên Việt Bắc năm 1947, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra chỉ thị gì? A Kêu gọi nhân dân sơ tán khỏi vùng chiến sự. B Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp. C Tập trung lực lượng để phòng thủ Việt Bắc. D Đề nghị Pháp ngừng bắn để đàm phán. Câu 16 Câu 16: Đầu năm 1948, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký sắc lệnh gì quan trọng? A Phong quân hàm Đại tướng cho đồng chí Võ Nguyên Giáp. B Thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam. C Phát động phong trào thi đua ái quốc. D Ban hành chính sách ruộng đất mới. Câu 17 Câu 17: Năm 1950, các nước nào đã công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam Dân chủ Cộng hòa? A Anh, Pháp, Mỹ. B Trung Quốc, Liên Xô. C Nhật Bản, Hàn Quốc. D Thái Lan, Indonesia. Câu 18 Câu 18: Đảng và Chính phủ Việt Nam đã có chủ trương gì đối với Lào và Campuchia trong cuộc kháng chiến chống Pháp? A Sáp nhập Lào và Campuchia vào Việt Nam. B Mở rộng mặt trận Lào-Miên, thắt chặt tình đoàn kết chiến đấu. C Can thiệp vào công việc nội bộ của Lào và Campuchia. D Hỗ trợ Lào và Campuchia về kinh tế. Câu 19 Câu 19: Biện pháp nào được Đảng thực hiện để xây dựng Đảng trong giai đoạn 1948-1949? A Tổ chức các lớp học lý luận chính trị. B Mở cuộc vận động xây dựng chi bộ tự động công tác. C Tiến hành chỉnh huấn trong toàn Đảng. D Kết nạp công nhân vào Đảng. Câu 20 Câu 20: Trong vùng tạm bị chiếm, Đảng đã chỉ đạo gì để chống lại địch? A Xây dựng các căn cứ quân sự bí mật. B Phát triển mạnh chiến tranh du kích. C Mở các cuộc biểu tình lớn. D Tập trung vào công tác tuyên truyền. Câu 21 Câu 21: Chiến dịch Biên giới Thu Đông năm 1950 có ý nghĩa như thế nào? A Mở đầu giai đoạn phòng ngự trong chiến tranh. B Kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp. C Mở ra cục diện mới, đưa cuộc kháng chiến chuyển sang giai đoạn phát triển cao hơn. D Tạo điều kiện để đàm phán với Pháp. Câu 22 Câu 22: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng diễn ra trong bối cảnh nào? A Cuộc kháng chiến chống Pháp đã hoàn toàn thắng lợi. B Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa lớn mạnh, cách mạng Lào và Campuchia có những chuyển biến tích cực. C Tình hình kinh tế trong nước rất khó khăn. D Nội bộ Đảng có nhiều mâu thuẫn sâu sắc. Câu 23 Câu 23: Đại hội II của Đảng đã xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là gì? A Phát triển kinh tế để xây dựng đất nước. B Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc; xóa bỏ tàn tích phong kiến và nửa phong kiến. C Tập trung vào công tác giáo dục và văn hóa. D Xây dựng quân đội hùng mạnh. Câu 24 Câu 24: Động lực của cách mạng Việt Nam được xác định bao gồm những giai cấp nào? A Công nhân, nông dân, trí thức. B Công nhân, nông dân, tiểu tư sản và tư sản dân tộc. C Địa chủ, tư sản mại bản, tiểu tư sản. D Toàn bộ nhân dân Việt Nam. Câu 25 Câu 25: Đại hội II của Đảng có hạn chế gì về nhận thức? A Đánh giá thấp vai trò của giai cấp công nhân. B Mắc vào tư tưởng “tả” khuynh, giáo điều, rập khuôn máy móc. C Không chú trọng đến đoàn kết quốc tế. D Quá đề cao vai trò của cá nhân lãnh đạo. Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online – Chương 2 – Đề #28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online – Chương 2 – Đề #30