Quản trị họcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online – Đề #27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online – Đề #27 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online – Đề #27 Số câu25Quiz ID569 Câu 1 Câu 1: Coi con người là phàn tử trong hệ thống khép kín mà không quan tâm đến các yếu tố ngoại lai là tư tưởng của nhóm học thuyết: A Quản trị cổ điển. B Quản trị hành vi. C Định lượng trong quản trị. D Tích hợp trong quản trị. Câu 2 Câu 2: Xung đột phát sinh không phải do: A Mục tiêu khác nhau. B Bộ phận trong cơ cấu tổ chức khác nhau. C Quan điểm khác nhau. D Tình cảm khác nhau. Câu 3 Câu 3: Loại nào không phải là một trong các loại xung đột cơ bản: A Xung đột mục tiêu. B Xung đột nhận thức. C Xung đột tình cảm. D Xung đột ý tưởng. Câu 4 Câu 4: Quan điểm tích cực về xung đột coi: A Xung đột đem lại tính sáng tạo, đổi mới và sự tiến bộ trong tổ chức. B Xung đột trong tổ chức là không thể tránh được và đôi khi cần thiết. C Xung đột trong tổ chức là điều không mong muốn và nên dập tắt. D Xung đột trong tổ chức là có hại. Câu 5 Câu 5: Khi cần giải quyết xung đột nhanh mà biết chắc mình đúng thì nên chọn biện pháp: A Né tránh. B Cạnh tranh. C Hợp tác. D Nhượng bộ. Câu 6 Câu 6: Khi vấn đề không quan trọng thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột: A Né tránh. B Cạnh tranh. C Hợp tác. D Nhượng bộ. Câu 7 Câu 7: Khi chưa chắc mình đúng và nếu để xung đột kéo dài sẽ đem lại tổn thất thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột: A Né tránh. B Cạnh tranh. C Hợp tác. D Nhượng bộ. Câu 8 Câu 8: Khi cần làm đối tác bình tĩnh lại và cần thu nhập thêm thông tin thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột: A Né tránh. B Cạnh tranh. C Hợp tác. D Thỏa hiệp. Câu 9 Câu 9: Phong cách lãnh đạo độc đoán có đặc điểm nào sau đây: A Dựa vào ý kiến tập thể để ra quyết định. B Nhà lãnh đạo tự ra quyết định dựa vào những thông tin có sẵn. C Phát huy tính chủ động, sáng tạo của quần chúng. D Thu hút người khác tham gia ý kiến. Câu 10 Câu 10: Đặc điểm chính của phong cách lãnh đạo tự do là: A Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh. B Cấp dưới được phép ra một số quyết định. C Ra quyết định đơn phương. D Giám sát chặt chẽ. Câu 11 Câu 11: Lý thuyết về yếu tổ bẩm sinh của nhà lãnh đạo cho rằng: A Những tố chất cần thiết có sẵn trong nhà lãnh đạo. B Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do được đào tạo. C Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do rèn luyện, rút kinh nghiệm. D Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do họ được đặt đúng tình huống. Câu 12 Câu 12: Hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo: A Chú trọng quá nhiều vào đặc điểm cá tính, thể chất. B Đánh giá cao ảnh hưởng của môi trường. C Khẳng định việc đào tạo nhà lãnh đạo rất quan trọng. D Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới. Câu 13 Câu 13: Phát biểu nào không phải hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo: A Chú trọng quá cá tính nhà lãnh đạo. B Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới. C Đánh giá cao quá yếu tố thể chất, diện mạo nhà lãnh đạo. D Không thấy được hạn chế từ một số cá tính bẩm sinh tới hiệu quả lãnh đạo. Câu 14 Câu 14: Lý thuyết về lãnh đạo theo trường phái hành vi không có điều nào sau đây: A Phân tích những khác biệt trong các hoạt động của nhà lãnh đạo thành công và các nhà lãnh đạo không thành công. B Cho rằng hiệu lãnh đạo phụ thuộc nhiều vào chiều cao, sức mạnh hay cân nặng của một người. C Tính hiệu quả của hành vi nhà lãnh đạo tùy thuộc tình huống cụ thể. D Có thể huấn luyện cho một người lãnh đạo để họ thực hiện tốt vai trò lãnh đạo của mình. Câu 15 Câu 15: Lý thuyết nào sau đây không phải lý thuyết về lãnh đạo của trường phái hành vi: A Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan trọng đến công việc và con người. B Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và thuyết Y C Sơ đồ lưới quản trị. D Thuyết ngẫu nhiên của Fiedler. Câu 16 Câu 16: Lương là nhân tố trong thuyết 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg: A Nhân tố có tính động viên. B Nhân tố có tính duy trì. C Nhân tố đảm bảo sự an toàn trong công việc. D Nhân tố tạo sự hấp dẫn trong công việc. Câu 17 Câu 17: Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm nào sau đây: A Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định. B Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,...cần chấn chỉnh nhanh. C Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng. D Thu hút người khác tham gia ý kiến. Câu 18 Câu 18: Phương pháp lãnh đạo được thuyết X đề xuất: A Phải hướng dẫn cho họ tỷ mỷ và phải kiểm soát họ chặt chẽ. B Phải tạo cho họ môi trường làm việc thích hợp. C Phải tôn trọng người lao động, để họ được tự thực hiện mục tiêu. D Cần động viên khen thưởng kịp thời. Câu 19 Câu 19: Phương hướng lãnh đạo được thuyết Y đề xuất: A Phải hướng dẫn cấp dưới một cách tỷ mỷ. B Phải kiểm soát cấp dưới chặt chẽ. C Phải tôn trọng cấp dưới, để họ được thực hiện mục tiêu. D Cần chỉ huy cấp dưới bất cứ khi nào. Câu 20 Câu 20: Những nhận định nào không phải của thuyết Y: A Tìm kiếm trách nhiệm. B Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất. C Cần áp dụng phong cách lãnh đạo tham gia. D Sự đam mê công việc thúc đẩy con người phát triển. Câu 21 Câu 21: Phong cách lãnh đạo theo các nhà nghiên cứu tại Đại học Ohio chia theo: A Mức độ quan tâm đến con người và công việc. B Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất. C Mức độ quan tâm đến con người và tình huống. D Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tính huống. Câu 22 Câu 22: Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo: A Mức độ quan tâm đến con người và công việc. B Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất. C Mức độ quan tâm đến con người và tình huống. D Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tính huống. Câu 23 Câu 23: Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo....mức độ đối với mỗi tiêu chí: A 4 B 5 C 7 D 9 Câu 24 Câu 24: Nhận định nào không thuộc thuyết ngẫu nhiên của Fiedler: A Sự lãnh đạo thành công tùy thuộc vào sự phù hợp giữa phong cách lãnh đạo và yêu cầu của tình huống. B Tác động vào tình huống để làm cho nó phù hợp với phong cách lãnh đạo. C Tìm một người có phong cách lãnh đạo phù hợp với tình huống. D Lãnh đạo có hiệu quả bằng cách nâng cao động cơ của người dưới quyền. Câu 25 Câu 25: Theo Fedler, “giám sát chặt chẽ nhân viên, quan tâm tới công việc” là đặc điểm của phong cách lãnh đạo định hướng vào.... A Quan hệ. B Nhiệm vụ. C Con người. D Quyền lực. Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online – Đề #26 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online – Đề #28