Thi Thử Tốt Nghiệp THPT môn Địa Lý 2025 – Đề minh họa số 4

Thi Thử Tốt Nghiệp THPT môn Địa Lý 2025 – Đề minh họa số 4

Thi Thử Tốt Nghiệp THPT môn Địa Lý 2025 – Đề minh họa số 4

Số câu40
Quiz ID6914
Câu 1

Câu 1. Phần đất liền của lãnh thổ nước ta không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

Câu 2

Câu 2. Ở nước ta, bão thường xảy ra mạnh nhất ở vùng nào

Câu 3

Câu 3. Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt?

Câu 4

Câu 4. Nguồn lao động ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

Câu 5

Câu 5. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

Câu 6

Câu 6. Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất khu vực phía Nam nước ta hiện nay?

Câu 7

Câu 7.Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

Câu 8

Câu 8. Di sản văn hóa vật thể là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

Câu 9

Câu 9. Trung du và núi Bắc Bộ không có thế mạnh kinh tế nào sau đây?

Câu 10

Câu 10. Tỉnh nào sau của Đồng bằng sông Hồng có di sản thiên nhiên thế giới?

Câu 11

Câu 11. Duyên hải Nam Trung Bộ có nguồn lợi hải sản phong phú nhờ điều kiện nào sau đây?

Câu 12

Câu 12. Hiện nay, Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về

Câu 13

Câu 13. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa?

Câu 14

Câu 14. Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

Câu 15

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng với xuất khẩu ở nước ta hiện nay?

Câu 16

Câu 16. Thế mạnh tự nhiên để phát triển chăn nuôi gia súc ở Bắc Trung Bộ là

Câu 17

Câu 17. Khí hậu miền Nam phân thành hai mùa rõ rệt chủ yếu do tác động kết hợp của

Câu 18

Câu 18. Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh các giống lúa mới nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

Câu 19

Câu 1. Cho thông tin sau:

Địa hình của miền chủ yếu là đồi núi và các cao nguyên, có nhiều dãy núi hướng Tây Bắc- Đông Nam. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh đã suy yếu . Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng ẩm gió mùa. Ngoài ra, ở vùng núi cao có sự xuất hiện của các loài sinh vật cận nhiệt và ôn đới.

a) Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

Câu 20

b) Trong miền, thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế với các kiểu rừng nhiệt đới ẩm gió mùa, rừng trên núi đá vôi.

Câu 21

c) Thực vật chính của miền là các cây họ đầu, săng lẻ, tếch. Ở những nơi có mùa khô sâu sắc, kéo đãi xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá.

Câu 22

d) Mùa đông lạnh đã suy yếu nước ta chủ yếu do sự bức chắn của các dãy núi

Câu 23

Câu 2. Cho thông tin sau

Thị trường trong và ngoài nước được mở rộng đã thúc đẩy sản xuất, đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp. Nhiều

sản phẩm nông nghiệp Việt Nam đã đáp ứng được tiêu chuẩn toàn cầu, có mặt ở các thị trường lớn như Hoa Kỳ, EU,

Nhật Bản,...

a) Nông sản của Việt Nam đã xâm nhập được nhiều thị trường khó tính trên thế giới.

Câu 24

b) Do quá trình khu vực hóa nên thị trường nông sản của nước ta ngày càng mở rộng.

Câu 25

c) Việc mở rộng thị trường làm cho diện tích các cây trồng hàng hóa nước ta gần đây mở rộng rất nhanh.

Câu 26

d) Khó khăn lớn nhất của yếu tố thị trường đối với nông sản nước ta là yêu cầu về chất lượng sản phẩm rất cao.

Câu 27

Câu 3. Cho thông tin sau:

Đồng bằng sông Cửu Long là một trong những vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế xã hội nhưng cần đặt vấn đề khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ tự nhiên vì những lí do :

a) Là đồng bằng rộng lớn, có vị trí, vai trò đặc biệt quan trọng trong sự phát triển kinh tế -xã hội đất nước.

Câu 28

b) Là vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm, nuôi trồng thuỷ sản của cả nước.

Câu 29

c) Sử dụng hợp lí tự nhiên ở ĐBSCL nhằm phát huy thế mạnh về tự nhiên như đồng bằng rộng lớn, khí hậu cận XĐ, chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.

Câu 30

d) Sử dụng hợp lí tự nhiên góp phần bảo vệ MT, đa dạng sinh học, ứng phó BĐKH, hạn chế thiên tai, phát triển bền vững.

Câu 31

Câu 4. Cho biểu đồ sau:

a) Giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giảm liên tục qua các năm.

Câu 32

b) Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc luôn cao hơn cua Hoa Kì.

Câu 33

c) Giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì năm 2015 cao hơn Nhật Bản 3,2 lần.

Câu 34

d) Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Hoa Kì từ năm 2010- 2015 tăng gần 120%.

Câu 35

Câu 1. Cho bảng số liệu sau:

Căn cứ vào bản số liệu trên tính nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là bao nhiêu 0C? ( kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

Câu 36
$25
Câu 37

Câu 3. Năm 2021, nước ta có tỉ suất sinh thô là 15,7%0, tỉ suất chết thô là 6,4%0. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của nước ta là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

Câu 38

Câu 4. Năm 2021, tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta là 660,5 tỉ USD, trong đó trị giá xuấ khẩu là 336,1 tỉ USD. Hãy cho biết tỉ trọng trị giá nhập khẩu của nước ta trong tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu khẩu là 336,1 tỉ USD. Hãy cho biết tỉ trọng trị giá nhập khẩu của nước ta trong tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa là bao nhiêu phần tram? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Câu 39

Câu 5. Năm 2021, sản lượng lương lúa của nước ta là 43,9 triệu tấn, số dân là 98,5 triệu người. Hãy cho biết sản lượng lương lúa bình quân đầu người của nước ta là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Câu 40
$26

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)