Chi tiết máyThi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #3 Số câu25Quiz ID3724 Câu 1 Câu 1: Ren hệ mét có:Tiết diện ren là: A hình tròn B hình tam giác đều C hình tam giác cân D hình thang Câu 2 Câu 2: Ren hệ mét có:Ký hiệu ren là: A K B L C M D N Câu 3 Câu 3: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa: A ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm B ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm C ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm D ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm Câu 4 Câu 4: Chức năng chính của ren cơ cấu vít: A truyền chuyển động và siết chặt B truyền chuyển động và điều chỉnh C điều chỉnh và siết chặt D tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Ren hệ Anh có:Góc ở đỉnh là: A 45° B 50° C 60° D 55° Câu 6 Câu 6: Ren hệ Anh có:Tiết diện ren là: A hình tròn B hình tam giác đều C hình tam giác cân D hình thang Câu 7 Câu 7: Ren hệ Anh có:Đường kính ren đo bằng đơn vị: A inch B mm C nm D μm Câu 8 Câu 8: Ren hệ Anh có:Bước ren được đặc trưng bởi: A số ren trên chiều dài 10mm B số ren trên chiều dài 25.4mm C số ren trên chiều dài 1 inch D b và c đều đúng Câu 9 Câu 9: Ren ống là ren hệ: A Anh bước lớn B mét bước nhỏ C Anh bước nhỏ D mét bước lớn Câu 10 Câu 10: Ren tròn có góc ở đỉnh là: A 30 B 55 C 60 D 25 Câu 11 Câu 11: Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép: A chịu tải va đập cao B hay tháo lắp C có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren D tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Ren vuông có cácđặc điểm sau: A góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao B góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao C góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp D góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp Câu 13 Câu 13: Bulông được chế tạo: A từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện B từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện C từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn D từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn Câu 14 Câu 14: Đai ốc cao được sử dụng khi mối ghép: A chịu tải trọng lớn B thường xuyên tháo lap với lực lớn C a và b đúng D không thường xuyên tháo lắp Câu 15 Câu 15: Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào phòng lỏng ren hiệu quả nhất? A tạo ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc B dùng đệm vênh, chốt chẽ, đệm gập C gây biến dạng dẻo cục bộ giữa bulông & đai ốc D hàn đính đai ốc sau khi siết chặt Câu 16 Câu 16: Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý: A ma sát B ăn khớp C a & b đều đúng D a & b đều sai Câu 17 Câu 17: Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), ta dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất: A đai B xích C bánh răng D trục vít Câu 18 Câu 18: Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng: A làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải B làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải C làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải D tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta dùng các biện pháp: A điều chỉnh lực căng đai hợp lý B tăng ma sát giữa đai & bánh đai C dùng đai răng D tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Vận tốc làm việc tốt nhất đối với bộ truyền đai thang: A 15-20m/s B 20-25m/s C 25-30m/s D 30-35m/s Câu 21 Câu 21: Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng: A tạo dao động xoắn dây đai B tăng lực ly tâm & làm nóng đai C giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền D tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, ta chọn bộ truyền đai nào? A đai dẹt B đai thang/thang hẹp/lược C đai tròn D tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào? A đai dẹt B đai thang/thang hẹp/lược C đai tròn D a và c đều đúng Câu 24 Câu 24: Để tăng khả năng tải ủa bộ truyền đai, ta sử dụng đai: A đai dẹt B đai thang/thang hẹp/lược C đai tròn D đai răng Câu 25 Câu 25: Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai? A ở lớp trung hoà B ở lớp đáy hay đỉnh C đối xứng với lớp trung hoà D a và c đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #4