Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #5

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #5

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #5

Số câu25
Quiz ID3726
Câu 1

Câu 1:

Hiện tượng cắt chân răng xuất hiện khi gia công bánh răng trong trường hợp:

Câu 2

Câu 2:

Cắt chân răng gây ra:

Câu 3

Câu 3:

Số răng tối thiểu của bánh răng để không xảy ra hiện tượng cắt chân răng là:

Câu 4

Câu 4:

Thay đổi giá trị góc ăn khớp sẽ ảnh hưởng đến bộ truyền:

Câu 5

Câu 5:

Dịch chỉnh đều là:

Câu 6

Câu 6:

Dịch chỉnh đều được thực hiện:

Câu 7

Câu 7:

Dịch chỉnh góc là:

Câu 8

Câu 8:

Dịch chỉnh góc được thực hiện:

Câu 9

Câu 9:

Số cấp chính xác bộ truyền bánh răng.

Câu 10

Câu 10:

Cấp chính xác bộ truyền bánh răng được chọn dựa trên:

Câu 11

Câu 11:

Khi tính toán thiết kế bánh răng, để tránh hiện tượng gãy răng, ta tính theo độ bền:

Câu 12

Câu 12:

Tróc vì mỏi do nguyên nhân:

Câu 13

Câu 13:

Mòn răng gây nên bởi:

Câu 14

Câu 14:

Dính răng xuất hiện ở bộ truyền:

Câu 15

Câu 15:

Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra:

Câu 16

Câu 16:

Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải:

Câu 17

Câu 17:

Sự phân loại vật liệu chế tạo bánh răng dựa trên chỉ tiêu:

Câu 18

Câu 18:

Bộ truyền trục vít là bộ truyền:

Câu 19

Câu 19:

Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do:

Câu 20

Câu 20:

Vật liệu chế tạo trục vít & bánh vít có yêu cầu:

Câu 21

Câu 21:

Cho hai hình trụ tiếp xúc ngoài, có đường kính là d1 = 100mm và d2 = 120mm. Mô đun đàn hồi là E1 = 2,0.105 MPa; E2 = 2,5.105 MPa. Hệ số poat xông là µ1 = 0,28 ; µ2 = 0,31. Chịu lực hướng tâm là Fr = 5000N. Chiều dài tiếp xúc của hai hình trụ là L = 100mm. Xác định ứng suất tiếp xúc lớn nhất (MPa)?

Câu 22

Câu 22:

Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σch = 150MPa, hệ số an toàn S = 1,2. Ứng suất cho phép của chi tiết máy là:

Câu 23

Câu 23:

Chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Chi tiết máy chịu ứng suất σ= 250MPa trong t1 = 104 chu trình; σ2 = 200 MPa trong t2 = 2.104 chu trình và σ3 = 220MPa trong t3 = 3.104 chu trình. Giới hạn mỏi dài hạn σ-1 = 170MPa; Số chu trình cơ sở No = 8.106 chu trình. Xác định ứng suất giới hạn (MPa)?

Câu 24

Câu 24:

Một chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất σ trong 4,5.105 chu trình. Biết giới hạn mỏi dài hạn σr = 120Mpa và số chu trình cơ sở N0 = 106 chu trình. Ứng suất giới hạn σlim (MPa) của chi tiết máy là:

 

Câu 25

Câu 25:

Chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Trong một ca làm việc, chi tiết máy chịu ứng suất σ1 = 250MPa trong t1 = 104 chu trình; σ2 = 200 MPa trong t2 = 2.104 chu trình và σ3 = 220MPa trong t3 = 3.104 chu trình. Giới hạn mỏi dài hạn σ-1 = 170 MPa; Số chu trình cơ sở No = 8.106 chu trình. Xác định tuổi thọ của chi tiết máy?

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)