Chi tiết máyThi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #5 Số câu25Quiz ID3726 Câu 1 Câu 1: Hiện tượng cắt chân răng xuất hiện khi gia công bánh răng trong trường hợp: A giảm số răng B tăng số răng C giảm số răng nhỏ hơn giá trị giới hạn D tăng số răng lớn hơn giá trị giới hạn Câu 2 Câu 2: Cắt chân răng gây ra: A giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & tăng mòn răng B tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & giảm mòn răng C tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & tăng mòn răng D giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & giảm mòn răng Câu 3 Câu 3: Số răng tối thiểu của bánh răng để không xảy ra hiện tượng cắt chân răng là: A ${Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\cos }^2}{\alpha _w}}}$ B ${Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\sin }^2}{\alpha _w}}}$ C ${Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\cos }}{\alpha _w}}}$ D ${Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\sin }}{\alpha _w}}}$Trong đó, ${{\alpha _w}}$ là góc nghiêng răng. Câu 4 Câu 4: Thay đổi giá trị góc ăn khớp sẽ ảnh hưởng đến bộ truyền: A thay đổi hệ số trùng khớp B tính chất làm việc êm của bộ truyền C độ bền răng D tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Dịch chỉnh đều là: A điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng B điều chỉnh chiều cao răng C a & b đều đúng D điều chỉnh bán kính vòng lăn Câu 6 Câu 6: Dịch chỉnh đều được thực hiện: A khi tỷ số truyền lớn và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp B khi tỷ số truyền nhỏ và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp C khi tỷ số truyền nhỏ và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp D khi tỷ số truyền lớn và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp Câu 7 Câu 7: Dịch chỉnh góc là: A điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng B điều chỉnh chiều cao răng C a & b đều đúng D điều chỉnh bán kính vòng lăn Câu 8 Câu 8: Dịch chỉnh góc được thực hiện: A trong trường hợp tổng quát, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng B trong trường hợp tổng quát, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng C trong trường hợp cụ thể, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng D trong trường hợp cụ thể, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng Câu 9 Câu 9: Số cấp chính xác bộ truyền bánh răng. A 10 B 11 C 12 D 13 Câu 10 Câu 10: Cấp chính xác bộ truyền bánh răng được chọn dựa trên: A tính công nghệ bộ truyền B vận tốc vòng tới hạn khi bộ truyền làm việc C điều kiện ăn khớp bánh răng D tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Khi tính toán thiết kế bánh răng, để tránh hiện tượng gãy răng, ta tính theo độ bền: A uốn B mõi C dập D kéo Câu 12 Câu 12: Tróc vì mỏi do nguyên nhân: A bộ truyền kín, bội trơn không tốt B ứng suất tiếp xúc và ma sát trên bề mặt răng gây nên C các vết nứt do mỏi trên bề mặt, dưới tác dụng của áp suất dầu trong các vết nứt do bị bịt kín miệng D tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Mòn răng gây nên bởi: A bộ truyền hở, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài B bộ truyền kín, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài C bộ truyền hở, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài D bộ truyền kín, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài Câu 14 Câu 14: Dính răng xuất hiện ở bộ truyền: A chịu tải lớn, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ B chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ C chịu tải lớn, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ D chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ Câu 15 Câu 15: Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra: A dính răng B tróc rổ bề mặt C mòn răng D tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải: A giảm tổn thất công suất do ma sát B tăng hệ số sử dụng bộ truyền C giảm tổn thất công suất do nhiệt D tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Sự phân loại vật liệu chế tạo bánh răng dựa trên chỉ tiêu: A độ chạy mòn B độ rắn C độ phán huỷ giòn D tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Bộ truyền trục vít là bộ truyền: A răng-răng B răng-vít C vít-vít D tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do: A tỷ số truyền lớn B hiệu suất thấp C có khả năng tự hãm cao D vật liệu chế tạo đắt tiền Câu 20 Câu 20: Vật liệu chế tạo trục vít & bánh vít có yêu cầu: A độ rắn cao B vật liệu có tính chống mòn đối với trục vít và có tính mềm đối với bánh vít C vật liệu có mềm đối với trục vít và có tính chống mòn đối với bánh vít D vật liệu bất kỳ Câu 21 Câu 21: Cho hai hình trụ tiếp xúc ngoài, có đường kính là d1 = 100mm và d2 = 120mm. Mô đun đàn hồi là E1 = 2,0.105 MPa; E2 = 2,5.105 MPa. Hệ số poat xông là µ1 = 0,28 ; µ2 = 0,31. Chịu lực hướng tâm là Fr = 5000N. Chiều dài tiếp xúc của hai hình trụ là L = 100mm. Xác định ứng suất tiếp xúc lớn nhất (MPa)? A 265,5 B 270,2 C 266,4 D 258,5 Câu 22 Câu 22: Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σch = 150MPa, hệ số an toàn S = 1,2. Ứng suất cho phép của chi tiết máy là: A 150 MPa B 125 MPa C 140 MPa D 165 Mpa Câu 23 Câu 23: Chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Chi tiết máy chịu ứng suất σ1 = 250MPa trong t1 = 104 chu trình; σ2 = 200 MPa trong t2 = 2.104 chu trình và σ3 = 220MPa trong t3 = 3.104 chu trình. Giới hạn mỏi dài hạn σ-1 = 170MPa; Số chu trình cơ sở No = 8.106 chu trình. Xác định ứng suất giới hạn (MPa)? A 438.5 B 429.2 C 433.3 D 415.1 Câu 24 Câu 24: Một chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất σ trong 4,5.105 chu trình. Biết giới hạn mỏi dài hạn σr = 120Mpa và số chu trình cơ sở N0 = 106 chu trình. Ứng suất giới hạn σlim (MPa) của chi tiết máy là: A 137 B 150 C 120 D 127 Câu 25 Câu 25: Chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Trong một ca làm việc, chi tiết máy chịu ứng suất σ1 = 250MPa trong t1 = 104 chu trình; σ2 = 200 MPa trong t2 = 2.104 chu trình và σ3 = 220MPa trong t3 = 3.104 chu trình. Giới hạn mỏi dài hạn σ-1 = 170 MPa; Số chu trình cơ sở No = 8.106 chu trình. Xác định tuổi thọ của chi tiết máy? A 25,3 ca B 26,4 ca C 27,1 ca D 24,4 ca Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #6