Đại số tuyến tínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #11 Số câu15Quiz ID959 Câu 1 Câu 1: Cho ${( 1 , 1 ,1 ) , ( 2,1 , 0 ) , ( 5, 3, 1 ) }$ là tập sinh của không gian con F. Khẳng định nào sau đây luôn đúng? A ${( 1 , 0, −3 ) } \in F$ B dim(F) = 3 C ${( 1 , 1 , 1 ) , ( 2, 3, −1 ) }$ là cơ sở của F D Các câu kia sai Câu 2 Câu 2: Cho $E = {( 1 , 1 ,1 ) ; ( 1 , 0, 1 ) }$ là cơ sở của không gian vecto thực V. Tìm tọa độ của vecto $x = ( 1 , 4, 1 )$ trong cơ sở E. A ${[x]_E} = {(4; - 3)^T}$ B ${[x]_E} = {(4; - 3;0)^T}$ C ${[x]_E} = {(1; 4;0)^T}$ D 3 câu kia đều sai Câu 3 Câu 3: Vecto x có tọa độ trong cơ sở {u, v, w} là ( 3,1 ,5 )T. Tìm tọa độ của x trong cơ sở $u, u + v, u + v + w.$ A $( 2, −4,5 )^T$ B $( 2, 1 , −1 )^T$ C ( 3, 1 , 4 )T D ( 3, 4, 1 )T Câu 4 Câu 4: Trong không gian vecto V cho cơ sở $E = {e_1, e_2, e_3}$. Tìm tọa độ vecto $x = 3e_3 − 4e_1 + 2e_2$ trong cơ sở E A $( 3, −4, 0 )$ B $( 3, −4,2 )$ C $(−4,2, 3 )$ D $( 2, −4, 3 )$ Câu 5 Câu 5: Vecto x có tọa độ trong cơ sở {u, v, w} là (1, 2, −1). Tìm tọa độ của vecto x trong cơ sở ${u, u + v, u + v + w}.$ A $( 1 , 3, 1 ) .$ B $( 3, −1 , −1 ) .$ C $(−1 , 3, −1 ) .$ D $( 3, 1 , 1 ) .$ Câu 6 Câu 6: Trong không gian V cho vecto x có tọa độ trong cơ sở $E = {e_1 + e_2 + e_3;2e_1 + 3e_2 + e_3; e_1 + e_2 + 3e_3}$ là (3, −4, 5)E. Khẳng định nào sau đây đúng? A $x = −4e_2 + 1 4e_3.$ B $x = 3e_1 + 4e_2 − 11 e_3$ C $x = e_1 − 4e_2 + 1 4e_3$ D $x = 3e_1 − 4e_2 + 5e_3$ Câu 7 Câu 7: Trong không gian R3 cho cơ sở: $B = {( 1 , 1 ,1 ) , ( 1 , 1 ,2 ) , ( 0,1 ,2 ) }$. Tìm tọa độ của vecto (3; 4; 5) trong cơ sở B. A $( 1 , 0, 3 ) .$ B $( 3, 1 , 0 ) . $ C $( 1 , 3, 0 ) .$ D $( 3, 0, 1 ) .$ Câu 8 Câu 8: Tìm vecto x biết tọa độ của x trong cơ sở $E = {( 1 , 1 , 1 ) ; ( 1 ,2, 1 ) ; ( 1 , 1 ,2 ) }$ là [x]E = (4, 2, 1)T A $x = ( 2, 0, 8 )^T$ B $x = ( 7, 4,5 )^T$ C $x = ( 7, 9, 8 )^T$ D $x = ( 3, 1 , 4 )^T$ Câu 9 Câu 9: Cho $E = {x^2 + 2x + 1 ,2x^2 + x + 3}$ là cơ sở của không gian vecto thực V. Tìm tọa độ của vecto $p( x) = −x^2 + 7x − 2$ trong cơ sở E. A $[p( x) ]_E = ( 3,2, 0 )^T$ B $[p( x) ]_E = ( 5, −3 )^T$ C 3 câu kia đều sai D $[p( x) ]_E = ( 5, −3, 0 )^T$ Câu 10 Câu 10: Trong không gian R4 cho cơ sở $E = {( 0, 0, 0, 1 ) , ( 0, 0, 1 , −1 ) , ( 0, 1 , −2, 1 ) , ( 1 , −3, 3, −1 ) }$. Tìm tọa độ vecto v = ( 0, 3, −4,5 ) trong cơ sở E. A $[v]_E = ( 0, 4,2, 3 )^T$ B $[v ]_E = ( 4,2, 3, 0 )^T$ C $[v]_E = ( 4,2, 3 )^T$ D $[v]_E = ( 3,2, 4, 1 )^T$ Câu 11 Câu 11: Trong R2 cho hai cơ sở: $B = {( 1 , 0 ) , ( 1 ,1 ) }$ và $F = {( 1 , 1 ) , ( 1 , 0 ) }$. Biết rằng tọa độ của x trong cơ sở B là (2; 3). Tìm tọa độ của x trong cơ sở F. A (−1 , 3) B (3, 2) C (3, −1) D (2, 3) Câu 12 Câu 12: Tìm tọa độ vecto x trong cơ sở {(1, 1, 1); (2, 1, 1); (1, 2, 1)}, biết tọa độ vecto x trong cơ sở {(1, 1, 0); (1, 0, 1); (1, 1, 1) } là $(2, 3, 1)^T.$ A $( 3, −1 , −2 )^T$ B Các câu kia đều sai C $( 2, −3, 1 )^T$ D $( 3,2, −1 )^T$ Câu 13 Câu 13: Cho $E = \left\{ {\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\1&1\end{array}} \right],\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\1&0\end{array}} \right],\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&3\\1&4\end{array}} \right]} \right\}$ là cơ sở của không gian vecto thực V. Tìm tọa độ của vecto $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{10}&{14}\\6&{21}\end{array}} \right]$ trong cơ sở E. A $( 2, 4,1 )^T$ B 3 câu kia đều sai C $5, −3, 4, 0 )^T$ D $( 5, −3, 4 )^T$ Câu 14 Câu 14: Biết tọa độ vecto p(x) trong cơ sở $\{1 , 1 − x, ( 1 − x)^2\}$ là ( 1, −1, 1). Tìm tọa độ vecto p(x) trong cơ sở $\{x^2, 2x, x + 1 \}.$ A $( 1 , −1 , 1 ) .$ B $( 2, −1 , 1 ) .$ C $( 1 , 1 , 1 ) .$ D $( 1 , −1 ,2 ) .$ Câu 15 Câu 15: Tìm vecto p(x) biết tọa độ của nó trong cơ sở $E = {x^2 + x + 2 ; 2x^2 − 3x + 5; x + 1 }$ là ( 3, −4,5 ) E. Khẳng định nào sau đây đúng? A $p( x) = −5x^2 + 20x − 13. $ B $p( x) = −5x^2 + 20x − 9.$ C $p( x) = x^2 − 4x + 1 .$ D $p( x) = 5x^2 − 20x + 9.$ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #1