Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #4 Số câu30Quiz ID3739 Câu 1 Câu 1: Bệnh bướu cổ đơn thuần thường gặp các loại sau, ngoại trừ: A Bướu giáp cục B Bướu giáp độc C Nang giả tuyến giáp D Bướu giáp lan tỏa Câu 2 Câu 2: Bệnh bướu cổ basedow có nghĩa là: A Bướu cổ suy giáp B Bướu cổ bình năng giáp C Bướu cổ nhược năng giáp D Cả 3 điều sai Câu 3 Câu 3: Bệnh basedow đồng nghĩa với: A Bướu giáp độc B Bệnh Graves C Bệnh bướu giáp lồi mắt D Cả 3 điều đúng Câu 4 Câu 4: Bệnh basedow có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ: A Lòng nang tuyến chứa ít dịch keo và nhiều không bào hấp thụ B Lòng nang tuyến chứa tổ chức hoại tử, đại thực bào C Gầy sút cân rõ, lồi mắt, chuyển hóa cơ bản tăng D Hồi hộp, mạch nhanh, run tay Câu 5 Câu 5: Các đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của bệnh basedow: A Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp giãn rộng, lòng chứa đầy tế bào viêm B Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp giãn rộng, lòng chứa đầy dịch keo C Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp quá sản, lòng ít dịch keo, nhiều không bào D Bướu cổ lan tỏa, mô đệm tuyến giáp tăng sinh tổ chức xơ Câu 6 Câu 6: Tuyến giáp là tuyến nội tiết, nằm phía trước cổ, có trọng lượng khoảng: A 300-400g B 30-40g C 100-200g D 10-20g Câu 7 Câu 7: Trong các bệnh lý tuyến giáp dưới đây, loại nào phổ biến nhất ở nước ta: A Viêm tuyến giáp thể nhiều lympho bào B Viêm tuyến giáp bán cấp Riedel C Bướu giáp Basedow D Bướu keo tuyến giáp Câu 8 Câu 8: U nang giả tuyến giáp là hậu quả của: A Sự xuất huyết vào trong mô kẽ của tuyến giáp và được bao phủ bởi vỏ xơ B Sự thoái hóa hốc của bướu giáp lan tỏa và được phủ bởi lớp biểu mô trụ C Sự quá sản biểu mô tuyến và được bao phủ bởi biểu mô D Sự thoái hóa của các đám biểu mô tuyến ác tính Câu 9 Câu 9: Nang giáp được hình thành do bởi: A Các biểu mô tuyến giáp quá sản mạnh B Quá trình viêm mãn dẫn đến xơ hóa C Do sự thoái hóa hốc của bướu giáp cục D Do các đám tế bào biểu mô ác tính ngoài tuyến giáp di căn đến Câu 10 Câu 10: Trong các thể sau đây của bướu giáp đơn thuần, thể nào có khả năng đáp ứng tốt với điều trị: A Bướu giáp thể hòn (nhân) B Bướu giáp thể nang hóa C Bướu giáp thể nhu mô D U tuyến thể phôi Câu 11 Câu 11: Về vi thể, sự khác nhau cơ bản giữa bướu cổ đơn thuần và bướu cổ cường giáp dựa vào: A Thành phần chất keo chứa trong lòng các nang tuyến giáp B Số lượng của các nang giáp C Sự tăng sinh xơ ở mô đệm của tuyến giáp D Sự xâm nhập tế bào viêm ở mô đệm của tuyến giáp Câu 12 Câu 12: Về hình thái học, để chẩn đoán phân biệt bướu cổ đơn thuần và bệnh Basedow, chủ yếu dựa vào: A Dựa vào tổn thương đại thể (kích thước,màu sắc, mật độ, tính chất) của u B Dựa vào chẩn đoán tế bào học chọc hút bằng kim nhỏ C Dựa vào chẩn đoán sinh thiết mô bệnh học D Dựa vào chẩn đoán ghi hình phóng xạ của tuyến giáp Câu 13 Câu 13: Bệnh bướu giáp đơn thuần có đặc điểm: A Do virus B Các nang tuyến giáp luôn giãn rộng C Tuyến giáp thường xơ hóa D Thường tiến triển ác tính Câu 14 Câu 14: Trong bệnh bướu giáp đơn thuần, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như: A Giãn rộng, các tế bào tăng chiều cao B Giãn rộng, các tế bào giống với tế bào bình thường C Giãn rộng, các tế bào hình dẹp D Teo nhỏ, lòng chứa đầy chất keo Câu 15 Câu 15: Ở VN, theo ước tính tỷ lệ mắc bệnh bướu giáp vào khoảng: A 1 triệu người B 2 triệu người C 3 triệu người D 4 triệu người Câu 16 Câu 16: Trong tuyến giáp, hormone giáp được tạo ra do tế bào: A Tế bào nôi mô mao mạch B Tế bào cận giáp C Tế bào không bào hấp thụ D Tế bào lót quanh nang tuyến Câu 17 Câu 17: Trong bệnh Basedow, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như: A Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào dẹp B Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào bình thường C Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào loạn sản D Giãn rộng, lòng chứa ít keo, các tế bào quá sản, tạo nhú Câu 18 Câu 18: Bệnh basedow thường gặp ở phụ nữ 30-40 tuổi, với tỷ lệ nữ/nam là: A 7/1 B 5/1 C 3/1 D 6/1 Câu 19 Câu 19: Tuyến giáp được cấu tạo bởi các nang tuyến và lót bởi các hàng biểu mô thuộc loại: A Biểu mô trụ hoặc vuông đơn B Biểu mô trụ giả tầng C Biểu mô chuyển tiếp D Biểu mô lát tầng không sừng hóa Câu 20 Câu 20: Hormone giáp được tạo ra ở tuyến giáp từ các tế bào: A Tế bào hấp thụ B Tế bào nội mô C Tế bào liên kết D Tế bào biểu mô Câu 21 Câu 21: Trong bệnh Basedow, trọng lượng trung bình của tuyến giáp vào khoảng: A 30- 40 g B 50- 60 g C 70- 80 g D 90- 100 g Câu 22 Câu 22: Tuyến giáp là tuyến nội tiết, do: A Các sản phẩm chế tiết được dẫn theo đường ống dẫn riêng B Các sản phẩm chế tiết được dự trữ trong lòng nang C Các sản phẩm chế tiết được đổ vào hệ thống mao mạch D Các sản phẩm chế tiết được đổ vào mô kẽ Câu 23 Câu 23: Biểu hiện lâm sàng của bệnh Basedow là: A Bướu cổ và bình năng giáp B Bướu cổ và nhược năng giáp C Bướu cổ và ưu năng giáp D Bướu cổ kèm viêm Câu 24 Câu 24: Biểu hiện lâm sàng của bệnh bướu cổ đơn thuần là: A Bướu cổ, lồi mắt và cường năng giáp B Bướu cổ kèm nhược năng giáp C Bướu cổ và bình năng giáp D Bướu cổ kèm viêm Câu 25 Câu 25: Nguyên nhân phổ biến của bướu cổ đơn thuần ở nước ta là do: A Yếu tố di truyền B Do virus C Do thiếu i ốt trong thức ăn và nước D Do suy dinh dưỡng Câu 26 Câu 26: Một số u lành có kích thước lớn có thể gây chèn ép chứ không xâm nhập vào mô lân cận. A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Một trong những đặc điểm để phân biệt u ác tính và u lành tính là u ác tính vẫn tiếp tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng còn u lành thì ngược lại A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Hoá chất sinh ung nói chung bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc nhân tạo như phẩm nhuộm, chất bảo quản, thuốc trừ sâu... A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: U lành thường phát triển chậm, không làm chết người, trừ khi mọc vào vị trí hiểm yếu A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: U lành thường phát triển chậm, không làm chết người, trừ khi mọc vào vị trí hiểm yếu. A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #5