Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #3 Số câu40Quiz ID2380 Câu 1 Câu 1: Cơ nào dưới đây được gọi là “cơ nhe răng” A Cơ cắn B Cơ cười C Cơ gò má lớn D Cơ nâng góc miệng Câu 2 Câu 2: Cơ nào sau đây ép má vào răng: A Cơ cắn B Cơ mút C Cơ cười D Cơ thái dương Câu 3 Câu 3: Động mạch mặt bị các cơ sau đây che phủ, ngoại trừ: A Cơ bám da cổ B Cơ cười C Cơ gò má lớn D Cơ mút Câu 4 Câu 4: Dọc theo bờ tự do của liềm đại não là: A Xoang tĩnh mạch dọc trên B Xoang tĩnh mạch dọc dưới C Tĩnh mạch đại não lớn Galen D Xoang thẳng. Câu 5 Câu 5: Tất cả các xoang tĩnh mạch của màng cứng đều đổ vào: A Tĩnh mạch cảnh ngoài B Tĩnh mạch cảnh trong C Tĩnh mạch liên lạc D Tĩnh mạch Galen Câu 6 Câu 6: Dây thần kinh sọ lớn nhất là: A Dây mặt B Dây vận nhãn chung C Dây tam thoa D Dây thiệt hầu Câu 7 Câu 7: Hai động mạch đốt sống ở mặt trước của cầu não hợp lại tạo thành: A Động mạch nền B Động mạch cảnh trong C Động mạch màng não giữa D Động mạch dưới lưỡi Câu 8 Câu 8: Phần nhô nên trên nền sọ của vách mũi gọi là: A Cân Galia B Bờ lambda C Thóp chẩm D Mào gà Câu 9 Câu 9: Liệt thần kinh....................sẽ gây ra nhìn đôi khi nhìn xuống: A Vận nhãn ngoài B Ròng rọc C Ròng rọc D Tất cả các dây nêu trên Câu 10 Câu 10: Động mạch mặt đi vào mặt vượt qua xương hàm dưới ở bờ trước: A Cơ cắn B Cơ mút C Cơ bám da cổ D Tuyến dưới hàm Câu 11 Câu 11: Thần kinh chẩm bé đi dọc theo: A Bờ trước cơ thang B Bờ sau cơ thang C Bờ trước cơ ức đòn chũm D Bờ sau cơ ức đòn chũm Câu 12 Câu 12: Bao tuyến giáp được xuất phát từ: A Mạc miệng hầu B Mạc trước khí quản C Bao mạch cảnh D Mạc Sibson Câu 13 Câu 13: Tất cả các thành phần dưới đây nằm trong bao cảnh, ngoại trừ: A Động mạch cảnh chung B Động mạch cảnh trong C Tĩnh mạch cảnh trong D Ống bạch huyết trên. Câu 14 Câu 14: Khoang sau hầu được giới hạn bởi: A Mạc trước sống B Mạc miệng hầu C Bao mạch cảnh D Cơ bám da cổ Câu 15 Câu 15: Bụng dưới của cơ vai móng xuất phát từ: A Xương ức B Xương ức C Xương đòn D Không phải từ các xương trên Câu 16 Câu 16: Động mạch lưỡi có nguyên uỷ từ: A Động mạch cảnh ngoài B Động mạch hàm dưới C Động mạch cảnh trong D Động mạch cảnh gốc Câu 17 Câu 17: Động mạch giáp dưới không cấp cho: A Tuyến giáp B Tuyến dưới hàm C Tuyến cận giáp D Thanh quản Câu 18 Câu 18: Xương gò má được coi như một điểm nguyên uỷ cho: A Cơ trám B Cơ thái dương C Cơ mút D Cơ cắn Câu 19 Câu 19: Đốt sống cổ có thể phân biệt với đốt sống thắt lưng vì nó có: A Lỗ mỏm ngang B Mỏm gai chẻ đôi C Lỗ đốt sống hẹp D Thân sụn Câu 20 Câu 20: Điểm khác biệt chính của đốt sống cổ 1 là: A Mỏm gai xẻ đôi B Không có lỗ mỏm ngang C Không có thân D Không có mỏm ngang Câu 21 Câu 21: Điểm gặp nhau của đường khớp thẳng và vành được gọi là: A Thóp vành B Thóp Bregma C Thóp lambda D Thóp chẩm Câu 22 Câu 22: Chỉ ra các đặc điểm của cơ bìu: A Kéo tinh hoàn nên phía trên lỗ bẹn nông B Chi phối bởi thần kinh thẹn trong C Xuất phát từ giữa dây chằng bẹn, coi như tiếp theo cơ thẳng bụng D Bám vào tinh hoàn Câu 23 Câu 23: Xác định đúng đặc điểm của thẳng bụng: A Tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa B Rộng hơn nhưng mỏng hơn ở phía dưới C Có nguyên uỷ dọc theo bờ dưới xương sườn 1 D Có các đặc điểm trên Câu 24 Câu 24: Trong bao cơ thẳng bụng còn có: A Cơ tháp B Động mạch thượng vị dưới C Các nhánh của thần kinh liên sườn D Có các thành phần trên Câu 25 Câu 25: Xác định đúng các cơ tham gia tạo thành hoành chậu hông: A Cơ nâng hậu môn B Cơ tháp C Cơ bịt trong D Cơ mông lớn Câu 26 Câu 26: Chỉ ra các động mạch cấp máu cho bìu: A Động mạch sinh dục B Động mạch thẹn trong C Động mạch thượng vị trên D Động mạch thượng vị dưới Câu 27 Câu 27: Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm: A Ít bề mặt tiêu hoá hơn B Đường kính nhỏ hơn C Nhung mao ít hơn D Nhung mao nhiều hơn Câu 28 Câu 28: Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan: A Có dây chằng tròn ở bờ trên của nó B Bám vào thành bụng sau và cơ hoành C Giữ không cho gan di chuyển sang phải D Có hai lỗ cho tĩnh mạch cửa và động mạch gan qua Câu 29 Câu 29: Chỉ ra các tạng liên quan đến mặt tạng của lách: A Gan B Thận C Kết tràng ngang D Kết tràng sigma Câu 30 Câu 30: Chỉ ra các thừng sợi toả ra từ rốn: A Dây treo bàng quang B Tĩnh mạch rốn C Các động mạch rốn D Tất cả các thành phần trên Câu 31 Câu 31: Xác địng đúng thành phần làm căng phúc mạc trước bàng quang: A Mạc nối nhỏ B Dây chằng rộng của tử cung C .Dây treo bàng quang D Mạc treo kết tràng Câu 32 Câu 32: Chỉ ra các đặc điểm về mạc nối nhỏ: A Bám dọc bờ cong nhỏ dạ dày B Có ống túi mật chạy trong bờ dưới C Bị xuyên qua bởi động mạch thân tạng D Nằm giữa hai lớp của nó là các nhánh của dây X trước và sau Câu 33 Câu 33: Xác định đúng các nhánh của động mạch gan: A Động mạch môn vị B Động mạch nách C Động mạch tuỵ D Động mạch vị mạc nối phải Câu 34 Câu 34: Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch cửa: A Nhận máu tĩnh mạch của các tạng trong ổ bụng B Chạy trước cổ tuỵ C Nằm trước tĩnh mạch chủ lớn D Không có các van chức năng Câu 35 Câu 35: Vòng nối gánh chủ xảy ra giữa: A Các nhánh thực quản của tĩnh mạch vành vị và tĩnh mạch đơn B Tĩnh mạch trực tràng trên và dưới C Tĩnh mạch quanh rốn D Tất cả các vòng nối kể trên Câu 36 Câu 36: Xác định đúng giới hạn của hố ngồi trực tràng: A Phía ngoài là cơ nâng hậu môn B Phía trong là cơ ngồi C Phía sau là dây chằng cùng chậu D Phía trước là nền của hoành niệu dục Câu 37 Câu 37: Xác định đúng các thành phần của túi cùng đáy chậu sâu: A Cơ thắt niệu đạo B Niệu đạo màng C Các tuyến hành niệu đạo D Tất cả các thành phần trên Câu 38 Câu 38: .ống dẫn tinh Không vượt qua: A Thần kinh bịt B Niệu quản C Động mạch chậu ngoài D Tĩnh mạch chậu ngoài Câu 39 Câu 39: Cấp máu cho đại tràng có một phần từ động mạch A Cùng giữa B Mông dưới C Thẹn trong D Tất cả các động mạch kể trên Câu 40 Câu 40: Chỉ ra các đặc điểm của cơ cụt: A Cơ có phần lớn là gân B Khi hoạt động làm cong xương cụt C Có phần được che phủ bởi dây chằng cùng gai D Có các đặc điểm trên Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #4