Giáo dục quốc phòngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #7 Số câu44Quiz ID367 Câu 1 Câu 1: Đạn B41 có thể xuyên thép dầy bao nhiêu mm? A 200 mm B 202 mm C 204 mm D 210 mm Câu 2 Câu 2: Đạn B41 có thể xuyên thủng bê tông dầy bao nhiêu mm? A 600 mm B 700 mm C 800 mm D 900 mm Câu 3 Câu 3: Súng trường CKC dùng chung đạn với mấy loại súng? A Với 2 loại súng B Với 3 loại súng C Với 4 loại súng D Với 5 loại súng Câu 4 Câu 4: Tìm câu trả lời đúng? A Thuốc nổ không tan trong dung môi hữu cơ, có tác dụng với bazơ, cồn aCid, ace ton. B Thuốc nổ tan trong dung môi hưũ cơ, không tác dụng với bazơ, cồn, acid, aceton C Thuốc nổ tan trong dung môi hữu cơ, có tác dụng với bazơ, cồn acid, aciton D Thuốc nổ có tác dụng với ba zơ, cồn acid, aciton nhưng ít, và không tan trong dung môi Câu 5 Câu 5: Lựu đạn cầu Việt Nam sát thương tiêu diệt địch thé nào? bán kính sát thương? A Sát thương địch bằng sức ép khí thuốc, bán kính sát thương là 6m B Sát thương địch bằng mảnh gang vụn, bán kính sát thương 6m C Sát thương địch bằng mảnh gang vụn, bán kính sát thương là 10m D Sát thương địch bằng sức ép khí thuốc, bán kính sát thương là 10m Câu 6 Câu 6: Tìm cẩu trả lời đúng? Đồ dùng để đựng thuốc nổ TNT, Melinít là các dụng cụ: A Làm bằng sắt B Làm bằng đồng C Làm bằng thiếc D Làm bằng nhôm Câu 7 Câu 7: Cho toạ độ điểm M là (200 01’25” -105012′ 20”). Tìm câu trả lời đúng? A Đây là cách ghi toạ độ khái lược của điểm M. B Đây là cách ghi toạ độ địa lý của điểm M. C Đây là cách ghi toạ độ chính xác của điểm M. D Đây là cách ghi toạ độ ô vuông của điểm M. Câu 8 Câu 8: Cho toạ độ điểm M là (2786) Tìm câu trả lời đúng? A Đây là cách ghi toạ độ khái lược của điiểm M. B Đây là cách ghi toạ độ địa lý của điểm M. C Đây là cách ghi toạ độ chính xác của điểm M. D Đây là cách ghi toạ độ ô vuông của điiểm M. Câu 9 Câu 9: Con số ghi 250 gam-270 gam của lựu đạn cầu Việt Nam nói lên điều gì? A Trọng lượng toàn bộ của lựu đạn B Trọng lượng thuốc nổ TNTcủa lựu đạn C Trọng lượng mảnh gang vỏ lựu đạn D Trọng lượng bộ phận gây nổ Câu 10 Câu 10: Mìn K69 gây nổ bằng gì? Bán kính sát thương là bao nhiêu mét? A Mìn K69 gây nổ bằnglực đè nổ, vướng nổ,bán kính sát thương là 5-10m B Mìn K69 gây nổ bằng lực đè nổ,vướng nổ, bán kính sát thương là 10-15m C Mìn K69 gây nổ bằng lực đè nổ, vướng nổ bán kính sát thương là 15-20m D Mìn K69 gây nổ bằng lực vướng nổ bán kính sát thương là 10-15m Câu 11 Câu 11: Con số 6 kg, 2 kg và 0,8 m của mìn K59 nói lên điều gì? A Kg là trọng lượng toàn bộ, 2kg là trọng lượng thuốc nổ TNT; 0,8 là bán kính sát thương B Kg là trọng lượng thuốc nổ TNT, 2kg là lực đè nổ; 0,8 m là bán kính sát thương C Kg là lực đè nổ, 2kg là lực vướng nổ; 0,8 m là độ nhảy nổ D Kg là trọng lượng toàn bộ, 2 kg là lực đè nổ; 0,8 m là độ nhảy nổ Câu 12 Câu 12: Con số ghi 250 gam - 270 gam của lựu đạn cầu Việt Nam nói lên điều gì? A Trọng lượng toàn bộ của lựu đạn B Trọng lượng thuốc nổ TNT của lựu đạn C Trọng lượng mảnh gang vỏ lựu đạn D Trọng lượng bộ phận gây nổ Câu 13 Câu 13: Mìn K58 gây nổ bằng gì? Bán kính sát thương của mìn là bao nhiêu? A Mìn K58 gây nổ bằng lực vướng nổ, bán kính sát thương là 1,5-2m B Mìn K58 gây nổ bằng lực vướng nổ, bán kính sát thương là 1-1,5m C Mìn K58 gây nổ bằng lực đè nổ, bán kính sát thương là 1-1,5m D Mìn K58 gây nổ bằng lực đè nổ, bán kính sát thương là 2-2,5m Câu 14 Câu 14: Con số ghi 550gam và 200gam của mìn K58 nói lên điều gì? A 550gam là lực đè nổ, 200gam là trọng lượng mìn B 550 gam là trọng lượng toàn bộ mìn, 200gam là trọng lượng vỏ mìn C 550gam là trọng lượng toàn bộ mìn, 200gam là trọng lượng thuốc nổ TNT D 550gam là trọng lượng vỏ mìn, 200gam là trọng lượng thuốc nổ TNT Câu 15 Câu 15: Mìn K69 gây nổ bằng gì? Bán kính sát thương là bao nhiêu? A Mìn K69 gây nổ bằng lực đè nổ, vướng nổ, bán kính sát thương là 5-10m B Mìn K69 gây nổ bằng lực đè nổ, vướng nổ, bán kính sát thương là 10-15m C Mìn K69 gây nổ bằng lực đè nổ, bán kính sát thương là 15-20m D Mìn K6 gây nổ bằng lực vướng nổ, bán kính sát thương là 10-15m Câu 16 Câu 16: Khái niệm về lựu đạn: A Lựu đạn là loại đạn được ném bằng tay B Lựu đạn là loại đạn được phóng bằng súng C Lựu đạn là loại đạn được thả dưới nước D Tất cả đều sai Câu 17 Câu 17: Thuốc nổ tôlít (TNT) có đặc tính sau: A Là một hợp chất, màu vàng nhạt B Có hút ẩm, tan trong nước C Tan trong dung môi hữu cơ D Tác dụng với bazơ tạo thành chất nhạy nổ Câu 18 Câu 18: Đồ dùng để đựng thuốc nổ TNT, Mê lít là các dụng cụ: A Làm bằng sắt B Làm bằng đồng C Làm bằng thiếc D Làm bằng nhôm Câu 19 Câu 19: Con số 6kg; 2kg và 0,8m của mìn K69 nói lên điều gì? A 6 kg là trong lượng toàn bộ, 2kg là trọng lượng thuốc nổ TNT; 0,8m là bán kính sát thương B 6kg là trọng lượng thuốc nổ TNT, 2kg là lực đè nổ; 0,8m là bán kính sát thương C 6kg là lực đè nổ 2kg là lực vướng nổ; 0,8m là độ nhảy nổ D 6kg là trọng lượng toàn bộ, 2kg là lực đè nổ; 0,8m là độ nhảy nổ Câu 20 Câu 20: Tìm câu trả lời sai? Theo công dụng người ta phân loại lựu đạn thành: A Lựu đạn chống bộ binh B Lựu đan chống tăng C Lựu đạn chống cháy D Lựu đạn khói Câu 21 Câu 21: Để chống máy dò mìn K58 người ta cấu tạo vỏ và nắp mìn bằng các chất liệu sau: A Vỏ bằng nhựa, nắp bằng cao su B Vỏ bằng nhôm, nắp bằng sắt C Vỏ bằng đồng, nắp bằng gỗ Câu 22 Câu 22: Tính năng của mìn K58 là: A Là loại mìn đè nổ, sát thương người bằng uy lực thuốc nổ B Là loại mìn vướng nổ, sát thương người bằng uy lực thuốc nổ C Là loại mìn nhảy nổ, sát thương người bằng uy lực thuốc nổ D Là loại mìn đè nổ, vướng nổ và nhảy nổ sát thương người bằng uy lực thuốc nổ Câu 23 Câu 23: Tìm câu trả lời sai? Dây cháy chậm trong lựu đạn cán gỗ Việt Nam (LCH- 78A) A Dây cháy chậm dùng trong lựu đạn cán gỗ VN có độ dài là 1cm B Dây cháy chậm dùng trong lựu đạn cán gỗ VN có độ dài là 4cm C Dây cháy chậm dùng trong lựu đạn cán gỗ VN có độ dài là 5cm D Dây cháy chậm dùng trong lựu đạn cán gỗ VN có độ dài là 4,5cm Câu 24 Câu 24: Tìm câu trả lời sai? Theo công dụng người ta phân loại thuốc nổ thành: A Thuốc mồi B Thuốc phá C Thuốc phóng D Thuốc pháo Câu 25 Câu 25: Tư duy mới về quốc phòng hiện nay là gì? A Bảo vệ Tổ quốc trên tất cả các lĩnh vực, trong đó các mặt phi vũ trang ngày càng chiếm tỉ trọng lớn. B Là nhiệm vụ quân sự. C Chống xâm lược. D Là nhiệm vụ của quân đội và công an. Câu 26 Câu 26: Tìm câu trả lời sai. Đặc điểm của nền quốc phòng Việt Nam? A Là nền quốc phòng toàn dân B Là thế trận của quân đội. C Có sự quản lý của Nhà nước. D Phát huy truyền thống dân tộc. Câu 27 Câu 27: Tìm câu trả lời sai. Quan điểm xây dựng nền quốc phòng toàn dân? A Giữ vững độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường. B Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại. C Nhanh chóng hiện đại hoá toàn bộ nền quốc phòng. D Kết hợp sức mạnh quốc phòng an ninh với các lĩnh vực khác. Câu 28 Câu 28: Tư duy mới về xây dựng hậu phương hiện nay A Hậu phương cơ động, linh họat B Hậu phương vững mạnh toàn diện trên tất cả các lĩnh vực C Kết hợp kinh tế – xã hội với quốc phòng – an ninh D Tăng cường đẩy mạnh sản xuất toàn diện trên mọi lĩnh vực Câu 29 Câu 29: Nội dung kết hợp kinh tế – xã hội với quốc phòng – an ninh A Kết hợp kinh tế – xã hội với quốc phòng – an ninh trong chương trình, kế hoạch B Kết hợp kinh tế – xã hội với quốc phòng – an ninh trong, trong từng bước phát triển C Kết hợp kinh tế – xã hội với quốc phòng – an ninh D Kết hợp kinh tế – xã hội với quốc phòng – an ninh Câu 30 Câu 30: Tìm câu đúng nhất. Tư duy mới về kết hợp kinh tế với quốc phòng là gì? A Kết hợp kinh tế với quốc phòng B Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh C Kết hợp kinh tế – xã hội với quốc phòng D Kết hợp kinh tế – xã hội với quốc phòng – an ninh Câu 31 Câu 31: Kế sách hàng đầu trong bảo vệ Tổ quốc là gì? A Xây dựng quân đội hùng mạnh B Xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh C Không ngừng hiện đại hóa quân đội D Không để xảy ra chiến tranh Câu 32 Câu 32: Vì sao chiến tranh nhân dân Việt Nam phải mang tính hiện đại? A Vì các thế lực thù địch luôn đánh ta bằng các trang thiết bị hiện đại B Vì nước ta nghèo C Ta đang công nghiệp hóa, hiện đại hóa D Vì chúng muốn chắc thắng Câu 33 Câu 33: Cơ sở để tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân Việt Nam gồm? A Tổ chức, bố trí lực lượng lao động và dân cư B Căn cứ vào thế mạnh của từng địa bàn C Tổ chức rộng khắp trên cả nước D Tổ chức, bố trí lực lượng lao động và dân cư cả về số lượng và chất lượng Câu 34 Câu 34: Cách đánh của các thế lực thù địch đối với Việt Nam? A Bằng mọi thứ, ở mọi nơi, trong mọi lúc B Bằng chiến tranh gián điệp C Bằng chiến tranh vũ trang D Bằng chiến tranh kinh tế Câu 35 Câu 35: Sức mạnh chiến đấu của quân đội nhân dân Việt Nam theo tư tưởng Hồ Chí Minh: A Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí trang bị hiện đại. B Là sức mạnh của nhiều yếu tố kết hợp lại trong đó quân sự là chủ chốt. C Là sức mạnh tổng hợp, trong đó yếu tố chính trị , tinh thần giữ vai trò quyết định D Là sức mạnh của yếu tố con người và tiềm lực quốc phòng. Câu 36 Câu 36: Một trong những chức năng của quân đội nhân dân Việt Nam theo tư tưởng Hồ Chí Minh là: A Đội quân chiến đấu bảo vệ đất nước. B Đội quân công tác. C Đội quân tuyên truyền ,giác ngộ nhân dân. D Đội quân bảo vệ chính quyền của giai cấp công nông. Câu 37 Câu 37: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh,Quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng: A Chiến đấu sẵn sàng chiến đấu. B Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền. C Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất. D Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực. Câu 38 Câu 38: Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ Quốc là gì? A Là sức mạnh của cả dân tộc và sức mạnh quốc phòng toàn dân. B Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại. C Là sức mạnh toàn dân , lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt. D Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh của toàn dân. Câu 39 Câu 39: Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội? A Thể hiện bản chất và kinh nghiệm của quân đội ta. B Thể hiện sức mạnh của quân đội ta. C Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của quân đội ta. D Thể hiện quân đội ta là quân đội cách mạng. Câu 40 Câu 40: Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc là gì? A Bảo vệ Tổ quốc gắn liền với nhiệm vụ bảo vệ chế độ XHCN. B Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ trong sự nghiệp xây dựng CNXH. C Bảo vệ Tổ quốc XHCN là truyền thống của quốc gia , dân tộc,là ý chí của toàn dân. D Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu , khách quan , thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta. Câu 41 Câu 41: Nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN, thể hiện ý chí của Người như thế nào? A Ý chí quyết tâm giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc là tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động của chủ tịch Hồ Chí Minh. B Ý chí giữ nước của chủ tịch Hồ Chí Minh rất kiên định và triệt để. C Ý chí bảo vệ Tổ quốc của Chủ tịch Hồ Chí Minh là liên tục tiến công. D Ý chí bảo vệ Tổ quốc của Chủ tịch Hồ Chí Minh rất kiên định, triệt để. Câu 42 Câu 42: Chủ tịch Hồ Chí Minh phát động phong trào toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp vào ngày tháng năm nào? A Ngày 22 tháng 12 năm 1944. B Ngày 19 tháng 12 năm 1946. C Ngày 19 tháng 8 năm 1945. D Ngày 22 tháng 12 năm 1946. Câu 43 Câu 43: Chủ tich Hồ Chí Minh xác định yếu tố con người có vai trò quan trọng như thế nào trong xây dựng quân đội nhân dân? A Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất , chi phối các yếu tố khác. B Con người với trình độ chính trị cao giữ vai trò quyết định. C Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định. D Con người với trình độ quân sự cao giữ vai trò quyết định. Câu 44 Câu 44: Hồ Chí Minh khẳng định phải dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền và giữ chính quyền, vì một trong những lý do gì? A Chủ nghĩa thực dân bóc lột , cai trị nhân dân bằng bạo lực. B Chế độ thực dân, tự thân nó đã là một hành động bạo lực. C Kẻ thù luôn dùng bạo lực để duy trì quyền thống trị. D Làm cách mạng là phải dùng bạo lực cách mạng. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #8