Kế toán quản trịThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #8 Số câu25Quiz ID4223 Câu 1 Câu 1: Phân loại theo khả năng kiểm soát chi phí có mấy loại? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 2 Câu 2: Trong các chi phí sau chi phí nào không phải là chi phí cơ bản? A Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất B Nhiên liệu cho chạy xe ô tô chở Giám đốc C Vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm D Vật liệu chính để sản xuất sản phẩm Câu 3 Câu 3: Kế toán quản trị thường sử dụng mấy cách phân loại chi phí để phục vụ cho ra quyết định? A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 4 Câu 4: Với doanh nghiệp thương mại chi phí sản phẩm gồm: A Chi phí nguyên vật liệu B Giá mua hàng C Chi phí thu mua hàng hóa D Chi phí thu mua hàng hóa và giá mua hàng Câu 5 Câu 5: Phân loại chi phí theo mối quan hệ với mức độ hoạt động gồm có: A Chi phí cố định B Tất cả các phương án C Chi phí hỗn hợp D Tất cả các phương án Câu 6 Câu 6: Chi phí gián tiếp có liên quan đến mấy đối tượng tập hợp chi phí? A 3 B 2 C 1 D Nhiều Câu 7 Câu 7: Phân loại theo chức năng gồm những chi phí nào? A Chi phí cơ hội B Chi phí ngoài sản xuất C Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất D Chi phí sản xuất Câu 8 Câu 8: Theo phương pháp FIFO khi lập báo cáo sản xuất cần tính những sản lượng nào? A Sản lượng tương đương dở dang đầu kỳ B Sản lượng tương đương dở dang cuối kỳ C Sản lượng bắt đầu hoàn thành trong kỳ D Tất cả các phương án Câu 9 Câu 9: Giá thành toàn bộ theo biến phí gồm: A Biến phí quản lý doanh nghiệp B Biến phí bán hàng C Biến phí sản xuất D Tất cả các phương án Câu 10 Câu 10: Định phí sản xuất phân bổ vào giá thành sản xuất có phân bổ hợp lý chi phí cố định theo tiêu thức nào? A Theo mức hoạt động chuẩn B Mức hoạt động thực tế C Mức hoạt động dự kiến D Mức hoạt động kế hoạch Câu 11 Câu 11: Báo cáo sản xuất có mấy phương pháp lập? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 12 Câu 12: Khi Giá trị dở dang đầu kỳ tăng 50.000, giá trị dở dang cuối kỳ giảm 50.000 thì giá thành sản xuất sẽ: A Tăng 100.000 B Giảm 50.000 C Tăng 50.000 D Không đổi Câu 13 Câu 13: Mục đích lập báo cáo sản xuất nhằm đảm bảo: A Thống kê tin tức về sản lượng B Tóm tắt tình hình sản xuất cho nhà quản trị C Theo dõi về sản xuất D Đánh giá dở dang Câu 14 Câu 14: Định mức lượng vật liệu tiêu hao tính bởi nội dung nào? A Lượng vật liệu tiêu hao cho sản phẩm hỏng B Lượng hao hụt vật liệu cho phép C Lượng vật liệu cần SX 1 sản phẩm D Tất cả các phương án Câu 15 Câu 15: Giá bán sản phẩm dịch vụ thông thường xác định bằng: A Tất cả các phương án B Chi phí gốc + Chi phí cộng thêm C Giá dự đoán D Giá thị trường Câu 16 Câu 16: Chi phí gốc trong định giá bán thông thường theo giá thành sản xuất gồm: A Định phí sản xuất B Biến phí toàn bộ C Biến phí sản xuất D Biến phí sản xuất, định phí sản xuất Câu 17 Câu 17: Chi phí gốc là 500tr, tỷ lệ chi phí cộng thêm là 50%, vậy giá bán sẽ là: A 500 tr B 250 tr C 1000 tr D 750 tr Câu 18 Câu 18: Nguyên tắc định giá bán sản phẩm thông thường có bao nhiêu nguyên tắc? A 4 nguyên tắc B 3 nguyên tắc C 1 nguyên tắc D 2 nguyên tắc Câu 19 Câu 19: Nhóm nào trong các nhóm dưới đây có khả năng ít nhất sẽ được cung cấp các báo cáo KTQT: A Hội đồng quản trị B Quản đốc phân xưởng C Cổ đông D Quản lý các cấp Câu 20 Câu 20: Nội dung trên các báo cáo KTQT: A Do bộ tài chính quy định B Cung cấp tông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông C Được thiết kế nhằm thỏa mãn nhu cầu của các cấp quản trị trong tổ chức D Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại nhửng sự kiện đã xãy ra trong kỳ báo cáo Câu 21 Câu 21: Kế toán quản trị: A Quan tâm đến việc xây dựng và duy trì thị trường cho các loại chứng khoán của tổ chứ B Lập các báo cáo mà có thể phân tích chi tiết và cung cấp thông tin nhiều hơn C Cung cấp thông tin cho nhứng ai quan tâm D Có các nguyên tắc báo cáo , ghi số do Bộ tài chính quy định thống nhất Câu 22 Câu 22: Báo cáo KTQT được soạn thảo nhằm: A Đáp ứng nhu cầu của các cấp quản trị ở bên trong tổ chức B Đáp ứng nhu cầu của các cơ quan thuế C Đáp ứng nhu cầu của các cổ đông khi họ cần D Không có câu nào đúng Câu 23 Câu 23: Chức năng nào trong các chức năng dưới đây không là chức năng của hệ thống KTQT? A Kiểm soát điều hành B Tính chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm C Kiểm soát quản lý D Báo cáo tài chính Câu 24 Câu 24: Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây là đặc điểm của hệ thống báo cáo KTQT? A Là các báo cáo tổng hợp có phạm vi toàn bộ tổ chức B Không có những nguyên tắc bắt buộc phải tuân thủ C Có tính lịch sử D Đối tượng sử dụng là cổ đông , chủ nợ và cơ quan thuế Câu 25 Câu 25: Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây là đặc điểm của hệ thống KTQT? A Đối tượng sử dụng ở bên ngoài tố chức B Báo cáo hướng về tương lai C Thông tin khách quan D Báo cáo về toàn thể tổ chức Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #9