Kế toán tài chínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online – Đề #3 Số câu25Quiz ID4196 Câu 1 Câu 1: Phƣơng pháp nào sau đây là một trong những phương pháp kế toán chi tiết nguyên vật liệu: A Phương pháp thực tế đích danh B Phương pháp kê khai thường xuyên C Phương pháp thẻ song song D Phương pháp nhập trước xuất trước Câu 2 Câu 2: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm CCDC: A Tham gia vào một chu kỳ sản xuất B Thay đổi hình thái vật chất khi tham gia vào quá trình sản xuất C Tham gia vào nhiều kỳ sản xuất kinh doanh D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 3 Câu 3: Bút toán ghi nhận việc xuất dùng một CCDC loại phân bổ một lần sử dụng ở cửa hàng giới thiệu sản phẩm là: A Nợ TK 153/ Có TK 331 B Nợ TK 627/ Có TK 153 C Nợ TK 641/ Có TK 153 D Nợ TK 642/ Có TK 153 Câu 4 Câu 4: Theo qui định hiện hành, TSCĐ là những tư liệu lao động có: A Giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài B Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên C Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên D Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng dưới 1 năm trở lên Câu 5 Câu 5: Đặc điểm vận động của TSCĐ: A Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm B Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm C Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm D Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm Câu 6 Câu 6: Những chỉ tiêu nào sau đây đƣợc dùng để theo dõi TSCĐ về mặt giá trị: A Giá mua, khấu hao lũy kế, giá trị còn lại B Nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại C Giá trị còn lại, Giá bán, thuế GTGT đầu ra D Nguyên giá, giá trị còn lại Câu 7 Câu 7: Công ty X mua một thiết bị sản xuất với giá chƣa thuế là 100 triệu đồng, thuế GTGT 5%. Chi phí vận chuyển đã trả bằng tiền mặt là 550.000, trong đó thuế GTGT 50.000. Nguyên giá thiết bị sản xuất trên là: A 105.000.000đ B 100.550.000đ C 100.500.000đ d D 105.500.000đ Câu 8 Câu 8: Bút toán nào sau đây thể hiện việc trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp: A Nợ TK 214/Có TK 641 B Nợ TK 214/Có TK 642 C Nợ TK 641/Có TK 214 D Nợ TK 641/Có TK 214 Câu 9 Câu 9: Một thiết bị sản xuất có nguyên giá là 600.000.000đ, thời gian hữu dụng ước tính là 10 năm, mức khấu hao hàng tháng theo phương pháp đường thẳng là: A 5.000.000đ B 50.000.000đ C 60.000.000đ D Không phải các câu trên Câu 10 Câu 10: Để ghi nhận việc trích khấu hao cửa hàng giới thiệu sản phẩm của công ty, kế toán ghi bút toán: a. b. c. d. A Nợ TK 641/Có TK 241 B Nợ TK 641/Có TK 214 C Nợ TK 641/Có TK 142 D Nợ TK 641/Có TK 242 Câu 11 Câu 11: Giá trị còn lại của TSCĐ đƣợc xác định bằng: A Nguyên giá + Hao mòn lũy kế B Nguyên giá – Hao mòn lũy kế C Hao mòn lũy kế - Nguyên giá D Hao mòn lũy kế + Nguyên giá Câu 12 Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm sửa chữa lớn TSCĐ: A Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh lớn B Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh nhỏ C Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh nhỏ D Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh lớn Câu 13 Câu 13: Tài khoản nào sau đây dùng để tập hợp chi phí sửa chữa lớn phát sinh: A Tài khoản 211 B Tài khoản 213 C Tài khoản 2143 D Tài khoản 2413 Câu 14 Câu 14: Bút toán ghi nhận việc xuất kho vật liệu để sửa chữa thƣờng xuyên TSCĐ sử dụng ở phân xƣởng là: A Nợ TK 627/Có TK 152 B Nợ TK 2413/Có TK 152 C Nợ TK 627/Có TK 2413 D Nợ TK 627/Có TK 153 Câu 15 Câu 15: Bất động sản đầu tư là bất động sản đƣợc doanh nghiệp nắm giữ nhằm mục đích: A Để bán B Để sử dụng C Để cho thuê hoặc chờ tăng giá D Không phải các câu trên Câu 16 Câu 16: Khấu hao BĐS đầu tư được tính vào chi phí nào sau đây: A Giá vốn hàng bán B Chi phí tài chính C Chi phí quản lý doanh nghiệp D Chi phí khác Câu 17 Câu 17: Nợ dài hạn… A Thường dùng tài sản ngắn hạn để thanh toán B Bao gồm những khoản nợ được thanh toán trong 1 năm hoặc ngắn hơn C a và b đều đúng D a và b đều sai Câu 18 Câu 18: Thời gian để phân loại nợ ngắn hạn là: A 12 tháng B 1 chu kỳ hoạt động bình thường C a hoặc b, tùy cái nào dài hơn D a hoặc b, tùy cái nào ngắn hơn Câu 19 Câu 19: Việc bỏ sót không ghi nhận một khoản nợ phải trả sẽ làm cho: A Lợi nhuận kế toán bị phóng đại B Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu bị phóng đại C Không có ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần D Tổng tài sản sẽ bị phóng đại Câu 20 Câu 20: Ví dụ nào sau đây không phải là một khoản nợ phải trả trên cơ sở ước tính: A Dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm B Thuế GTGT phải nộp C Nợ phải trả về chi phí ngừng sản xuất theo kế hoạch D Thuế TNDN phải tạm nộp Câu 21 Câu 21: Kế toán sử dụng tài khoản 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt để theo dõi khoản phải nộp về thuế tiêu thụ đặc biệt liên quan đến: A Hàng hóa mua trong nước B Hàng hóa nhập khẩu C Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB bán trong nước hoặc nhập khẩu D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Tài khoản 334 Phải trả người lao động được dùng để thanh toán tiền lương, tiền thưởng … cho người lao động được trả bằng: A Tiền mặt tại quỹ B Thẻ ATM qua ngân hàng C Sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp D Tất cả đều được Câu 23 Câu 23: Khi nhận trƣớc 6 tháng tiền cho thuê tài sản của khách hàng, kế toán ghi vào tài khoản 3387 Doanh thu chưa thực hiện là tuân thủ nguyên tắc: A Cơ sở dồn tích B Cơ sở dồn tích C Phù hợp D b và c đúng Câu 24 Câu 24: Mua hàng theo hợp đồng được ghi sổ kế toán (tài khoản 331) khi: A Việc mua hàng đã thực hiện hoàn tất và chưa thanh toán B Hợp đồng đang được triển khai thực hiện C a và b đều đúng D a và b đều sai Câu 25 Câu 25: Kế toán ghi nhận tiền lương nghỉ phép phải trả cho công nhân sản xuất: A Nợ TK 335/Có TK 334 B Nợ TK 622/Có TK 334 C a và b đều đúng D a và b đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online – Đề #4