Khoa học quản lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý – Đề #2 Số câu30Quiz ID1012 Câu 1 Câu 1: Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm: A 3 chức năng B 4 chức năng C 5 chức năng D 6 chức năng Câu 2 Câu 2: Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò: A 4 B 7 C 10 D 14 Câu 3 Câu 3: Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là: A Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định B Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định C Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định D Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết Câu 4 Câu 4: Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi: A Làm đúng việc B Làm việc đúng cách C Chi phí thấp D Tất cả đều sai Câu 5 Câu 5: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là: A Làm đúng việc B Làm việc đúng cách C Đạt được lợi nhuận D Chi phí thấp Câu 6 Câu 6: Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi: A Làm đúng việc B Làm đúng cách C Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao D Làm đúng cách để đạt được mục tiêu Câu 7 Câu 7: Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất: A Vai trò người thực hiện B Vai trò người đại diện C Vai trò người phân bổ tài nguyên D Vai trò nhà kinh doanh Câu 8 Câu 8: Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp: A Vai trò nhà kinh doanh B Vai trò người giải quyết xáo trộn C Vai trò người thương thuyết D Vai trò người lãnh đạo Câu 9 Câu 9: Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ: A Vai trò người liên lạc B Vai trò người thương thuyết C Vai trò người lãnh đạo D Vai trò người đại diện Câu 10 Câu 10: Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu: A Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật B Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị C Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị D Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị Câu 11 Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về Khoa học quản trị? A Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị B Có mối quan hẹ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị C Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị D Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị Câu 12 Câu 12: Nghệ thuật quản trị có được từ: A Từ cha truyền con nối B Khả năng bẩm sinh C Trải nghiệm qua thực hành quản trị D Các chương trình đào tạo Câu 13 Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng về nghệ thuật quản trị: A Nghệ thuật quản trị không thể học được B Có được từ di truyền C Trải nghiệm qua thực hành quản trị D Khả năng bẩm sinh Câu 14 Câu 14: Quản trị theo học thuyết Z là: A Quản trị theo cách của Mỹ B Quản trị theo cách của Nhật Bản C Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản D Các cách hiểu trên đều sai Câu 15 Câu 15: Học thuyết Z chú trọng tới: A Mối quan hệ con người trong tổ chức B Vấn đề lương bổng cho người lao động C Sử dụng người dài hạn D Đào tạo đa năng Câu 16 Câu 16: Điền vào chỗ trống “ trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc: A Điều kiện B Năng suất C Môi trường D Trình độ Câu 17 Câu 17: Tác giả của học thuyết Z là A Người Mỹ B Người Nhật C Người Mỹ gốc Nhật D Một người khác Câu 18 Câu 18: Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là: A Con người B Năng suất lao động C Cách thức quản trị D Lợi nhuận Câu 19 Câu 19: Tác giả của học thuyết X là A William Ouchi B Frederick Herzberg C Douglas McGregor D Henry Fayol Câu 20 Câu 20: Điền vào chỗ trống “ trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ … của cong người trong xã hội”: A Xã hội B Bình đẳng C Đẳng cấp D Lợi ích Câu 21 Câu 21: Lý thuyết “Quản trị khoa học” đc xếp vào trường phái quản trị nào? A Trường phái tâm lý – xã hội B Trường phái quản trị định lượng C Trường phái quản trị cổ điển D Trường phái quản trị hiện đại Câu 22 Câu 22: Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là A Năng suất lao động B Con người C Hiệu quả D Lợi nhuận Câu 23 Câu 23: Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua: A 4 nguyên tắc của W.Taylor B 6 phạm trù của công việc quản trị C 14 nguyên tắc của H.Faytol D Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy Câu 24 Câu 24: "Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của: A H. Fayol B M.Weber C R.Owen D W.Taylor Câu 25 Câu 25: Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng …”: A Mô tả B Mô hình toán C Mô phỏng D Kỹ thuật khác nhau Câu 26 Câu 26: Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là A Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín B Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người C Cả a & b D Cách nhìn phiến diện Câu 27 Câu 27: Tác giải của “Trường phái quản trị quá trình” là: A Harold Koontz B Henry Fayol C R.Owen D Max Weber Câu 28 Câu 28: Trường phải Hội nhập trong quản trị đc xây dựng từ: A Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc B Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên C Một số trường phái khác nhau D Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu Câu 29 Câu 29: Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là: A Frederick W. Taylor (1856 – 1915) B Henry Faytol (1814 – 1925) C Max Weber (1864 – 1920) D Douglas M Gregor (1900 – 1964) Câu 30 Câu 30: Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào A Trường phái quản trị hành chính B Trường phái quản trị hội nhập C Trường phái quản trị hiện đại D Trường phái quản trị khoa học Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý – Đề #3