Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #28 Số câu30Quiz ID509 Câu 1 Câu 1: Giá trị xã hội của hàng hoá công nghiệp và nông nghiệp giống nhau ở chỗ dựa trên: A Hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá B Hao phí lao động xã hội cần thiết C Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất trung bình D Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất Câu 2 Câu 2: Mua bán ruộng đất và mua bán cổ phiếu có điểm gì giống nhau: A Đều không dựa trên cơ sở giá trị B Đều do quan hệ cung cầu chi phối C Đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng D Cả a, b, c Câu 3 Câu 3: Chọn ý kiến đúng về giá cả ruộng đất và giá cả hàng hoá thông thường: A Đều là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá B Đều chịu sự ảnh hưởng của quan hệ cung cầu C Giá trị của chúng đều do lao động xã hội hao phí quyết định D Cả a, b, c Câu 4 Câu 4: Các ý nào dưới đây không đúng? A Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hoá của thị trường chứng khoán B Lãi cổ phiếu phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty còn lãi của trái phiếu là đại lượng cố định C Người mua trái phiếu không là cổ đông D Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toánẩc gốc và lãi khi đến kỳ hạn Câu 5 Câu 5: Cổ phiếu và trái phiếu là hình thức đầu tư. Chọn các ý đúng dưới đây: A Mua cổ phiếu và trái phiếu đều có thời hạn, hết thời hạn người sở hữu chúng được thanh toán B Lãi cổ phiếu và trái phiếu đều phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty C Cổ phiếu và trái phiếu đều có thể đem bán D Cả a, b và c Câu 6 Câu 6: Cổ phiếu và trái phiếu đều là hình thức đầu tư. Chọn ý kiến đúng dưới đây: A Đều là đầu tư trực tiếp, dài hạn B Đều là đầu tư gián tiếp, ngắn hạn C Cổ phiếu là đầu tư trực tiếp còn trái phiếu là đầu tư gián tiếp D Cả a, b và c Câu 7 Câu 7: Đâu là sự khác nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô TBCN? A Địa tô phong kiến dựa trên cưỡng bức siêu kinh tế B Địa tô TBCN dựa trên quan hệ kinh tế C Địa tô phong kiến là toàn bộ sản phẩm thặng dư của nông dân D Cả a, b và c Câu 8 Câu 8: Giá cả thị trường của hàng hoá xoay quanh yếu tố nào? A Giá trị thị trường B Giá trị của hàng hoá C Giá cả sản xuất D Quan hệ cung cầu hàng hoá Câu 9 Câu 9: Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu? A Khối lượng giá trị thặng dư B Tỷ suất giá trị thặng dư C Tỷ suất lợi nhuận D Tỷ suất lợi nhuận bình quân Câu 10 Câu 10: Tỷ suất lợi tức thay đổi trong phạm vi nào? A Lớn hơn không (z' >0) B Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' = p') C Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' > p') D Cả a, b và c Câu 11 Câu 11: Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào các nhân tố nào? A Ý chí của người cho vay B Yêu cầu bức thiết của người vay C Tỷ suất lợi nhuận bình quân D Cả a, b và c Câu 12 Câu 12: Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến: A Tỷ suất lợi nhuận B Tỷ suất giá trị thặng dư C Khối lượng giá trị thặng dư D Cả a, b, c Câu 13 Câu 13: Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất? A Sản xuất B Phân phối và trao đổi C Sản xuất và tiêu dùng D Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng Câu 14 Câu 14: Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm: A Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân B Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước C Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước D Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước Câu 15 Câu 15: Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách: A Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách B Quốc hữu hoá C Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân D Cả a, b, c Câu 16 Câu 16: Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của: A Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN B Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân C Sở hữu của nhà nước tư sản D Sở hữu của nhiều nước tư bản Câu 17 Câu 17: Trong lịch sử hình thức can thiệp phi kinh tế là của nhà nước nào? A Phong kiến B CNTB tự do cạnh tranh C CNTB độc quyền D Cả a, b, c Câu 18 Câu 18: CNTB độc quyền nhà nước là: A Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội B Một chính sách trong giai đoạn độc quyền C Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội D Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản Câu 19 Câu 19: Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì: A Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước. B Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền C Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền D Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền Câu 20 Câu 20: Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích: A Phục vụ lợi ích của CNTB B Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân C Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản D Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB Câu 21 Câu 21: Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là: A Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản B Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền C Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước D Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền Câu 22 Câu 22: Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho: A Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi B Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn C Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền D Cả a, b, c Câu 23 Câu 23: Trong thời kỳ CNTB độc quyền: A Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi B Mâu thuẫn trên có phần dịu đi C Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn D Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được cải thiện hơn Câu 24 Câu 24: Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra: A Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung B Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế C Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng" D Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại Câu 25 Câu 25: Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào? A Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít B Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao C Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao D Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít Câu 26 Câu 26: Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do: A Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất B Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB C Xu hướng quốc tế hoá kinh tế D Cả a, b, c Câu 27 Câu 27: Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là: A Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền B Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền. C Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ D Cả a, b, c Câu 28 Câu 28: Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị: A Giá cả độc quyền cao > giá trị B Giá cả độc quyền thấp < giá trị c. C Giá cả độc quyền thoát ly giá trị D Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị Câu 29 Câu 29: Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là: A Do cạnh tranh nội bộ ngành B Do sự thèm kkhát giá trị thặng dư của các nhà tư bản C Do địa vị độc quyền đem lại D Cả a, b, c Câu 30 Câu 30: Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân: A Do cạnh tranh B Do chạy theo giá trị thặng dư C Do cạnh tranh giữa các ngành D Do cạnh tranh trong nội bộ ngành Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #29