Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #6 Số câu30Quiz ID487 Câu 1 Câu 1: Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá: A Mọi sản phẩm đều là hàng hoá B Mọi hàng hoá đều là sản phẩm C Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất D Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá Câu 2 Câu 2: Lao động sản xuất là: A Hoạt động có mục đích của con người B Sự tác động của con người vào tự nhiên C Các hoạt động vật chất của con người D Sự kết hợp TLSX với sức lao động Câu 3 Câu 3: Sản phẩm xã hội gồm có: A Toàn bộ chi phí về TLSX B Sản phẩm cần thiết C Sản phẩm thặng dư D Cả a, b và c Câu 4 Câu 4: Sản phẩm cần thiết là: A Sản phẩm thiết yếu của xã hội B Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người C Phần sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động D Cả a, b, c Câu 5 Câu 5: Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào: A Tài nguyên thiên nhiên B Trình độ khoa học công nghệ C Tổng sản phẩm quốc gia (GNP) D Khối lượng sản phẩm thặng dư Câu 6 Câu 6: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác- Lênin là: A Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội B Nền sản xuất của cải vật chất C Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH D QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng Câu 7 Câu 7: Sản xuất hàng hoá ra đời khi: A Có sự phân công lao động xã hội B Có sự giao lưu, buôn bán C Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX D Cả a và c Câu 8 Câu 8: Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế: A Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra B Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người C Quy luật kinh tế có tính lịch sử D Cả b và c Câu 9 Câu 9: Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi: A Công dụng của hàng hoá B Quan hệ cung - cầu về hàng hoá C Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá D Cả a, b, c Câu 10 Câu 10: Giá cả của hàng hoá là: A Sự thoả thuận giữa người mua và người bán B Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị C Số tiền người mua phải trả cho người bán D Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định Câu 11 Câu 11: Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau: A Năng suất lao động B Cường độ lao động C Các điều kiện tự nhiên D Cả a và c Câu 12 Câu 12: Tư bản bất biến (c) là: A Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao B Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất C Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm D Giá trị của nó có thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm Câu 13 Câu 13: Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động: A Nó tồn tại trong con người B Có thể mua bán nhiều lần C Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới D Cả a, b, c Câu 14 Câu 14: Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào? A Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người B Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán C Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau D Cả a và b Câu 15 Câu 15: Tư bản là: A Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận B Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê C Toàn bộ tiền và của cải vật chất D Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê Câu 16 Câu 16: Tư bản cố định có vai trò gì? A Là nguồn gốc của giá trị thặng dư B Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá C Là điều kiện để tăng năng suất lao động D Cả b, c Câu 17 Câu 17: Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào? A Tư bản tiền tệ B Tư bản sản xuất C Tư bản hàng hoá D Tư bản lưu thông Câu 18 Câu 18: Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào? A Tư bản sản xuất B Tư bản tiền tệ C Tư bản bất biến D Tư bản ứng trước Câu 19 Câu 19: Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động: A Bán chịu B Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra C Mua, bán có thời hạn D Cả a, b và c Câu 20 Câu 20: Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến? A Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn B Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN C Trong xã hội chiếm hữu nô lệ D Trong nền sản xuất lớn hiện đại Câu 21 Câu 21: Giá trị hàng hoá sức lao động gồm: A Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta B Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần C Chi phí đào tạo người lao động D Cả a, b, c Câu 22 Câu 22: Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây: A Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý B Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị C Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN D Cả a, b và c Câu 23 Câu 23: Chọn các ý đúng trong các nhận định sau: A Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản B Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản C Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ D Cả a, b, c đều đúng Câu 24 Câu 24: Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là: A Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất B Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN C Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư D Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản Câu 25 Câu 25: Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng? A Giá trị hàng hoá = c + v + m B Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới C Giá trị hàng hoá = k + p D Cả a, b và c Câu 26 Câu 26: Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không? A Giá trị mới của sản phẩm = v + m B Giá trị của sản phẩm mới = v + m C Giá trị của TLSX = c D Giá trị của sức lao động = v Câu 27 Câu 27: Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng? A C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm B (v+ m) giảm C (c+ v+ m) giảm D (c + v + m) không đổi Câu 28 Câu 28: Khi nào tiền tệ biến thành tư bản? A Có lượng tiền tệ đủ lớn B Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh C Sức lao động trở thành hàng hoá D Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt. Câu 29 Câu 29: Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây: A Giá trị thặng dư cũng là giá trị B Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá C Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh D Cả a, b và c Câu 30 Câu 30: Chọn định nghĩa chính xác về tư bản: A Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư B Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư C Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê D Tư bản là tiền đẻ ra tiền Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #7