Kinh tế phát triểnThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online – Đề #10 Số câu25Quiz ID4252 Câu 1 Câu 1: Có bao nhiêu yếu tố phi kinh tế cơ bản mà tăng trưởng kinh tế còn phải phụ thuộc vào? A 5 B 4 C 3 D 2 Câu 2 Câu 2: Yếu tố phi kinh tế cơ bản mà tăng trưởng kinh tế còn phải phụ thuộc vào là? A Thể chế kinh tế - chính trị B Đặc điểm về văn hóa – xã hội tôn giáo C Có hai đáp án đúng D Có hai đáp án sai Câu 3 Câu 3: Luận điểm cơ bản của mô hình tăng trưởng kinh tế của David Ricardo là? A Đất đai sản xuất nông nghiệp là nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế (R) B Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế chính là lượng vốn sản xuất tăng thêm có được từ tiết kiệm và đầu tư của quốc gia (∆K) C Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế chính là khả năng thu hút lao động nông nghiệp của khu vực công nghiệp (L) D Nguồn gốc tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào phát triển tiến bộ kỹ thuật tức trình độ công nghệ (T) Câu 4 Câu 4: Luận điểm cơ bản của mô hình tăng trưởng kinh tế của Harrod – Domar là? A Đất đai sản xuất nông nghiệp là nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế (R) B Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế chính là lượng vốn sản xuất tăng thêm có được từ tiết kiệm và đầu tư của quốc gia (∆K) C Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế chính là khả năng thu hút lao động nông nghiệp của khu vực công nghiệp (L) D Nguồn gốc tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào phát triển tiến bộ kỹ thuật tức trình độ công nghệ (T) Câu 5 Câu 5: Luận điểm cơ bản của mô hình tăng trưởng kinh tế của Lewis (trường phái hai khu vực) là? A Đất đai sản xuất nông nghiệp là nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế (R) B Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế chính là lượng vốn sản xuất tăng thêm có được từ tiết kiệm và đầu tư của quốc gia (∆K) C Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế chính là khả năng thu hút lao động nông nghiệp của khu vực công nghiệp (L) D Nguồn gốc tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào phát triển tiến bộ kỹ thuật tức trình độ công nghệ (T) Câu 6 Câu 6: Luận điểm cơ bản của mô hình tăng trưởng kinh tế của Kaldor là? A Đất đai sản xuất nông nghiệp là nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế (R) B Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế chính là lượng vốn sản xuất tăng thêm có được từ tiết kiệm và đầu tư của quốc gia (∆K) C Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế chính là khả năng thu hút lao động nông nghiệp của khu vực công nghiệp (L) D Nguồn gốc tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào phát triển tiến bộ kỹ thuật tức trình độ công nghệ (T) Câu 7 Câu 7: Phương trình nào dưới đây thể hiện quan điểm về mô hình tăng trưởng kinh tế của Sung Sang Park? A Y = F(KI; HI) B Y = F(K; L) C Y = F(L; T) D Y = F(K;T) Câu 8 Câu 8: Theo Sung Sang Park, tổng vốn đầu tư của quốc gia có thể phân bổ vào bao nhiêu khu vực? A 5 B 4 C 3 D 2 Câu 9 Câu 9: Theo Sung Sang Park, tổng vốn đầu tư của quốc gia có thể phân bổ vào khu vực nào? A Khu vực sản xuất vật chất và đầu tư vào con người B Khu vực sản xuất vật chất và dịch vụ C Có hai đáp án đúng D Có hai đáp án sai Câu 10 Câu 10: Phát biểu nào dưới đây thuộc luận điểm về mô hình tăng trưởng kinh tế của Sung Sang Park? A Nguồn gốc của tăng trưởng GDP phụ thuộc vào các cơ sở sản xuất đã được xây dựng trên thực tế và trình độ kỹ năng lao động. B Tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào quá trình tích lũy vốn sản xuất (K) và quá trình tích lũy trình độ công nghệ (T). C Có hai đáp án đúng. D Có hai đáp án sai. Câu 11 Câu 11: Thông thường các nước đang phát triển ít quan tâm đầu tư vào lĩnh vực nào? A Nông nghiệp B Công nghiệp C Con người D Sản xuất vật chất Câu 12 Câu 12: Tăng trưởng theo chiều sâu có nghĩa là? A Là tăng trưởng chủ yếu bởi nâng cao hệ số vốn/lao động và năng suất lao động B Chủ yếu gia tăng sản lượng nhưng hệ số vốn/lao động và năng suất lao động không thay đổi hoặc bị giảm C Có hai đáp án đúng D Có hai đáp án sai Câu 13 Câu 13: Tăng trưởng theo chiều rộng có nghĩa là? A Là tăng trưởng chủ yếu bởi nâng cao hệ số vốn/lao động và năng suất lao động B Chủ yếu gia tăng sản lượng nhưng hệ số vốn/lao động và năng suất lao động không thay đổi hoặc bị giảm C Có hai đáp án đúng D Có hai đáp án sai Câu 14 Câu 14: Một quốc gia có dữ liệu như sau: Trong năm 2004: GDP/người là 800 USD, dân số 5 triệu người. Dự kiến trong năm 2015: GDP/người là 3.750 USD, dân số là 6 triệu người; ICOR = 2,5.Lượng vốn đầu tư cần bổ sung trong kỳ để đạt mức GDP/người trong năm 2015 là? A 46, 25. 108 USD B 46, 25. 109 USD C 46, 25. 107 USD D 46, 25. 106 USD Câu 15 Câu 15: Một quốc gia có dữ liệu như sau: Trong năm 2004: GDP/người là 800 USD, dân số 5 triệu người. Dự kiến trong năm 2015: GDP/người là 3.750 USD, dân số là 6 triệu người; ICOR = 2,5.Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP trong thời kỳ 2004 – 2015 là? A gY = 17% B gY = 16% C gY = 15% D gY = 12% Câu 16 Câu 16: Một quốc gia có dữ liệu như sau: Trong năm 2004: GDP/người là 800 USD, dân số 5 triệu người. Dự kiến trong năm 2015: GDP/người là 3.750 USD, dân số là 6 triệu người; ICOR = 2,5.Tỷ lệ đầu tư hàng năm cần có là? A s = 40,5% B s = 41,5% C s = 42,5% D s = 43,5% Câu 17 Câu 17: Trong năm 2004: GDP/người = 200 USD. Dự kiến trong năm 2015: GDP/ người tăng 2,25 lần so với năm 2004. Tốc độ tăng trưởng dân số bình quân hàng năm là 2,2%; ICOR = 2,5.Tốc độ tăng trưởng GDP/người của quốc hàng năm là bao nhiêu? A g(YP) = 7,65% B g(YP) = 7,55% C g(YP) = 7,45% D g(YP) = 7,25% Câu 18 Câu 18: Trong năm 2004: GDP/người = 200 USD. Dự kiến trong năm 2015: GDP/ người tăng 2,25 lần so với năm 2004. Tốc độ tăng trưởng dân số bình quân hàng năm là 2,2%; ICOR = 2,5.Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP trong thời kỳ 2004 – 2015 là? A gY = 9,75% B gY = 9,85% C gY = 9,95% D gY = 9,55% Câu 19 Câu 19: Trong năm 2004: GDP/người = 200 USD. Dự kiến trong năm 2015: GDP/ người tăng 2,25 lần so với năm 2004. Tốc độ tăng trưởng dân số bình quân hàng năm là 2,2%; ICOR = 2,5.Tỷ lệ đầu tư hàng năm cần có để đạt mục tiêu tăng trưởng là bao nhiêu? A s = 24,615% B s = 24,635% C s = 24,625% D s = 24,605% Câu 20 Câu 20: Trong năm 2004: GDP/người là 800 USD, dân số 5 triệu người. Dự kiến trong năm 2014: GDP/người là 3.750 USD, dân số là 6 triệu người; ICOR = 3Lượng vốn đầu tư cần bổ sung trong kỳ để đạt mức GDP/người trong năm 2014 là? (ĐVT: Tỷ USD) A ∆K = 55,5 B ∆K = 56,5 C ∆K = 57,5 D ∆K = 54,5 Câu 21 Câu 21: Trong năm 2004: GDP/người là 800 USD, dân số 5 triệu người. Dự kiến trong năm 2014: GDP/người là 3.750 USD, dân số là 6 triệu người; ICOR = 3Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP trong thời kỳ 2004 – 2014 là? A gY = 16,85% B gY = 17,85% C gY = 18,85% D gY = 15,85% Câu 22 Câu 22: Trong năm 2004: GDP/người là 800 USD, dân số 5 triệu người. Dự kiến trong năm 2014: GDP/người là 3.750 USD, dân số là 6 triệu người; ICOR = 3Tỷ lệ đầu tư hàng năm cần có là? A s = 56,25% B s = 56,55% C s = 56,35% D s = 56,45% Câu 23 Câu 23: Trong năm 2004: GDP/người = 200 USD. Dự kiến trong năm 2014: GDP/ người tăng 2,25 lần so với năm 2004. Tốc độ tăng trưởng dân số bình quân hàng năm là 2,2%; ICOR = 3Tốc độ tăng trưởng GDP/người của quốc hàng năm là bao nhiêu? A g(YP) = 8,45% B g(YP) = 8,15% C g(YP) = 8,25% D g(YP) = 8,35% Câu 24 Câu 24: Trong năm 2004: GDP/người = 200 USD. Dự kiến trong năm 2014: GDP/ người tăng 2,25 lần so với năm 2004. Tốc độ tăng trưởng dân số bình quân hàng năm là 2,2%; ICOR = 3Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP trong thời kỳ 2004 – 2015 là? A gY = 10,35% B gY = 10,65% C gY = 10,45% D gY = 10,55% Câu 25 Câu 25: Trong năm 2004: GDP/người = 200 USD. Dự kiến trong năm 2014: GDP/ người tăng 2,25 lần so với năm 2004. Tốc độ tăng trưởng dân số bình quân hàng năm là 2,2%; ICOR = 3Tỷ lệ đầu tư hàng năm cần có để đạt mục tiêu tăng trưởng là bao nhiêu? A s = 31,55% B s = 31,65% C s = 31,95% D s = 31,75% Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online – Đề #11