Kinh tế quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #6 Số câu24Quiz ID4266 Câu 1 Câu 1: Tốc độ tăng trưởng của hoạt động thương mại quốc tế có xu hướng như thế nào so với tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế xã hội: A Nhanh hơn B Chậm hơn C Bằng nhau D Cả ba phương án trên đều sai Câu 2 Câu 2: Xu hướng chi phối tới hoạt động thương mại quốc tế của các quốc gia là: A Bảo hộ mậu dịch B Tự do hoá thương mại C A và B D Cả ba phương án trên đều sai Câu 3 Câu 3: Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp: A Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng B Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng C Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt hàng D Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng Câu 4 Câu 4: Đầu tư quốc tế có tính chất: A Tính bình đẳng và tự nguyện B Tính đa phương và đa chiều C Tính hợp tác và cạnh tranh D Cả ba tính chất trên Câu 5 Câu 5: Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu: A Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và không có tác dụng hỗ trợ cho các loại thuế khác B Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước thành một nhà độc quyền C Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới sự hạn chế số lượng nhập khẩu, đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hoá D A và B Câu 6 Câu 6: Hình thức nào không phải là đầu tư trực tiếp nước ngoài: A Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp đồng hợp tác kinh doanh B Hỗ trợ phát triển chính thức ODA C Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài D Doanh nghiệp liên doanh Câu 7 Câu 7: Mỹ trao cho Việt nam quy chế bình thường vĩnh viễn PNTR vào ngày tháng năm nào: A 20/12/2006 B 7/11/2006 C 20/11/2006 D 21/12/2006 Câu 8 Câu 8: Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung của thương mại quốc tế: A Xuất và nhập khẩu hàng hoá hữu hình B Xuất và nhập khẩu hàng hoá vô hình C Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài D Đầu tư trực tiếp nước ngoài Câu 9 Câu 9: Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới là: A Khu vực hoá, toàn cầu hoá B Bùng nổ khoa học cách mạng khoa học công nghệ C Sự đối đầu chuyển sang đối ngoại, biệt lập chuyển sang hợp tác D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của toàn cầu hoá: A Tạo ra một nền kinh tế thống nhất trên toàn thế giới B Phát triển các nguồn lực trong khu vực C Khai thác các nguồn lực trên quy mô toàn thế giới D Các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc giữa các quốc gia được loại bỏ Câu 11 Câu 11: Tác động của cách mạng khoa học công nghệ đến thế giới là: A Thay đổi cơ sở vật chất kỹ thuật của nền kinh tế ,tăng năng suất lao động B Sử dụng hiệu quả hơn các nguồn lực C Gia tăng mức độ cạnh tranh quốc tế D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Biện pháp nào không được dùng để thực hiện tự do hoá thương mại A Giảm thuế xuất nhập khẩu B Xoá bỏ dần hạn ngạch C Hạn chế xuất khẩu tự nguyện D Nới lỏng những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật Câu 13 Câu 13: Đối với nước chủ đầu tư thì đầu tư quốc tế sẽ mang lại lợi ích: A Thu được lợi nhuận cao hơn do tìm được môi trường đầu tư thuận lợi hơn B Khuyếch trương được danh tiếng, sản phẩm C Dẫn đến giảm việc làm ở nước chủ đầu tư D A và B là đáp án đúng Câu 14 Câu 14: Đầu tư gián tiếp nước ngoài có đặc điểm: A Chủ đầu tư không trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư B Quyền quản lý điều hành đối tượng đầu tư tuỳ độ vào mức độ đóng góp vốn của chủ đầu tư C Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư phụ thuộc vào kết quả kinh doanh và được phân chia theo tỷ lệ góp vốn pháp định D Chủ đầu tư nước ngoài phải đóng góp một số vốn tối thiểu một số vốn vào vốn pháp định Câu 15 Câu 15: Các bộ phận cấu thành cán cân thanh toán là: A Cán cân thường xuyên B Cán cân luồng vốn C Cán cân tài trợ chính thức D Tất cả các ý trên Câu 16 Câu 16: Các thành viên nào không được tham gia vào thị trường ngoại hối A Các ngân hàng B Các nhà môi giới C Các doanh nghiệp D Không thành viên nào trong các thành viên trên Câu 17 Câu 17: Nguyên tắc tự do hoá, thuận lợi hoá thương là nguyên tắc: A Nguyên tắc toàn diện B Nguyên tắc khuyến khích đầu tư C Nguyên tắc đãi ngộ quốc gia D Nguyên tắc trưng thu và bồi thường Câu 18 Câu 18: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái là: A Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia B Mức độ tăng hay giảm thu nhập quốc dân giữa các nước C Chênh lệch lãi suất giữa các nước D Tất cả các ý trên Câu 19 Câu 19: Cán cân thường xuyên gồm: A Cán cân thương mại hàng hoặc cán cân hữu hình B Cán cân thương mại dịch vụhàng hoá hoặc cán cân hữu hình C Cán cân chuyển giao đơn phương D Tất cả các cán cân trên Câu 20 Câu 20: Trong điều kiện chính phủ giảm lãi suất thì: A Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông tăng B Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông giảm C Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông không thay đổi D Không câu nào đúng Câu 21 Câu 21: Các hình thức của ODA là: A OAD không hoàn lại B ODA cho vay ưu đãi C ODA hỗn hợp D Cả a,b,c Câu 22 Câu 22: Các hình thức đâu tư gián tiếp nước ngoài là: A Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh B Doanh nghiệp liên doanh C Mua cổ phiếu trái phiếu D Không hình thức nào Câu 23 Câu 23: Chủ thể của nền kinh tế thế giới bao gồm: A Quốc gia độc lập có chủ quyền, các liên minh khu vực B Các liên minh khu vực và liên minh tiền tệ C Quốc gia độc lập có chủ quyền, liên kết kinh tế quốc tế, tổ chức kinh tế quốc tế D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Xu hướng về sự bùng nổ của cách mạng KHKT đã có tác động làm thay đổi chính sách của Việt Nam: A Đưa đến sự đột biến trong tăng trưởng B Đòi hỏi sự chú trọng trong việc đào tạo và đào tạo lại đội ngũ cán bộ KHCN, công nghệ cà quản lý chất lượng C Có sự biến động sâu sắc về cơ cấu kinh tế D Tăng năng suất lao động và sử dụng hiệu quả nguồn lực Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #7